| Từ trạm điện thôn 1 đến ngã tư đồng Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hiến, thửa 151 tờ 2 đến nhà bà Chuyên, thửa 206 tờ 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Cầu mới Phong Lạc (thửa 394 tờ 3) đến Nhà văn hoá thôn Phong Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thặn T23 Tờ 7 đến ông Duẫn T1282 tờ 3; Từ nhà ông Lợi T163 tờ 7 đến ông Tính T220 tờ 7; Từ nhà ông Diễn T354 tờ 7 đến ông Trường T933 tờ 2;Từ nhà ông Trung T567 tờ 7 đến ông Duyên T636 tờ 7; Từ nhà ông Thăng T908 tờ 7 đến ông Lương 1132 tờ 7; Từ nhà bà Thao T827 tờ 7 đến ông Hùng T822 tờ 7; Từ nhà ông Thanh T697 tờ 8 đến ông cẩn T1128 tờ 7; Từ nhà ông Toàn T577 tờ 3 đến bờ sông N. Giang T426 tờ 3; Từ nhà ông Then T538 tờ 3 đến Bờ sông T430 tờ 3; Từ nhà ông Nga T504 tờ 3 đến bờ sông T440 tờ 3; Từ nhà ông Ngát T503 tờ 3 đến bờ sông T438 tờ 3; Từ nhà ông Bảo T 832 tờ 3 đến bờ sông T429 tờ 3; Từ nhà ông Hùng T691 tờ 3 đến bà Choát T662 tờ 3; Từ nhà bà Tường T432 tờ 3 đến ông Xếp T787 tờ 3; Từ nhà ông Trường T485 tờ 3 đến ông Hiến T650 tờ 3; Từ nhà ông Dưỡng T436 tờ 3 đến ông Khâm T487 tờ 3; Từ nhà ông Chiến T356 tờ 3 đến ông Tân T387 tờ 3; Từ nhà ông Khắc T391 tờ 3 đến ông Tý T858 tờ 4. | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ông Phú (thửa 1175-Tờ 63) đến ông Sơn (thửa 1182- Tờ 63) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thợi (thửa 1084, tờ 41) đến ông Khoa (thửa 1151, tờ 41); từ ông Ới (thửa 1095, tờ 41) đến ông Mốn (thửa 1109, tờ 41); từ Sơn Thanh (thửa 1848, tờ 41) đến ông Ba (thửa 1876, tờ 41); từ Trường Thơ (thửa 1750, tờ 41) đến Đào Liên (thửa 1676, tờ 41); từ Phúc Thao (thửa 57, tờ 45) đến ông Hoà (thửa 67, tờ 45); từ ông Dinh (thửa 1446, tờ 41) đến bà Huyên (thửa 1246, tờ 41); từ bà Hoà (thửa 1462, tờ 41) đến ông T ơ (thửa 1453, tờ 41); từ ông Xe (thửa 726, tờ 42) đến anh Bình (thửa 722,tờ 42); từ ông Mậu (thửa 865, tờ 42) đến Xy Vinh (thửa 848, tờ 41); từ Dương Thuý (thửa 2023, tờ 42) đến Nhà Thờ (thửa 1809, tờ 42); từ ông Đài (thửa 1592, tờ 42) đến ông Vận (thửa 1549, tờ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dự Hoa thôn 2 (thửa 268 - Tờ 60) đến nhà ông Bình thôn 2 (thửa 813 - Tờ 60); Từ nhà ông Sự thôn 2 (thửa 330 - Tờ 60 đến nhà ông Cán thôn 2 (thửa 584 - Tờ 60); Từ nhà ông Chức (thửa 738 - Tờ 60) đến nhà ông Trường (thửa 783 - Tờ 60); Từ nhà bà Lấy (thửa 281 - Tờ 63) đến nhà bà Nê (thửa 191 - Tờ 63); Từ nhà bà Thử (thửa 677 - Tờ 63) đến nhà ông Long (thửa 583 - Tờ 63); Từ nhà ông Hoa (thửa 646 - Tờ 63) đến nhà ông Bân (thửa 545 - Tờ 63); Từ nhà ông Nhất (thửa 660 - Tờ 63) đến nhà bà Gấm (thửa 516 - Tờ 63); Từ nhà ông Công (thửa 716 - Tờ 63) đến nhà bà Ngọ (thửa 652 - Tờ 63); Từ nhà ông Sơn (thửa 359 - Tờ 68) đến nhà ông Duẩn (thửa 366 - Tờ 68); Từ nhà ông Tới (thửa 684 - Tờ 67) đến nhà ông Tâm (thửa 752 - Tờ 67); Từ nhà bà Đoan (thửa 681 - Tờ 67) đến nhà bà Mai (thửa 687 - Tờ 67); Từ nhà ông Minh (thửa 1029 - Tờ 68) đến nhà ông Thanh (thửa 1097 - Tờ 68); Từ nhà ông Hà (thửa 876 - Tờ 68) đến nhà ông Tĩnh (thửa 1306 - Tờ 68). | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Cầu mới Phong Lạc (thửa 394 tờ 3) đến Nhà văn hoá thôn Phong Lạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thặn T23 Tờ 7 đến ông Duẫn T1282 tờ 3; Từ nhà ông Lợi T163 tờ 7 đến ông Tính T220 tờ 7; Từ nhà ông Diễn T354 tờ 7 đến ông Trường T933 tờ 2;Từ nhà ông Trung T567 tờ 7 đến ông Duyên T636 tờ 7; Từ nhà ông Thăng T908 tờ 7 đến ông Lương 1132 tờ 7; Từ nhà bà Thao T827 tờ 7 đến ông Hùng T822 tờ 7; Từ nhà ông Thanh T697 tờ 8 đến ông cẩn T1128 tờ 7; Từ nhà ông Toàn T577 tờ 3 đến bờ sông N. Giang T426 tờ 3; Từ nhà ông Then T538 tờ 3 đến Bờ sông T430 tờ 3; Từ nhà ông Nga T504 tờ 3 đến bờ sông T440 tờ 3; Từ nhà ông Ngát T503 tờ 3 đến bờ sông T438 tờ 3; Từ nhà ông Bảo T 832 tờ 3 đến bờ sông T429 tờ 3; Từ nhà ông Hùng T691 tờ 3 đến bà Choát T662 tờ 3; Từ nhà bà Tường T432 tờ 3 đến ông Xếp T787 tờ 3; Từ nhà ông Trường T485 tờ 3 đến ông Hiến T650 tờ 3; Từ nhà ông Dưỡng T436 tờ 3 đến ông Khâm T487 tờ 3; Từ nhà ông Chiến T356 tờ 3 đến ông Tân T387 tờ 3; Từ nhà ông Khắc T391 tờ 3 đến ông Tý T858 tờ 4. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoa (Th 156 tờ 3) đến ông Long (Th 68 tờ 3); từ ông Long (T68 tờ 3 đến ông Hà (Th 597 tờ 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Ái T598 tờ 4 đến ông Dện T663 tờ 4; | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biện T316 tờ 3 đến ông Dũng T 160 tờ 3; | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cảng T 639 tờ 7 đến ông Thành T879 tờ 8; Từ nhà ông Tài T378 tờ 3 đến ông Tấn T 161 tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ 3 đến ông Long T 125 tờ 3; Từ nhà ông Tiến T226 tờ 3 đến ông Khâm T155 tờ 3;Từ nhà ông Binh T176 tờ 3 đến ông Thượng T 124 tờ 3; Từ nhà ông Tiêm T175 tờ 3 đến A Hội T116 tờ 3; Từ nhà ông Hạnh T172 tờ 3 đến ông Hương T94 tờ 3; Từ nhà anh Giới (Th 271a, T 3) đến ông Nông (Th 867, T 4); Từ nhà ông Thiếc (Th 261, T 2) đến bà Cải (Th 279, T 1); Từ bà Biểu (Th 664, T 2) đến ông Chỏi (Th 291, T 1); Từ ông Thành (Th 369, T 2) đến ông Nhi (Th 37, T 1). | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dự Hoa thôn 2 (thửa 268 - Tờ 60) đến nhà ông Bình thôn 2 (thửa 813 - Tờ 60); Từ nhà ông Sự thôn 2 (thửa 330 - Tờ 60 đến nhà ông Cán thôn 2 (thửa 584 - Tờ 60); Từ nhà ông Chức (thửa 738 - Tờ 60) đến nhà ông Trường (thửa 783 - Tờ 60); Từ nhà bà Lấy (thửa 281 - Tờ 63) đến nhà bà Nê (thửa 191 - Tờ 63); Từ nhà bà Thử (thửa 677 - Tờ 63) đến nhà ông Long (thửa 583 - Tờ 63); Từ nhà ông Hoa (thửa 646 - Tờ 63) đến nhà ông Bân (thửa 545 - Tờ 63); Từ nhà ông Nhất (thửa 660 - Tờ 63) đến nhà bà Gấm (thửa 516 - Tờ 63); Từ nhà ông Công (thửa 716 - Tờ 63) đến nhà bà Ngọ (thửa 652 - Tờ 63); Từ nhà ông Sơn (thửa 359 - Tờ 68) đến nhà ông Duẩn (thửa 366 - Tờ 68); Từ nhà ông Tới (thửa 684 - Tờ 67) đến nhà ông Tâm (thửa 752 - Tờ 67); Từ nhà bà Đoan (thửa 681 - Tờ 67) đến nhà bà Mai (thửa 687 - Tờ 67); Từ nhà ông Minh (thửa 1029 - Tờ 68) đến nhà ông Thanh (thửa 1097 - Tờ 68); Từ nhà ông Hà (thửa 876 - Tờ 68) đến nhà ông Tĩnh (thửa 1306 - Tờ 68). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thợi (thửa 1084, tờ 41) đến ông Khoa (thửa 1151, tờ 41); từ ông Ới (thửa 1095, tờ 41) đến ông Mốn (thửa 1109, tờ 41); từ Sơn Thanh (thửa 1848, tờ 41) đến ông Ba (thửa 1876, tờ 41); từ Trường Thơ (thửa 1750, tờ 41) đến Đào Liên (thửa 1676, tờ 41); từ Phúc Thao (thửa 57, tờ 45) đến ông Hoà (thửa 67, tờ 45); từ ông Dinh (thửa 1446, tờ 41) đến bà Huyên (thửa 1246, tờ 41); từ bà Hoà (thửa 1462, tờ 41) đến ông T ơ (thửa 1453, tờ 41); từ ông Xe (thửa 726, tờ 42) đến anh Bình (thửa 722,tờ 42); từ ông Mậu (thửa 865, tờ 42) đến Xy Vinh (thửa 848, tờ 41); từ Dương Thuý (thửa 2023, tờ 42) đến Nhà Thờ (thửa 1809, tờ 42); từ ông Đài (thửa 1592, tờ 42) đến ông Vận (thửa 1549, tờ 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tý tờ 57 thửa 421 T11 đến ông Thắng tờ 57 thửa 419 T6 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đạo tờ 57, thửa 676 đến bà Giao tờ 57, thửa 576; từ ông Đạm tờ 57, thửa 770 đến ông Lưu tờ 57, thửa 771; từ ông Tý tờ 58, thửa 357 đến ông Sự Tở 11, thửa 350; từ ông Thanh tờ 57, thửa 499 đến ông Lan tờ 57, thửa 570 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Tự tờ 57 thửa 509 đến ông Long tờ 57 thửa 508; từ ông Điểm tờ 57 thửa 402 đến ông Thành tờ 57 thửa 404 T5; từ ông Sơn tờ 57 thửa 95 đến bà Suốt tờ 57 thửa 56 T5; từ ông Hưng tờ 53 thửa 2099 đến ông Hùng tờ 53 2102 T5; từ ông Ninh tờ 57 thửa 29 đến bà Dậu tờ 57 thửa 44 T5; từ ông Tâm tờ 53 thửa 2110 đến ông Thật tờ 53 thửa 2119 T5; từ ông Bái tờ 57 thửa 33 đến ông Dinh tờ 57 thửa 40 T6; từ ông Hợi tờ 57 thửa 217 đến ông Thành tờ 57 thửa 328 T6; từ ông Thoa tờ 53 thửa 1767 đến ông Khuê tờ 53 thửa 1768 T5; từ ông Bảy tờ 53 thửa 1854 đến ông Len tờ 53 thửa 1855 T5; từ ông Lai tờ 53 thửa 1776 đến ông Chí tờ 53 thửa 1679 T4; từ ông An tờ 53 thửa 1775 đến ông Hiệu tờ 53 thửa 1763; từ ông Thức tờ 57 thửa 505 đến ông Tý tờ 57 thửa 504; từ ông Thỉnh tờ tờ 57 thửa 582 đến bà Luân tờ 57 thửa 564; từ ông Mạnh tờ 57 thửa 580 đến bà Quế tờ 57 thửa 566; từ ông Thông tờ 57 thửa 684 đến ông Thảo tờ 57 thửa 767 T6. | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ký tờ 53, Thử 2056 đến ông Len tờ 53, thửa 2057; từ ông Lương tờ 53, thửa 2135 đến ông Vận tờ 53, thửa 2136; từ ông Hải tờ 57, thửa 304 đến ông Ngân tờ 57, thửa 100; từ ông Hường tờ 57, thửa 329 đến ông Dương tờ 57, thửa 320 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Minh Chưởng tờ 53 thửa 1975 T5 đến ông Thành tờ 53 thửa 2022 T4; Từ Lê Bá Oánh tờ 53 thửa 1857 T5 đến Lê Bá Thơi tờ 53 thửa 1875 T5 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lâm tờ 53 thửa 1516 đến ông Hiến tờ 53 thửa 1500; từ ông Châu tờ 53 thửa 1948 đến ông Nga tờ 53 thửa 1870; từ ông Tình tờ 53 thửa 1959 đến bà Lân tờ 53 thửa 1950; từ ông Tiếp tờ 53 thửa 2029 đến ông Tam tờ 53 thửa 2028 T5 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng tờ 53 thửa 1510 đến ông Thuấn tờ 53 thửa 1594; Từ ông Hùng tờ 53 thửa 1598 đến bà Hiếu tờ 53 thửa 1674; Từ ông Giai tờ 53 thửa 1196 đến bà Ưng tờ 53 thửa 1194; Từ ông Lâm tờ 53 thửa 1298 đến bà Ty tờ 53 thửa 1299 T4; Từ ông Vinh tờ 53 thửa 1189 đến ông Dung tờ 53 thửa 1303 T4; Từ ông Phụng tờ 53 thửa 1202 đến ông Bảy tờ 53 thửa 1201; Từ ông Đồng tờ 53 thửa 1090 đến bà Hát tờ 53 thửa 1099 T4 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Liên tờ 53 thửa 491 đến bà Sáu tờ 53 thửa 427; Từ bà Tữu tờ 53 thửa 635 đến bà Tảo tờ 53 thửa 634 T7; Từ ông Minh tờ 53 thửa 807 T7 đến bà Phượng tờ 53 thửa 911 T7 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mạnh tờ 53 thửa 172 đến ông Tần tờ 53 thửa 171; từ bà Kết tờ 53 thửa 27 đến ông Ninh tờ 49 thửa 1018; từ ông Hưởng tờ 53 thửa 208 đến ông Tường tờ 53 thửa 100 T2; từ ông Khải tờ 53 thửa 248 đến ông Mạnh tờ 53 thửa 249 T2; từ ông Lâm tờ 53 thửa 366 đến ông Soạn tờ 53 thửa 322 T2 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sinh tờ 53 thửa 708 đến bà Toan tờ 53 thửa 738; từ ông Lương tờ 53 thửa 709 đến ông Thỉnh tờ; từ ông Ninh tờ 53 thửa 711 đến ông Ngữ tờ 53 thửa 735; từ ông Bình tờ 53 thửa 908 đến ông Phùng tờ 53 thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ 53 thửa 818 đến ông Tăng tờ 53 thửa 801 T3; từ ông Mạnh tờ 53 thửa 714 đến bà Yên tờ 53 thửa 732 T3 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lệ tờ 49 thửa 917 đến ông Duyên tờ 49 thửa 947; từ ông Khích tờ 53 thửa 141 đến ông Học tờ 53 thửa 141; từ ông Tạ tờ 53 thửa 396 T2 đến ông Giang tờ 53 thửa 95 T2; từ bà Hiền tờ 53 thửa 441 đến ông Sơn tờ 53 thửa 362 T2 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Ngọc Hùng tờ 53 thửa 24 T2 đến bà Kiện tờ 53 thửa 25 T2; từ ông Đức tờ 53 thửa 411 đến bà Trọng tờ 53 thửa 355; từ ông Lương tờ 53 thửa 709 đến ông Lâm tờ 53 thửa 348 T3 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tính tờ 49 thửa 488 đến ông Lâm tờ 49 thửa 291 T1; từ ông Tốt tờ 49 thửa 280 đến ông Khoa tờ 49 thửa 277 T1; từ ông Độ tờ 49 thửa 76 đến ông Liệu tờ 49 thửa 139 T1; từ ông Cảnh tờ 49 thửa 141 đến ông Cử tờ 49 thửa 98 T1; từ bà Thịnh tờ 49 thửa 658 đến ông Dân tờ 49 thửa 707 T1; từ ông Đượm tờ 49 thửa 638 đến ông Toán tờ 49 thửa 586 T1; từ bà Huân tờ 49 thửa 509 đến ông Đạc tờ 49 thửa 556 T1; từ bà Phương tờ 49 thửa 736 đến ông Cư tờ 49 thửa 700 T1; từ ông đạo tờ 49 thửa 581 đến bà Ngọt tờ 49 thửa 580 T1; từ ông Thiết tờ 49 thửa 1053 đến ông Hiếu tờ 49 thửa 1054 T2 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cảng T 639 tờ 7 đến ông Thành T879 tờ 8; Từ nhà ông Tài T378 tờ 3 đến ông Tấn T 161 tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ 3 đến ông Long T 125 tờ 3; Từ nhà ông Tiến T226 tờ 3 đến ông Khâm T155 tờ 3;Từ nhà ông Binh T176 tờ 3 đến ông Thượng T 124 tờ 3; Từ nhà ông Tiêm T175 tờ 3 đến A Hội T116 tờ 3; Từ nhà ông Hạnh T172 tờ 3 đến ông Hương T94 tờ 3; Từ nhà anh Giới (Th 271a, T 3) đến ông Nông (Th 867, T 4); Từ nhà ông Thiếc (Th 261, T 2) đến bà Cải (Th 279, T 1); Từ bà Biểu (Th 664, T 2) đến ông Chỏi (Th 291, T 1); Từ ông Thành (Th 369, T 2) đến ông Nhi (Th 37, T 1). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoa (Th 156 tờ 3) đến ông Long (Th 68 tờ 3); từ ông Long (T68 tờ 3 đến ông Hà (Th 597 tờ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Ái T598 tờ 4 đến ông Dện T663 tờ 4; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biện T316 tờ 3 đến ông Dũng T 160 tờ 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Mơn (thửa 89- Tờ 20) đến ông Cường (thửa 62- Tờ 20), ông Học (thửa 50- Tờ 20) Từ ông Giang (thửa 109- Tờ 20), ông Cần (thửa 126- Tờ 20) đến bà Lý (thửa 190- tờ 20), ông Chung (thửa 189- Tờ 20); Đoạn từ ông Giang (thửa109-Tờ 20), ông Cần (thửa 126-Tờ 20) đến bà Lý (thửa 190- Tờ 20), ông Chung (thửa 189-Tờ 20); Đoạn từ Ngõ nhà bà Ca (thửa số 113- Tờ số 20), ông Vân (thửa số 123- tờ số 20) đến nhà ông Thi (thửa số 76- tờ số 20); Đoạn Từ bà Điểm (thửa 233 - Tờ 24) đến bà Thanh (thửa 23 - Tờ 24), bà Giá (thửa 289 - Tờ 24); Đoạn từ ông Tuyên (thửa 160 Tờ 24) đến ông Nguyên (thửa 136- Tờ 24) đến nhà ông Tính (thửa 227- Tờ 24); Đoạn từ bà Mậu (thửa 247 Tờ 24), ông Hùng (thửa 284 Tờ 24) đến bà Thả (thửa 245 Tờ 24), ông Tính (thửa 298 Tờ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thảo, thửa 89 tờ 2 đến bà Nhi, thửa 57 tờ 2; Từ ông Thanh T21 tờ 2 đến ông Mậu, thửa 03 tờ 2; từ ông Võ, T 294 tờ 2 đến ông Thắng T 59 tờ 2; từ ông Năm T 175 tờ 2 đến ông Oánh, T 286 tờ 2; từ ông Tuấn, thửa 230 tờ 2 đến ông Dinh, T 234 tờ 2; Từ ông Võ, T 294 tờ 2 đến ông Hải, thửa 293 tờ 2; từ ông Vinh, thửa 1247 tờ 2 đến ông Liệu, T110 tờ 7; từ ông Châu T1075 tờ 2 đến ông Khảm T 10 tờ 7; tờ ông Do T1018 tờ 2 đến ông Duy T 785 tờ 2; từ ông Văn T728 tờ 2 đến bà Viên, T 717 tờ 2; Từ ông Hạnh, T720 tờ 2 đến bà Ân T776 tờ 2; tờ ông Sức, T 1099 tờ 2 đến ông Kim, T1138 tờ 2; từ ông Sơn, T 972 tờ 2 đến ông Oánh, T985 tờ 2; tờ ông Tú, T1259 tờ 2 đến ông Việt, T1153 tờ 2; từ ông Chớn, T17 tờ 7 đến ông Đồng T1252 tờ 2; từ bà Duyên, T424 tờ 7 đến ông Tân, T207 tờ 7; từ bà Cau, T289 tờ 7 đến ông Cổn T290 tờ 7. | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Ngọc Hùng tờ 53 thửa 24 T2 đến bà Kiện tờ 53 thửa 25 T2; từ ông Đức tờ 53 thửa 411 đến bà Trọng tờ 53 thửa 355; từ ông Lương tờ 53 thửa 709 đến ông Lâm tờ 53 thửa 348 T3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tính tờ 49 thửa 488 đến ông Lâm tờ 49 thửa 291 T1; từ ông Tốt tờ 49 thửa 280 đến ông Khoa tờ 49 thửa 277 T1; từ ông Độ tờ 49 thửa 76 đến ông Liệu tờ 49 thửa 139 T1; từ ông Cảnh tờ 49 thửa 141 đến ông Cử tờ 49 thửa 98 T1; từ bà Thịnh tờ 49 thửa 658 đến ông Dân tờ 49 thửa 707 T1; từ ông Đượm tờ 49 thửa 638 đến ông Toán tờ 49 thửa 586 T1; từ bà Huân tờ 49 thửa 509 đến ông Đạc tờ 49 thửa 556 T1; từ bà Phương tờ 49 thửa 736 đến ông Cư tờ 49 thửa 700 T1; từ ông đạo tờ 49 thửa 581 đến bà Ngọt tờ 49 thửa 580 T1; từ ông Thiết tờ 49 thửa 1053 đến ông Hiếu tờ 49 thửa 1054 T2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tý tờ 57 thửa 421 T11 đến ông Thắng tờ 57 thửa 419 T6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đạo tờ 57, thửa 676 đến bà Giao tờ 57, thửa 576; từ ông Đạm tờ 57, thửa 770 đến ông Lưu tờ 57, thửa 771; từ ông Tý tờ 58, thửa 357 đến ông Sự Tở 11, thửa 350; từ ông Thanh tờ 57, thửa 499 đến ông Lan tờ 57, thửa 570 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Tự tờ 57 thửa 509 đến ông Long tờ 57 thửa 508; từ ông Điểm tờ 57 thửa 402 đến ông Thành tờ 57 thửa 404 T5; từ ông Sơn tờ 57 thửa 95 đến bà Suốt tờ 57 thửa 56 T5; từ ông Hưng tờ 53 thửa 2099 đến ông Hùng tờ 53 2102 T5; từ ông Ninh tờ 57 thửa 29 đến bà Dậu tờ 57 thửa 44 T5; từ ông Tâm tờ 53 thửa 2110 đến ông Thật tờ 53 thửa 2119 T5; từ ông Bái tờ 57 thửa 33 đến ông Dinh tờ 57 thửa 40 T6; từ ông Hợi tờ 57 thửa 217 đến ông Thành tờ 57 thửa 328 T6; từ ông Thoa tờ 53 thửa 1767 đến ông Khuê tờ 53 thửa 1768 T5; từ ông Bảy tờ 53 thửa 1854 đến ông Len tờ 53 thửa 1855 T5; từ ông Lai tờ 53 thửa 1776 đến ông Chí tờ 53 thửa 1679 T4; từ ông An tờ 53 thửa 1775 đến ông Hiệu tờ 53 thửa 1763; từ ông Thức tờ 57 thửa 505 đến ông Tý tờ 57 thửa 504; từ ông Thỉnh tờ tờ 57 thửa 582 đến bà Luân tờ 57 thửa 564; từ ông Mạnh tờ 57 thửa 580 đến bà Quế tờ 57 thửa 566; từ ông Thông tờ 57 thửa 684 đến ông Thảo tờ 57 thửa 767 T6. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ký tờ 53, Thử 2056 đến ông Len tờ 53, thửa 2057; từ ông Lương tờ 53, thửa 2135 đến ông Vận tờ 53, thửa 2136; từ ông Hải tờ 57, thửa 304 đến ông Ngân tờ 57, thửa 100; từ ông Hường tờ 57, thửa 329 đến ông Dương tờ 57, thửa 320 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Minh Chưởng tờ 53 thửa 1975 T5 đến ông Thành tờ 53 thửa 2022 T4; Từ Lê Bá Oánh tờ 53 thửa 1857 T5 đến Lê Bá Thơi tờ 53 thửa 1875 T5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lâm tờ 53 thửa 1516 đến ông Hiến tờ 53 thửa 1500; từ ông Châu tờ 53 thửa 1948 đến ông Nga tờ 53 thửa 1870; từ ông Tình tờ 53 thửa 1959 đến bà Lân tờ 53 thửa 1950; từ ông Tiếp tờ 53 thửa 2029 đến ông Tam tờ 53 thửa 2028 T5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng tờ 53 thửa 1510 đến ông Thuấn tờ 53 thửa 1594; Từ ông Hùng tờ 53 thửa 1598 đến bà Hiếu tờ 53 thửa 1674; Từ ông Giai tờ 53 thửa 1196 đến bà Ưng tờ 53 thửa 1194; Từ ông Lâm tờ 53 thửa 1298 đến bà Ty tờ 53 thửa 1299 T4; Từ ông Vinh tờ 53 thửa 1189 đến ông Dung tờ 53 thửa 1303 T4; Từ ông Phụng tờ 53 thửa 1202 đến ông Bảy tờ 53 thửa 1201; Từ ông Đồng tờ 53 thửa 1090 đến bà Hát tờ 53 thửa 1099 T4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Liên tờ 53 thửa 491 đến bà Sáu tờ 53 thửa 427; Từ bà Tữu tờ 53 thửa 635 đến bà Tảo tờ 53 thửa 634 T7; Từ ông Minh tờ 53 thửa 807 T7 đến bà Phượng tờ 53 thửa 911 T7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mạnh tờ 53 thửa 172 đến ông Tần tờ 53 thửa 171; từ bà Kết tờ 53 thửa 27 đến ông Ninh tờ 49 thửa 1018; từ ông Hưởng tờ 53 thửa 208 đến ông Tường tờ 53 thửa 100 T2; từ ông Khải tờ 53 thửa 248 đến ông Mạnh tờ 53 thửa 249 T2; từ ông Lâm tờ 53 thửa 366 đến ông Soạn tờ 53 thửa 322 T2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sinh tờ 53 thửa 708 đến bà Toan tờ 53 thửa 738; từ ông Lương tờ 53 thửa 709 đến ông Thỉnh tờ; từ ông Ninh tờ 53 thửa 711 đến ông Ngữ tờ 53 thửa 735; từ ông Bình tờ 53 thửa 908 đến ông Phùng tờ 53 thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ 53 thửa 818 đến ông Tăng tờ 53 thửa 801 T3; từ ông Mạnh tờ 53 thửa 714 đến bà Yên tờ 53 thửa 732 T3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lệ tờ 49 thửa 917 đến ông Duyên tờ 49 thửa 947; từ ông Khích tờ 53 thửa 141 đến ông Học tờ 53 thửa 141; từ ông Tạ tờ 53 thửa 396 T2 đến ông Giang tờ 53 thửa 95 T2; từ bà Hiền tờ 53 thửa 441 đến ông Sơn tờ 53 thửa 362 T2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thảo, thửa 89 tờ 2 đến bà Nhi, thửa 57 tờ 2; Từ ông Thanh T21 tờ 2 đến ông Mậu, thửa 03 tờ 2; từ ông Võ, T 294 tờ 2 đến ông Thắng T 59 tờ 2; từ ông Năm T 175 tờ 2 đến ông Oánh, T 286 tờ 2; từ ông Tuấn, thửa 230 tờ 2 đến ông Dinh, T 234 tờ 2; Từ ông Võ, T 294 tờ 2 đến ông Hải, thửa 293 tờ 2; từ ông Vinh, thửa 1247 tờ 2 đến ông Liệu, T110 tờ 7; từ ông Châu T1075 tờ 2 đến ông Khảm T 10 tờ 7; tờ ông Do T1018 tờ 2 đến ông Duy T 785 tờ 2; từ ông Văn T728 tờ 2 đến bà Viên, T 717 tờ 2; Từ ông Hạnh, T720 tờ 2 đến bà Ân T776 tờ 2; tờ ông Sức, T 1099 tờ 2 đến ông Kim, T1138 tờ 2; từ ông Sơn, T 972 tờ 2 đến ông Oánh, T985 tờ 2; tờ ông Tú, T1259 tờ 2 đến ông Việt, T1153 tờ 2; từ ông Chớn, T17 tờ 7 đến ông Đồng T1252 tờ 2; từ bà Duyên, T424 tờ 7 đến ông Tân, T207 tờ 7; từ bà Cau, T289 tờ 7 đến ông Cổn T290 tờ 7. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |