Bảng giá đất Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

415 dòng giá166 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thọ Long

415 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường phân lô các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đường phân lô khu dân cư thôn Mỹ Hạ xã Bắc Lương cũ (MBQH số 1226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021) Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến 1 chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.375.000
Đường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam từ thửa 712, tờ 40 đến thửa 764, tờ 40Đất ở tại nông thôn3.200.000
Từ cầu Phúc Như đến ông Thành Hiền (phố Neo)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.179.000
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 20/8/2022)Đất ở tại nông thôn3.100.000
Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ 40 đến thửa 510, tờ 40Đất ở tại nông thôn3.000.000
Các tuyến đường còn lạiĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ bà Lâm Ngọc (thửa 665, Tờ 40) Đến ông Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41); Từ Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41) Đến bà Phương (thửa 1392, Tờ 41); Từ Trung Nhung (thửa 1505, Tờ 41) đến ông Phúc Toàn (thửa 1567, Tờ 41)Đất ở tại nông thôn3.000.000
MB 2181/QĐ-UBND trục đường chính (từ lô 01 đến lô 07; từ lô 09 đến lô 13; lô 77 Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ giáp xã Bắc Lương (cũ) đến hộ ông Huyên (tờ bản đồ 24, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ cũ) Đất thương mại, dịch vụ3.000.000
Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc (cũ) (thửa 273, tờ bản đồ 2) đến cầu Phúc Như Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000
Từ giáp xã Nam Giang đến đầu xã Tây Hồ cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000
Từ ông Thành Hiền đến hết địa phận Bắc Lương (cũ) (thửa 926, tờ bản đồ 8) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000
Từ UBND xã Tây Hồ (cũ) đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.925.000
Đoạn cầu Vội đến giáp xã Nam Giang (cũ) Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Từ giáp xã Bắc Lương (cũ) đến hộ ông Huyên (tờ bản đồ 24, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
LK-03; LK-04Đất thương mại, dịch vụ2.600.000
Giáp đường nối 3 quốc lộ 217 với quốc lộ 45 và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15)Đất thương mại, dịch vụ2.600.000
Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; Từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54)Đất thương mại, dịch vụ2.600.000
Cầu Phúc Như (thửa 779, Tờ 46) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Hùng Phượng (thửa 1399, Tờ 41) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Thành Đấu (thửa 1396,Tờ 41) đến ông Thành Đà (thửa 1371,Tờ 41)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ-UBND ngày 14/10/2019)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47CĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47CĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn cầu Vội đến giáp xã Nam Giang (cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đoạn cầu K3 đến đường vào cầu VộiĐất thương mại, dịch vụ2.174.000
Tuyến 2 chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.160.000
LK-03; LK-04Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.950.000
Giáp đường nối 3 quốc lộ 217 với quốc lộ 45 và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.950.000
Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; Từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.950.000
Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến 1 chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Tuyến 3 chiều rộng 20,5m (Đường nội bộ lòng 10,5m các lô LK- 02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:01 đến LK15:04))Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Từ Khánh Liệu (thửa 1385, Tờ 41) Đến Lâm Thu (thửa 1398, Tờ 41) Đất thương mại, dịch vụ1.793.000
Từ ngã ba hộ chị Giang (thửa 58, Tờ 24) đến hộ bà Thanh (thửa 25, Tờ 28).Đất thương mại, dịch vụ1.750.000
Từ nhà ông Thành (thửa 291, tờ 62) đến cống Chùa thôn 9 Đất ở tại nông thôn1.700.000
Tuyến đường tránh Mộ VuaĐất ở tại nông thôn1.700.000
Đoạn giáp xã Thọ Phú đến cầu K3 Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Đoạn từ nhà ông Yên (thửa 29- Tờ 28) đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (thửa 214, Tờ 28) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam từ thửa 712, tờ 40 đến thửa 764, tờ 40Đất thương mại, dịch vụ1.413.000
Đoạn từ nhà ông Yên (thửa 29- Tờ 28) đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (thửa 214, Tờ 28) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Đường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam từ thửa 712, tờ 40 đến thửa 764, tờ 40Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.272.000
Đường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ-UBND ngày 14/10/2019)Đất thương mại, dịch vụ1.250.000
Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47CĐất thương mại, dịch vụ1.250.000
Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47CĐất thương mại, dịch vụ1.250.000
Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47CĐất thương mại, dịch vụ1.250.000
Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47CĐất thương mại, dịch vụ1.250.000
Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ 40 đến thửa 510, tờ 40Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000
Tuyến 3 chiều rộng 20,5m (Đường nội bộ lòng 10,5m các lô LK- 02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:01 đến LK15:04))Đất thương mại, dịch vụ1.200.000

Mặt bằng giá đất Xã Thọ Long

Giá VT1 cao nhất
10.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
415
dòng
Số tuyến đường
166
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thọ Long, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thọ Long (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1395.700.00082.000
Đất ở tại nông thôn13610.500.000200.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1354.750.00073.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Thọ Long đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Long đứng thứ 64 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thọ Long

Mã bưu chính (zip code)
41647
Doanh nghiệp trên địa bàn
124 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Long gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bắc LươngXã Nam GiangXã Xuân PhongXã Thọ LộcXã Tây Hồ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thọ Long

96 tuyến đường tại Xã Thọ Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại
5 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Cầu mới Phong Lạc (thửa 394 tờ 3) đến Nhà văn hoá thôn Phong Lạc
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Cầu Phúc Như (thửa 779, Tờ 46) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Hùng Phượng (thửa 1399, Tờ 41) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Thành Đấu (thửa 1396,Tờ 41) đến ông Thành Đà (thửa 1371,Tờ 41)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn cầu K3 đến đường vào cầu Vội
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân (cũ) đến nhà ông Cường Hòa
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 15) đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 15) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 15)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, Tờ 25) đến nhà ông Chung (thửa 505, Tờ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
13 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ 46 đến thửa 1775, tờ 42
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến 1 chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12)
6 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường Nam Bắc Thành từ nhà bà Cảnh (thửa 473, tờ bản đồ số 2) đến nhà ông Hải (thửa 9, tờ bản đồ số 2)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường phân lô các vị trí còn lại
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường phân lô các vị trí còn lại (Từ lô LK-1:4 đến LK-1:9; Từ lô LK-2:15 đến LK-2:25; LK-3:1 đến LK- 3:13; Từ lô LK-4:1 đến LK- 4:11; Từ lô LK-5:1 đến LK-5:11; Từ lô LK-6:1 đến LK-6:8)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 20/8/2022)
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Đường phân lô khu dân cư đồng bỏ xã Tây Hồ cũ
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ 40 đến thửa 510, tờ 40
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ-UBND ngày 14/10/2019)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam từ thửa 712, tờ 40 đến thửa 764, tờ 40
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Giáp đường nối 3 quốc lộ 217 với quốc lộ 45 và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; Từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng cừ (MBQH số 2778/QĐ-UBND)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
LK-03; LK-04
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Ngõ nhà ông Tăng (thửa số 151- Tờ số 20) đến nhà ông Huân (thửa số 38- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà chị Hà (thửa số 64- Tờ số 20) đến nhà anh Tâm (thửa số 85 - tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà anh Hữu (thửa số 1- Tờ số 20) đến nhà bà Ngân (thửa số 162- tờ số 28); Ngõ nhà ông Tánh (thửa số 75- Tờ số 31) đến nhà ông Mạnh (thửa số 115- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hạnh (thửa số 43- Tờ số 31) đến nhà bà Tơ (thửa số 102- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hơn (thửa số 22 - Tờ số 31) đến nhà ông Thường (thửa số 98 - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền (thửa số 311- Tờ số 29) đến nhà ông Khuy (thửa số 62- tờ số 31); Ngõ nhà ông Thường (thửa số 288 Tờ số 29) đến nhà ông Hinh (thửa số 63- tờ số 31); Ngõ nhà bà Gái (thửa số 279- Tờ số 29) đến nhà ông Dũng (thửa số 319- tờ số 29); Từ ông Việt (thửa số 236- Tờ số 29) - ông Thuỷ (thửa số 123- tờ số 29)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ bà Ký tờ 53, Thử 2056 đến ông Len tờ 53, thửa 2057; từ ông Lương tờ 53, thửa 2135 đến ông Vận tờ 53, thửa 2136; từ ông Hải tờ 57, thửa 304 đến ông Ngân tờ 57, thửa 100; từ ông Hường tờ 57, thửa 329 đến ông Dương tờ 57, thửa 320
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ bà Lâm Ngọc (thửa 665, Tờ 40) Đến ông Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41); Từ Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41) Đến bà Phương (thửa 1392, Tờ 41); Từ Trung Nhung (thửa 1505, Tờ 41) đến ông Phúc Toàn (thửa 1567, Tờ 41)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ bà Liên tờ 53 thửa 491 đến bà Sáu tờ 53 thửa 427; Từ bà Tữu tờ 53 thửa 635 đến bà Tảo tờ 53 thửa 634 T7; Từ ông Minh tờ 53 thửa 807 T7 đến bà Phượng tờ 53 thửa 911 T7
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ bà Sàng (thửa 1251, Tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, Tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, Tờ 42); Từ chị Vinh (thửa 1121, Tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ bà Thợi (thửa 1084, tờ 41) đến ông Khoa (thửa 1151, tờ 41); từ ông Ới (thửa 1095, tờ 41) đến ông Mốn (thửa 1109, tờ 41); từ Sơn Thanh (thửa 1848, tờ 41) đến ông Ba (thửa 1876, tờ 41); từ Trường Thơ (thửa 1750, tờ 41) đến Đào Liên (thửa 1676, tờ 41); từ Phúc Thao (thửa 57, tờ 45) đến ông Hoà (thửa 67, tờ 45); từ ông Dinh (thửa 1446, tờ 41) đến bà Huyên (thửa 1246, tờ 41); từ bà Hoà (thửa 1462, tờ 41) đến ông T ơ (thửa 1453, tờ 41); từ ông Xe (thửa 726, tờ 42) đến anh Bình (thửa 722,tờ 42); từ ông Mậu (thửa 865, tờ 42) đến Xy Vinh (thửa 848, tờ 41); từ Dương Thuý (thửa 2023, tờ 42) đến Nhà Thờ (thửa 1809, tờ 42); từ ông Đài (thửa 1592, tờ 42) đến ông Vận (thửa 1549, tờ 42)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ bà Tự tờ 57 thửa 509 đến ông Long tờ 57 thửa 508; từ ông Điểm tờ 57 thửa 402 đến ông Thành tờ 57 thửa 404 T5; từ ông Sơn tờ 57 thửa 95 đến bà Suốt tờ 57 thửa 56 T5; từ ông Hưng tờ 53 thửa 2099 đến ông Hùng tờ 53 2102 T5; từ ông Ninh tờ 57 thửa 29 đến bà Dậu tờ 57 thửa 44 T5; từ ông Tâm tờ 53 thửa 2110 đến ông Thật tờ 53 thửa 2119 T5; từ ông Bái tờ 57 thửa 33 đến ông Dinh tờ 57 thửa 40 T6; từ ông Hợi tờ 57 thửa 217 đến ông Thành tờ 57 thửa 328 T6; từ ông Thoa tờ 53 thửa 1767 đến ông Khuê tờ 53 thửa 1768 T5; từ ông Bảy tờ 53 thửa 1854 đến ông Len tờ 53 thửa 1855 T5; từ ông Lai tờ 53 thửa 1776 đến ông Chí tờ 53 thửa 1679 T4; từ ông An tờ 53 thửa 1775 đến ông Hiệu tờ 53 thửa 1763; từ ông Thức tờ 57 thửa 505 đến ông Tý tờ 57 thửa 504; từ ông Thỉnh tờ tờ 57 thửa 582 đến bà Luân tờ 57 thửa 564; từ ông Mạnh tờ 57 thửa 580 đến bà Quế tờ 57 thửa 566; từ ông Thông tờ 57 thửa 684 đến ông Thảo tờ 57 thửa 767 T6.
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa 280 tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa 355 tờ 3 đến nhà ông Gia, thửa 400 tờ 3;
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Từ Cầu 3/2 đi Quốc lộ 47C
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Cầu Neo đến ông Nhuận (thửa 1106, tờ bản đồ số 2); từ bà Ân (thửa 1131, tờ bản đồ số 2) đến bà Khiếu (thửa 42, tờ bản đồ số 7)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ cầu Phúc Như đến ông Thành Hiền (phố Neo)
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ 46 đến ông Đài thửa 775, tờ 46
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Từ Cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44) đến Sơn Loan (thửa 147,Tờ 45); Từ ông Thảnh (Th1516, Tờ 41) đến cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44); Từ Tuấn Hoa (thửa 1528, Tờ 41) đến Cảnh Thanh (thửa 1533,Tờ 41)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, Tờ 41) đến ông Dũng (thửa 860, Tờ 41)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, tờ 41) đến ông Hào (thửa 1893, tờ 41)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Đình Trung thôn (thửa 2015, Tờ 42) đến Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42); Từ Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42) đến ông Văn (thửa 64, Tờ 46)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp xã Nam Giang đến đầu xã Tây Hồ cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ Hoan Nhượng (thửa 1837, Tờ 41) đến ông Đệ (thửa 104, Tờ 45); Từ Diện Hát (thửa 1762, Tờ 41) đến ông Sức (thửa 119, Tờ 45); Từ ông Xê (thửa 1667, Tờ 41) đến Hùng Hoa (thửa 1655, Tờ 41)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ Hùng Nhàn (thửa 1564, Tờ 42) đến Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42); Từ Thiêm Liên (thửa 1479, Tờ 42) đến ông Ngọ (thửa số 1579, Tờ 42); Từ Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42) đến ông Tho (thửa 1384, Tờ 42)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ kênh C3 Tây Hồ đến cầu xã Hạnh Phúc cũ
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Từ Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41) đến ông Diện (thửa 724, Tờ 42); Từ Khuyến Khải (thửa 833, Tờ 41) đến Hưng Hà (thửa số 868, Tờ 42)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ Lê Minh Chưởng tờ 53 thửa 1975 T5 đến ông Thành tờ 53 thửa 2022 T4; Từ Lê Bá Oánh tờ 53 thửa 1857 T5 đến Lê Bá Thơi tờ 53 thửa 1875 T5
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ Lê Ngọc Hùng tờ 53 thửa 24 T2 đến bà Kiện tờ 53 thửa 25 T2; từ ông Đức tờ 53 thửa 411 đến bà Trọng tờ 53 thửa 355; từ ông Lương tờ 53 thửa 709 đến ông Lâm tờ 53 thửa 348 T3
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ Long Vũ (thửa 1887, Tờ 42) đến Triều Đệ (thửa 58, Tờ 46); Từ ông Vững (thửa 1786, Tờ 42) đến Mặn Tuấn (thửa 1781, Tờ 42)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ Lý Thảo (thửa 1460, Tờ 41) đến Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41); Từ ông Mỡ (thửa 1480, Tờ 41) đến Cành Tình (thửa 1629, tờ 54)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ngã ba hộ chị Giang (thửa 58, Tờ 24) đến hộ bà Thanh (thửa 25, Tờ 28).
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ Ngọ Đình (thửa 1805, Tờ 41) đến Phởi Hằng (thửa 1789, Tờ 41); Từ Giáp Lệ (thửa số 1740, Tờ 41) đến Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41); Từ Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41) đến ông Tuấn Cân (thửa số 1735, Tờ 41)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ nhà Ái T598 tờ 4 đến ông Dện T663 tờ 4;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Biện T316 tờ 3 đến ông Dũng T 160 tờ 3;
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Biểu, thửa 422 tờ 7 đến nhà văn hóa thôn Kim Bảng, thửa 907 tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa 668 tờ 3 đến nhà ông Thơ, thửa 608 tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa 933 tờ 3 đến nhà bà Tân, thửa 743a tờ 3;
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ nhà ông Cảng T 639 tờ 7 đến ông Thành T879 tờ 8; Từ nhà ông Tài T378 tờ 3 đến ông Tấn T 161 tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ 3 đến ông Long T 125 tờ 3; Từ nhà ông Tiến T226 tờ 3 đến ông Khâm T155 tờ 3;Từ nhà ông Binh T176 tờ 3 đến ông Thượng T 124 tờ 3; Từ nhà ông Tiêm T175 tờ 3 đến A Hội T116 tờ 3; Từ nhà ông Hạnh T172 tờ 3 đến ông Hương T94 tờ 3; Từ nhà anh Giới (Th 271a, T 3) đến ông Nông (Th 867, T 4); Từ nhà ông Thiếc (Th 261, T 2) đến bà Cải (Th 279, T 1); Từ bà Biểu (Th 664, T 2) đến ông Chỏi (Th 291, T 1); Từ ông Thành (Th 369, T 2) đến ông Nhi (Th 37, T 1).
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Đông, thửa 391 tờ 2 đến cổng Kho B04, thửa 48 tờ 01;
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Dự Hoa thôn 2 (thửa 268 - Tờ 60) đến nhà ông Bình thôn 2 (thửa 813 - Tờ 60); Từ nhà ông Sự thôn 2 (thửa 330 - Tờ 60 đến nhà ông Cán thôn 2 (thửa 584 - Tờ 60); Từ nhà ông Chức (thửa 738 - Tờ 60) đến nhà ông Trường (thửa 783 - Tờ 60); Từ nhà bà Lấy (thửa 281 - Tờ 63) đến nhà bà Nê (thửa 191 - Tờ 63); Từ nhà bà Thử (thửa 677 - Tờ 63) đến nhà ông Long (thửa 583 - Tờ 63); Từ nhà ông Hoa (thửa 646 - Tờ 63) đến nhà ông Bân (thửa 545 - Tờ 63); Từ nhà ông Nhất (thửa 660 - Tờ 63) đến nhà bà Gấm (thửa 516 - Tờ 63); Từ nhà ông Công (thửa 716 - Tờ 63) đến nhà bà Ngọ (thửa 652 - Tờ 63); Từ nhà ông Sơn (thửa 359 - Tờ 68) đến nhà ông Duẩn (thửa 366 - Tờ 68); Từ nhà ông Tới (thửa 684 - Tờ 67) đến nhà ông Tâm (thửa 752 - Tờ 67); Từ nhà bà Đoan (thửa 681 - Tờ 67) đến nhà bà Mai (thửa 687 - Tờ 67); Từ nhà ông Minh (thửa 1029 - Tờ 68) đến nhà ông Thanh (thửa 1097 - Tờ 68); Từ nhà ông Hà (thửa 876 - Tờ 68) đến nhà ông Tĩnh (thửa 1306 - Tờ 68).
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Dương (thửa 1124- Tờ 68) đến ông Hùng (thửa 1166 Tờ 68); Từ nhà ông Hiếu (thửa 1088- Tờ 68) đến nhà ông Thành (thửa 1164-Tờ 68).
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Từ nhà ông Hiến, thửa 151 tờ 2 đến nhà bà Chuyên, thửa 206 tờ 2
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ nhà ông Hoa (Th 156 tờ 3) đến ông Long (Th 68 tờ 3); từ ông Long (T68 tờ 3 đến ông Hà (Th 597 tờ 4)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ 3 đến nhà bà Hường, thửa 222 tờ 3
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Từ nhà ông Thảo, thửa 89 tờ 2 đến bà Nhi, thửa 57 tờ 2; Từ ông Thanh T21 tờ 2 đến ông Mậu, thửa 03 tờ 2; từ ông Võ, T 294 tờ 2 đến ông Thắng T 59 tờ 2; từ ông Năm T 175 tờ 2 đến ông Oánh, T 286 tờ 2; từ ông Tuấn, thửa 230 tờ 2 đến ông Dinh, T 234 tờ 2; Từ ông Võ, T 294 tờ 2 đến ông Hải, thửa 293 tờ 2; từ ông Vinh, thửa 1247 tờ 2 đến ông Liệu, T110 tờ 7; từ ông Châu T1075 tờ 2 đến ông Khảm T 10 tờ 7; tờ ông Do T1018 tờ 2 đến ông Duy T 785 tờ 2; từ ông Văn T728 tờ 2 đến bà Viên, T 717 tờ 2; Từ ông Hạnh, T720 tờ 2 đến bà Ân T776 tờ 2; tờ ông Sức, T 1099 tờ 2 đến ông Kim, T1138 tờ 2; từ ông Sơn, T 972 tờ 2 đến ông Oánh, T985 tờ 2; tờ ông Tú, T1259 tờ 2 đến ông Việt, T1153 tờ 2; từ ông Chớn, T17 tờ 7 đến ông Đồng T1252 tờ 2; từ bà Duyên, T424 tờ 7 đến ông Tân, T207 tờ 7; từ bà Cau, T289 tờ 7 đến ông Cổn T290 tờ 7.
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ nhà ông Tỉnh (thửa 579 Tờ 67) đến giáp xã Xuân Khánh cũ
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Tuấn, thửa 396 tờ 3 đến nhà ông Như, thửa 457 tờ 3;
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Vinh thửa 168 Tờ 20 đến nhà ông Mới thửa 306 Tờ 20; Từ nhà ông Đồng Lựu thửa 278 Tờ 20 đến nhà chị Huê Thêu thửa 294 Tờ 15; Từ nhà ông Hoàng thửa 300 tờ 29 đến nhà bà Ngân thửa 162 tờ 28; Từ nhà ông Thêm thửa 135 tờ 28 đến nhà ông Dân thửa 146 tờ 28; Từ nhà bà Mậu thửa 247 Tờ 24 đến bà Thả thửa 245 Tờ 24; Từ nhà ông Viết thửa 176 Tờ 24 đến nhà ông Sáng thửa 184 Tờ 24; từ nhà ông Do thửa 173 tờ 30 đến nhà ông Thuỵ thửa 118 tờ 30.
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Xuân (thửa 633 - Tờ 67) đến nhà ông Tịnh (thửa 956 - Tờ 68); Từ nhà ông Xuân (thửa 527 - Tờ 67) đến nhà ông Sơn (thửa 957 - Tờ 68); Từ nhà bà Bát (thửa 816 - Tờ 68) đến nhà ông Hà (thửa 879 - Tờ 68); Từ nhà ông Giao (thửa 425 - Tờ 63) đến nhà ông Tư (thửa 287 - Tờ 63); Từ nhà bà Bảy (thửa 887 - Tờ 63) đến nhà ông Vinh (thửa 568 - Tờ 63); Từ nhà bà Nhàn (thửa 699 - Tờ 63) đến nhà ông Ngọc (thửa 810 - Tờ 63); Từ nhà ông Đạo (thửa 176 - Tờ 67) đến nhà ông Hợi (thửa 280 - Tờ 68); Từ nhà ông Lịch (thửa 227 - Tờ 67) đến nhà ông Xuân (thửa 232 - Tờ 67).
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Đạo tờ 57, thửa 676 đến bà Giao tờ 57, thửa 576; từ ông Đạm tờ 57, thửa 770 đến ông Lưu tờ 57, thửa 771; từ ông Tý tờ 58, thửa 357 đến ông Sự tờ 11, thửa 350; từ ông Thanh tờ 57, thửa 499 đến ông Lan tờ 57, thửa 570
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Dịu Dàng (thửa 1433, Tờ 41) đến ông Quang (thửa 881, Tờ 41); Từ Khanh Đậu (thửa 1436, Tờ 41) đến ông Vinh (thửa 867, Tờ 41); Từ ông Phú (thửa 1438, Tờ 41) đến anh Kỳ (thửa 863, Tờ 41)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ông Hòe (thửa 1419, tờ 41) đến anh Luận (thửa 1170, tờ 41); từ Thịnh Oanh (thửa 1423, tờ 41) đến bà Thợi (thửa số 1084, tờ 41); từ chị Hiền (thửa số 1427, tờ 41) đến anh Lộc (thửa 879, tờ 41)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ông Hùng Dần (thửa 10, Tờ 45) đến Soan Ngân (thửa 117, Tờ 44); Từ ông Phán (thửa 1513, Tờ 41) đến ông Châu Dấn (thửa 3,Tờ 45); Từ Quỳnh Viên (thửa 25, Tờ 45) đến ông Cường (thửa 149, Tờ 45)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ông Hùng tờ 53 thửa 1510 đến ông Thuấn tờ 53 thửa 1594; Từ ông Hùng tờ 53 thửa 1598 đến bà Hiếu tờ 53 thửa 1674; Từ ông Giai tờ 53 thửa 1196 đến bà Ưng tờ 53 thửa 1194; Từ ông Lâm tờ 53 thửa 1298 đến bà Ty tờ 53 thửa 1299 T4; Từ ông Vinh tờ 53 thửa 1189 đến ông Dung tờ 53 thửa 1303 T4; Từ ông Phụng tờ 53 thửa 1202 đến ông Bảy tờ 53 thửa 1201; Từ ông Đồng tờ 53 thửa 1090 đến bà Hát tờ 53 thửa 1099 T4
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Kinh (thửa 870, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Choang Loan (thửa 1415, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Tư Đại (thửa 1257, Tờ 42) đến bà Lâm (Th1425, Tờ 42)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ông Kỳ (thửa 1898, Tờ 42) đến ông Niên Hoa (thửa 1659, Tờ 42); Từ Chất Thảo (thửa 1900, Tờ 42) đến Vinh Loan (thửa số 1625, Tờ 42); Từ Liêm thông (thửa số 1956, Tờ 42) đến Xuân Hồng (thửa số 1623, Tờ 42)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ông Lâm tờ 53 thửa 1516 đến ông Hiến tờ 53 thửa 1500; từ ông Châu tờ 53 thửa 1948 đến ông Nga tờ 53 thửa 1870; từ ông Tình tờ 53 thửa 1959 đến bà Lân tờ 53 thửa 1950; từ ông Tiếp tờ 53 thửa 2029 đến ông Tam tờ 53 thửa 2028 T5
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Lệ tờ 49 thửa 917 đến ông Duyên tờ 49 thửa 947; từ ông Khích tờ 53 thửa 141 đến ông Học tờ 53 thửa 141; từ ông Tạ tờ 53 thửa 396 T2 đến ông Giang tờ 53 thửa 95 T2; từ bà Hiền tờ 53 thửa 441 đến ông Sơn tờ 53 thửa 362 T2
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Mạnh tờ 53 thửa 172 đến ông Tần tờ 53 thửa 171; từ bà Kết tờ 53 thửa 27 đến ông Ninh tờ 49 thửa 1018; từ ông Hưởng tờ 53 thửa 208 đến ông Tường tờ 53 thửa 100 T2; từ ông Khải tờ 53 thửa 248 đến ông Mạnh tờ 53 thửa 249 T2; từ ông Lâm tờ 53 thửa 366 đến ông Soạn tờ 53 thửa 322 T2
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Na tờ 53 thửa 64 đến ông Tám tờ 49 thửa 1051; từ ông Vinh tờ 49 thửa 1013 đến ông Kỷ tờ 53 thửa 22; từ bà Loan tờ 53 thửa 239 đến ông Chỉ tờ 53 thửa 395 T2; từ ông Hanh tờ 53 thửa 241 đến bà Ty tờ 53 thửa 443 thôn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Sinh tờ 53 thửa 708 đến bà Toan tờ 53 thửa 738; từ ông Lương tờ 53 thửa 709 đến ông Thỉnh tờ; từ ông Ninh tờ 53 thửa 711 đến ông Ngữ tờ 53 thửa 735; từ ông Bình tờ 53 thửa 908 đến ông Phùng tờ 53 thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ 53 thửa 818 đến ông Tăng tờ 53 thửa 801 T3; từ ông Mạnh tờ 53 thửa 714 đến bà Yên tờ 53 thửa 732 T3
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Thắm tờ 49 thửa 819 T1 đến bà Hằng tờ 49 thửa 1014 T2; từ bà Châu tờ 49 thửa 701 T1 đến ông Bảy tờ 49 thửa 823 T2; từ ông Hưng tờ 49 thửa 430 đến anh Thiết tờ 49 thửa 356 thôn 1; từ ông Long tờ 49 thửa 210 đến bà Lự tờ 49 thửa 135 T2; từ ông Khắc tờ 49 thửa 31 đến ông Vang tờ 49 thửa 368 thôn 1; từ ông Hưởng tờ 51 thửa 40 đến bà Hoa tờ 51 thửa 23 T1
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Tính tờ 49 thửa 488 đến ông Lâm tờ 49 thửa 291 T1; từ ông Tốt tờ 49 thửa 280 đến ông Khoa tờ 49 thửa 277 T1; từ ông Độ tờ 49 thửa 76 đến ông Liệu tờ 49 thửa 139 T1; từ ông Cảnh tờ 49 thửa 141 đến ông Cử tờ 49 thửa 98 T1; từ bà Thịnh tờ 49 thửa 658 đến ông Dân tờ 49 thửa 707 T1; từ ông Đượm tờ 49 thửa 638 đến ông Toán tờ 49 thửa 586 T1; từ bà Huân tờ 49 thửa 509 đến ông Đạc tờ 49 thửa 556 T1; từ bà Phương tờ 49 thửa 736 đến ông Cư tờ 49 thửa 700 T1; từ ông đạo tờ 49 thửa 581 đến bà Ngọt tờ 49 thửa 580 T1; từ ông Thiết tờ 49 thửa 1053 đến ông Hiếu tờ 49 thửa 1054 T2
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Tý tờ 57 thửa 421 T11 đến ông Thắng tờ 57 thửa 419 T6
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ Thành Nhu (thửa 1443, tờ 41) đến Thi Lý (thửa 1114, tờ 41); từ Năm Nhưỡng (thửa 907, tờ 41) đến ông Tỳ (thửa 839, tờ 41); từ ông Dũng (thửa 860, tờ 41) đến Dũng Tiền (thửa 835, tờ 41); từ Thi Lý (thửa 1114, tờ 41) đến anh Quang (thửa 904, tờ 41)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ trạm điện thôn 1 đến ngã tư đồng Chiến
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Trường cấp 1 (thửa 1589, Tờ 41) đến Huế Hương (thửa 103, Tờ 46); Từ Cơ Lịch (thửa 1585, Tờ 41) đến Luận Lan (thửa 1830, Tờ 41)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa 220 (ô Tẩn), đến thửa 228 (bà Nải)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến 2 chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18)
5 dòng · VT1 tới 4.820.000 đ/m²
Tuyến 3 chiều rộng 20,5m (Đường nội bộ lòng 10,5m các lô LK- 02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:01 đến LK15:04))
4 dòng · VT1 tới 4.040.000 đ/m²
Tuyến đường tránh Mộ Vua
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Tuyến nội thôn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thọ Long

Giá đất cao nhất tại Xã Thọ Long là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thọ Long là 10.500.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thọ Long đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thọ Long xếp thứ 64 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thọ Long theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thọ Long được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thọ Long hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.