Đơn giá đất tại Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
415 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ bà Phòng tờ 53 thửa 561 đến ông Hợp tờ 53 thửa 555; từ ông Sáu tờ 53 thửa 915 đến ông Đại tờ 53 thửa 914 T4; từ ông Toàn tờ 53 thửa 1311 đến ông Sánh tờ 53 thửa 1414; từ ông Sỹ tờ 53 thửa 1588 đến ông Kỷ tờ 53 thửa 1677 T4; từ ông Long tờ 53 thửa 423 đến bà Chức tờ 53 thửa 550 thôn 4; từ ông Khái tờ 53 thửa 1315 đến ông Dinh tờ 53 thửa 1188 thôn 4; từ bà Nguyên tờ 53 thửa 1766 T4 đến ông Dung tờ 53 thửa 1868 T5; từ Lê Minh Thiệu tờ 53 thửa 1938 T5 đến Lê Hữu Vinh tờ 53 thửa 1930 T4; từ ông Tỵ tờ 53 thửa 2105 T5 đến bà Hoan tờ 53 thửa 2098 T5; từ ông Hoàn tờ 53 thửa 2172 đến ông Quế tờ 57 thửa 513; từ ông Nhuận tờ 57 thửa 333 đến ông Lộc tờ 57 thửa 330 T5; từ ông Hùng tờ 57 thửa 502 đến ông Tao tờ 57 thửa 426; từ bà Thởi tờ 58 thửa 360 đến ông Thực tờ 58 thưả 361 thôn 6; từ bà Bích tờ 57 thửa 35 T6 đến bà Phương tờ 57 thửa 674 T6; từ ông Nhạc tờ 57 thửa 116 T6 đến Lê Minh Tính tờ 57 thửa 49 T5 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hiền tờ 49 thửa 641 đến ông Thanh tờ 49 thửa 444 T1; từ bà Ư tờ 49 thửa 345 T1 đến ông Thông tờ 49 thửa 505 thôn 1; từ ông Ngọc tờ 49 thửa 1008 T1 đến ông Lâm tờ 49 thửa 914 T2; từ bà Phương tờ 49 thửa 499 đến bà Hiên tờ 49 thửa 30 thôn 1; từ ông Yên tờ 49 thửa 67 đến ông Dung tờ 49 thửa 501 thôn 1; từ ông Chích tờ 49 thửa 142 đến ông Định tờ 49 thửa 503 thôn 1; từ ông Chưởng tờ 49 thửa 489 đến bà Thọ tờ 49 thửa 212 thôn 1; từ ông Thông tờ 49 thửa 505 đến bà Luân tờ 49 thửa 293 thôn 1; từ ông Tới tờ 53 thửa 170 đến bà Thi tờ 49 thửa 855 T2; từ ông Hùng tờ 53 thửa 648 đến bà Liễu tờ 53 thửa 654; từ ông Tiêu tờ 53 thửa 712 đến ông Củng tờ 53 thửa 1013; từ bà Vấn tờ 53 thửa 646 đến ông Phẩm tờ 53 thửa 1014 T3; từ ông Bê tờ 53 thửa 474 đến ông Lan tờ 49 thửa 1044 T2; từ ông Hải tờ 53 thửa 410 đến ông Để tờ 53 thửa 180; từ ông Sơn tờ 53 thửa 412 đến ông Sơn tờ 53 thửa 256 T3. | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448, tờ 19 đến nhà ông ý thửa 105 tờ 20 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ Long Vũ (thửa 1887, Tờ 42) đến Triều Đệ (thửa 58, Tờ 46); Từ ông Vững (thửa 1786, Tờ 42) đến Mặn Tuấn (thửa 1781, Tờ 42) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ Đình Trung thôn (thửa 2015, Tờ 42) đến Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42); Từ Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42) đến ông Văn (thửa 64, Tờ 46) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kỳ (thửa 1898, Tờ 42) đến ông Niên Hoa (thửa 1659, Tờ 42); Từ Chất Thảo (thửa 1900, Tờ 42) đến Vinh Loan (thửa số 1625, Tờ 42); Từ Liêm thông (thửa số 1956, Tờ 42) đến Xuân Hồng (thửa số 1623, Tờ 42) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ Lý Thảo (thửa 1460, Tờ 41) đến Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41); Từ ông Mỡ (thửa 1480, Tờ 41) đến Cành Tình (thửa 1629, tờ 54) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ Thành Nhu (thửa 1443, tờ 41) đến Thi Lý (thửa 1114, tờ 41); từ Năm Nhưỡng (thửa 907, tờ 41) đến ông Tỳ (thửa 839, tờ 41); từ ông Dũng (thửa 860, tờ 41) đến Dũng Tiền (thửa 835, tờ 41); từ Thi Lý (thửa 1114, tờ 41) đến anh Quang (thửa 904, tờ 41) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dịu Dàng (thửa 1433, Tờ 41) đến ông Quang (thửa 881, Tờ 41); Từ Khanh Đậu (thửa 1436, Tờ 41) đến ông Vinh (thửa 867, Tờ 41); Từ ông Phú (thửa 1438, Tờ 41) đến anh Kỳ (thửa 863, Tờ 41) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hòe (thửa 1419, tờ 41) đến anh Luận (thửa 1170, tờ 41); từ Thịnh Oanh (thửa 1423, tờ 41) đến bà Thợi (thửa số 1084, tờ 41); từ chị Hiền (thửa số 1427, tờ 41) đến anh Lộc (thửa 879, tờ 41) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, Tờ 41) đến ông Dũng (thửa 860, Tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tránh Mộ Vua | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành (thửa 291 Tờ 62) đến cống Chùa thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vinh thửa 168 Tờ 20 đến nhà ông Mới thửa 306 Tờ 20; Từ nhà ông Đồng Lựu thửa 278 Tờ 20 đến nhà chị Huê Thêu thửa 294 Tờ 15; Từ nhà ông Hoàng thửa 300 tờ 29 đến nhà bà Ngân thửa 162 tờ 28; Từ nhà ông Thêm thửa 135 tờ 28 đến nhà ông Dân thửa 146 tờ 28; Từ nhà bà Mậu thửa 247 Tờ 24 đến bà Thả thửa 245 Tờ 24; Từ nhà ông Viết thửa 176 Tờ 24 đến nhà ông Sáng thửa 184 Tờ 24; từ nhà ông Do thửa 173 tờ 30 đến nhà ông Thuỵ thửa 118 tờ 30. | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà ông Tăng (thửa số 151- Tờ số 20) đến nhà ông Huân (thửa số 38- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà chị Hà (thửa số 64- Tờ số 20) đến nhà anh Tâm (thửa số 85 - tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà anh Hữu (thửa số 1- Tờ số 20) đến nhà bà Ngân (thửa số 162- tờ số 28); Ngõ nhà ông Tánh (thửa số 75- Tờ số 31) đến nhà ông Mạnh (thửa số 115- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hạnh (thửa số 43- Tờ số 31) đến nhà bà Tơ (thửa số 102- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hơn (thửa số 22 - Tờ số 31) đến nhà ông Thường (thửa số 98 - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền (thửa số 311- Tờ số 29) đến nhà ông Khuy (thửa số 62- tờ số 31); Ngõ nhà ông Thường (thửa số 288 Tờ số 29) đến nhà ông Hinh (thửa số 63- tờ số 31); Ngõ nhà bà Gái (thửa số 279- Tờ số 29) đến nhà ông Dũng (thửa số 319- tờ số 29); Từ ông Việt (thửa số 236- Tờ số 29) - ông Thuỷ (thửa số 123- tờ số 29) | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà ông Tự (thửa số 371 - Tờ số 24) đến nhà ông Toàn (thửa số 409- tờ số 24); Đoạn từ Ngõ nhà ông Hùng (thửa số 4 - Tờ số 24) đến nhà ông Đài (thửa số 272- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà ông Ký (thửa số 12- Tờ số 24) đến nhà ông Cơ (thửa số 214 - tờ số 24); Đoạn từ bà Đính (thửa 145 Tờ 24), ôngViệt (thửa 176 Tờ 24) đến ông Sáng (thửa 184 Tờ 24), bà Nguyệt (thửa 181 Tờ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà anh Thức (thửa số 265- Tờ số 15) đến nhà chị Hoan Thảo (thửa số 174- tờ số 15); Đoạn Từ A. Xoay (thửa 294- Tờ 15), ông Hải (thửa 288- Tờ 15) đến chị Hải (thửa 198- Tờ 15), anh Kim (thửa 199- Tờ 15); Đoạn từ Ngõ nhà anh Nghị (thửa số 27- Tờ số 20), chị Hảo (thửa số 4- tờ số 20) đến nhà anh Hữu (thửa số 253- tờ số 15); Đoạn từ ngõ nhà anh Khánh (thửa số 66- Tờ số 20), đến nhà bà Thục (thửa số 43- tờ số 20; Đoạn từ Ngõ nhà bà Nguyên (thửa số 46- Tờ số 20) đến nhà ông Binh (thửa số 12- tờ số 20); Đoạn từ ôngGiang (thửa 109- Tờ 20), ông Cần (thửa 126- Tờ 20) đến bà Lý (thửa 190-Tờ 20), ông Chung (thửa 189-Tờ 20); Đoạn từ Ngõ nhà bà Ca (thửa số 113- Tờ số 20), ông Vấn (thửa số 123- tờ số 20) đến nhà ông Thi (thửa số 76- tờ số 20); Đoạn từ bà Điểm (thửa 233 - Tờ 24) đến ông Đạo (thửa 200 - Tờ 24), bà Giá (thửa 289 - Tờ 24); Đoạn từ ông Tuyên (thửa 160 - Tờ 24) đến ông Nguyên (thửa 136- Tờ 24) đến nhà ông Tính (thửa 227- Tờ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồi thôn 4 (thửa 410 - Tờ 63) đến nhà ông Lĩnh thôn 2 (thửa 869 - Tờ 60); | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đông, thửa 391 tờ 2 đến cổng Kho B04, thửa 48 tờ 01; | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàn, thửa 1021 tờ 3 đến nhà bà Ngọc, thửa 868 tờ 3; Từ nhà bà Đoán, thửa 782 tờ 3 đến nhà ông Chân, thửa 551 tờ 3;Từ nhà ông Dũng, thửa 869 tờ 3 đến nhà anh Quang, thửa 620 tờ 3; Từ nhà ông Tiến, thửa 787 tờ 3 đến nhà ông ích, thửa 495 tờ 3; Từ nhà ông Nộn đến nhà ông Lạc;Từ nhà ông Sơn, thửa 304 tờ 2 đến nhà ông Khoa, thửa 316 tờ 2. | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân (cũ) đến nhà ông Cường Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Khánh Mong (thửa 1573,Tờ 41); Từ Khang Sáng (thửa 1729, Tờ 41) đến ông Hội (thửa 1691, Tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44) đến Sơn Loan (thửa 147,Tờ 45); Từ ông Thảnh (Th1516, Tờ 41) đến cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44); Từ Tuấn Hoa (thửa 1528, Tờ 41) đến Cảnh Thanh (thửa 1533,Tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng Dần (thửa 10, Tờ 45) đến Soan Ngân (thửa 117, Tờ 44); Từ ông Phán (thửa 1513, Tờ 41) đến ông Châu Dấn (thửa 3,Tờ 45); Từ Quỳnh Viên (thửa 25, Tờ 45) đến ông Cường (thửa 149, Tờ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoè (thửa 1419, Tờ 41) đến anh Luận (thửa 1170, Tờ 41); Từ Thịnh Oanh (thửa 1423, Tờ 41) đến bà Thợi (thửa số 1084, Tờ 41); Từ chị Hiền (thửa số 1427, Tờ 41) đến anh Lộc (thửa 879, Tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng (thửa 1399, Tờ 41) đến bà Phượng (thửa 1316, Tờ 41); Từ Thắng Dịu (thửa số 1408, Tờ 41) đến ông Bôn (thửa số 1286, Tờ 41); Từ ông Tâm Trang (thửa 1413, Tờ 41) đến Thiệu Lý (thửa số 1049, Tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngọ Đình (thửa 1805, Tờ 41) đến Phởi Hằng (thửa 1789, Tờ 41); Từ Giáp Lệ (thửa số 1740, Tờ 41) đến Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41); Từ Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41) đến ông Tuấn Cân (thửa số 1735, Tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm điện thôn 1 đến ngã tư đồng Chiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dương (thửa 1124- Tờ 68) đến ông Hùng (thửa 1166 Tờ 68); Từ nhà ông Hiếu (thửa 1088- Tờ 68) đến nhà ông Thành (thửa 1164-Tờ 68). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Phúc Như đến ông Thành Hiền (phố Neo) | Đất ở tại nông thôn | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành Hiền đến hết địa phận Bắc Lương cũ (thửa 926, tờ bản đồ 8) | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND xã Tây Hồ cũ đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến 1 chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến 1 chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12) | Đất ở tại nông thôn | 7.470.000 | — | — | — | — |
| LK-03; LK-04 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đôi chiều rộng 30m (từ lô LK-9:19 đến LK-9:36; Từ lô LK-10:19 đến LK-10:36; từ lô LK- 4:6 đến LK-4:9; LK-3:1; từ LK-11:1 đến LK-11:18; từ LK-12:1 đến LK-12:18; LK-1:1) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh C3 Tây Hồ đến cầu xã Hạnh Phúc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường vào Xuân Quang (cũ) nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 711/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 đất tái định cư tại xã Thọ Lộc | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 2 chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18) | Đất ở tại nông thôn | 4.820.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 2 chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18) | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba hộ chị Giang (thửa 58, Tờ 24) đến hộ bà Thanh (thửa 25, Tờ 28). | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 3 chiều rộng 20,5m (Đường nội bộ lòng 10,5m các lô LK- 02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:01 đến LK15:04)) | Đất ở tại nông thôn | 4.040.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Yên (thửa 29, tờ 28) đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (thửa 214, tờ 28) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Phúc Như đến ông Thành Hiền (phố Neo) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Long, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 5.700.000 | 82.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 136 | 10.500.000 | 200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135 | 4.750.000 | 73.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Long đứng thứ 64 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Long gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
96 tuyến đường tại Xã Thọ Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .