| Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ 46 đến ông Đài thửa 775, tờ 46 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, Tờ 41) đến ông Dũng (thửa 860, Tờ 41) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô các vị trí còn lại (Từ lô LK-1:4 đến LK-1:9; Từ lô LK-2:15 đến LK-2:25; LK-3:1 đến LK- 3:13; Từ lô LK-4:1 đến LK- 4:11; Từ lô LK-5:1 đến LK-5:11; Từ lô LK-6:1 đến LK-6:8) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Giang T6 (thửa 706 - tờ 63) đến chợ Dừa | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Khu dân cư Bảng Tin xã Tây Hồ cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lâm Ngọc (thửa 665, Tờ 40) Đến ông Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41); Từ Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41) Đến bà Phương (thửa 1392, Tờ 41); Từ Trung Nhung (thửa 1505, Tờ 41) đến ông Phúc Toàn (thửa 1567, Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ-UBND ngày 14/10/2019) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Neo đến ông Nhuận (thửa 1106, tờ bản đồ số 2); từ bà Ân (thửa 1131, tờ bản đồ số 2) đến bà Khiếu (thửa 42, tờ bản đồ số 7) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, Tờ 25) đến nhà ông Chung (thửa 505, Tờ 25) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô tuyến số 3 khu bờ Nam từ thửa 729, tờ 40 đến thửa 784, tờ 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lâm Ngọc (thửa 665, Tờ 40) Đến ông Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41); Từ Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41) Đến bà Phương (thửa 1392, Tờ 41); Từ Trung Nhung (thửa 1505, Tờ 41) đến ông Phúc Toàn (thửa 1567, Tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đông, thửa 391 tờ 2 đến cổng Kho B04, thửa 48 tờ 01; | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuấn, thửa 396 tờ 3 đến nhà ông Như, thửa 457 tờ 3; | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoa (Th 156 tờ 3) đến ông Long (Th 68 tờ 3); từ ông Long (T68 tờ 3 đến ông Hà (Th 597 tờ 4) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Cầu Phúc Như (thửa 779, Tờ 46) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Hùng Phượng (thửa 1399, Tờ 41) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Thành Đấu (thửa 1396,Tờ 41) đến ông Thành Đà (thửa 1371,Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tỉnh (thửa 579 Tờ 67) đến giáp xã Xuân Khánh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 937.000 | — | — | — | — |
| Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 15) đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 15) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 3 chiều rộng 20,5m (Đường nội bộ lòng 10,5m các lô LK- 02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:01 đến LK15:04)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Cầu Phúc Như (thửa 779, Tờ 46) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Hùng Phượng (thửa 1399, Tờ 41) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Thành Đấu (thửa 1396,Tờ 41) đến ông Thành Đà (thửa 1371,Tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tỉnh (thửa 579 Tờ 67) đến giáp xã Xuân Khánh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 844.000 | — | — | — | — |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, tờ 41) đến ông Hào (thửa 1893, tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lịch (thửa 72, Tờ 46) đến ông Triều (thửa 58, Tờ 46) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2181/QĐ-UBND đường phân lô các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2181/QĐ-UBND trục đường chính (Từ lô 01 đến lô 07; từ lô 09 đến lô 13; lô 77 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Nam Thượng, giáp hộ ông Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ 15) đến ngã tư ông Kế, giáp hộ anh Cúc (thửa số 52 Tờ 31); | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu dân cư đồng bỏ xã Tây Hồ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa 280 tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa 355 tờ 3 đến nhà ông Gia, thửa 400 tờ 3; | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lịch (thửa 72, Tờ 46) đến ông Triều (thửa 58, Tờ 46) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, tờ 41) đến ông Hào (thửa 1893, tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Nam Thượng, giáp hộ ông Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ 15) đến ngã tư ông Kế, giáp hộ anh Cúc (thửa số 52 Tờ 31); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu dân cư đồng bỏ xã Tây Hồ cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường cấp 1 (thửa 1589, Tờ 41) đến Huế Hương (thửa 103, Tờ 46); Từ Cơ Lịch (thửa 1585, Tờ 41) đến Luận Lan (thửa 1830, Tờ 41) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khườn (thửa 1683, tờ 42) đến Nam Nhân (thửa 1548, tờ 41); Từ Hợi Thu (thửa 1767, tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, tờ 42); Từ ông Tho (thửa 1384, tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, tờ 42) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ Hùng Nhàn (thửa 1564, Tờ 42) đến Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42); Từ Thiêm Liên (thửa 1479, Tờ 42) đến ông Ngọ (thửa số 1579, Tờ 42); Từ Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42) đến ông Tho (thửa 1384, Tờ 42) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kinh (thửa 870, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Choang Loan (thửa 1415, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Tư Đại (thửa 1257, Tờ 42) đến bà Lâm (Th1425, Tờ 42) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Sàng (thửa 1251, Tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, Tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, Tờ 42); Từ chị Vinh (thửa 1121, Tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41) đến ông Diện (thửa 724, Tờ 42); Từ Khuyến Khải (thửa 833, Tờ 41) đến Hưng Hà (thửa số 868, Tờ 42) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ Hoan Nhượng (thửa 1837, Tờ 41) đến ông Đệ (thửa 104, Tờ 45); Từ Diện Hát (thửa 1762, Tờ 41) đến ông Sức (thửa 119, Tờ 45); Từ ông Xê (thửa 1667, Tờ 41) đến Hùng Hoa (thửa 1655, Tờ 41) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngọ Đình (thửa 1805, Tờ 41) đến Phởi Hằng (thửa 1789, Tờ 41); Từ Giáp Lệ (thửa số 1740, Tờ 41) đến Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41); Từ Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41) đến ông Tuấn Cân (thửa số 1735, Tờ 41) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, tờ 41) đến ông Khánh Mong (thửa 1573, tờ 41); từ Khang Sáng (thửa 1729, tờ 41) đến ông Hội (thửa 1691, tờ 41) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ Cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44) đến Sơn Loan (thửa 147,Tờ 45); Từ ông Thảnh (Th1516, Tờ 41) đến cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44); Từ Tuấn Hoa (thửa 1528, Tờ 41) đến Cảnh Thanh (thửa 1533,Tờ 41) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng Dần (thửa 10, Tờ 45) đến Soan Ngân (thửa 117, Tờ 44); Từ ông Phán (thửa 1513, Tờ 41) đến ông Châu Dấn (thửa 3,Tờ 45); Từ Quỳnh Viên (thửa 25, Tờ 45) đến ông Cường (thửa 149, Tờ 45) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biểu, thửa 422 tờ 7 đến nhà văn hóa thôn Kim Bảng, thửa 907 tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa 668 tờ 3 đến nhà ông Thơ, thửa 608 tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa 933 tờ 3 đến nhà bà Tân, thửa 743a tờ 3; | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |