Đơn giá đất tại Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
415 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ kênh C3 Tây Hồ đến cầu xã Hạnh Phúc cũ | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường nối 3 quốc lộ 217 với quốc lộ 45 và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; Từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc cũ (thửa 273, tờ bản đồ 2) đến cầu Phúc Như | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Nam Giang đến đầu xã Tây Hồ cũ | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Thọ Phú đến cầu K3 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Bắc Lương cũ đến hộ ông Huyên (tờ bản đồ 24, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cầu Vội đến giáp xã Nam Giang cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cầu K3 đến đường vào cầu Vội | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh C3 Tây Hồ đến cầu xã Hạnh Phúc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến 1 chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc (cũ) (thửa 273, tờ bản đồ 2) đến cầu Phúc Như | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Nam Giang đến đầu xã Tây Hồ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến 1 chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 2 chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH 711/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 đất tái định cư tại xã Thọ Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô tuyến số 3 khu bờ Nam từ thửa 729, tờ 40 đến thửa 784, tờ 40 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tỉnh (thửa 579 Tờ 67) đến giáp xã Xuân Khánh cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Sáu (thửa 759, tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa 578, tờ 67) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng cừ (MBQH số 2778/QĐ-UBND) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, tờ 41) đến ông Hào (thửa 1893, tờ 41) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 15) đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 15) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 15) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cầu K3 đến đường vào cầu Vội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ Khánh Liệu (thửa 1385, Tờ 41) Đến Lâm Thu (thửa 1398, Tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Nam Thượng, giáp hộ ông Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ 15) đến ngã tư ông Kế, giáp hộ anh Cúc (thửa số 52, tờ 31) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu dân cư đồng bỏ xã Tây Hồ cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Khu dân cư Bảng Tin xã Tây Hồ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba hộ chị Giang (thửa 58, Tờ 24) đến hộ bà Thanh (thửa 25, Tờ 28). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ 46 đến thửa 1775, tờ 42 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm điện thôn 1 đến ngã tư đồng Chiến | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, tờ 41) đến ông Hùng Gái (thửa 1954, tờ 41); từ Hồng Quy (thửa 1470, tờ 41) đến ông Lam (thửa 1609, tờ 42); | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu 3/2 đi Quốc lộ 47C | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Bắc Thành từ nhà bà Cảnh (thửa 473, tờ bản đồ số 2) đến nhà ông Hải (thửa 9, tờ bản đồ số 2) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đôi chiều rộng 30m (Từ lô LK-9:19 đến LK-9:36; Từ lô LK-10:19 đến LK-10:36;Từ lô LK- 4:6 đến LK-4:9; LK-3:1; Từ LK-11:1 đến LK-11:18; Từ LK-12:1 đến LK-12:18; LK-1:1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 2 chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu dân cư thôn Mỹ Hạ xã Bắc Lương cũ (MBQH số 1226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ 40 đến thửa 510, tờ 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ông Phú (thửa 1175-tờ 63) đến ông Sơn (thửa 1182-tờ 63) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồi thôn 4 (thửa 410 - tờ 63) đến nhà ông Lĩnh thôn 2 (thửa 869 - tờ 60) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 15) đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 15) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa 220 (ô Tẩn), đến thửa 228 (bà Nải) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số 165, tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 18, tờ 28) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Long, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 5.700.000 | 82.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 136 | 10.500.000 | 200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135 | 4.750.000 | 73.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Long đứng thứ 64 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Long gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
96 tuyến đường tại Xã Thọ Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .