Đơn giá đất tại Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
415 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường phân lô các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu dân cư thôn Mỹ Hạ xã Bắc Lương cũ (MBQH số 1226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến 1 chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.375.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam từ thửa 712, tờ 40 đến thửa 764, tờ 40 | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Phúc Như đến ông Thành Hiền (phố Neo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.179.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) | Đất ở tại nông thôn | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ 40 đến thửa 510, tờ 40 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lâm Ngọc (thửa 665, Tờ 40) Đến ông Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41); Từ Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41) Đến bà Phương (thửa 1392, Tờ 41); Từ Trung Nhung (thửa 1505, Tờ 41) đến ông Phúc Toàn (thửa 1567, Tờ 41) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MB 2181/QĐ-UBND trục đường chính (từ lô 01 đến lô 07; từ lô 09 đến lô 13; lô 77 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Bắc Lương (cũ) đến hộ ông Huyên (tờ bản đồ 24, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc (cũ) (thửa 273, tờ bản đồ 2) đến cầu Phúc Như | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Nam Giang đến đầu xã Tây Hồ cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành Hiền đến hết địa phận Bắc Lương (cũ) (thửa 926, tờ bản đồ 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND xã Tây Hồ (cũ) đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.925.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cầu Vội đến giáp xã Nam Giang (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Bắc Lương (cũ) đến hộ ông Huyên (tờ bản đồ 24, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| LK-03; LK-04 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường nối 3 quốc lộ 217 với quốc lộ 45 và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; Từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Cầu Phúc Như (thửa 779, Tờ 46) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Hùng Phượng (thửa 1399, Tờ 41) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Thành Đấu (thửa 1396,Tờ 41) đến ông Thành Đà (thửa 1371,Tờ 41) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ-UBND ngày 14/10/2019) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cầu Vội đến giáp xã Nam Giang (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cầu K3 đến đường vào cầu Vội | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 2 chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| LK-03; LK-04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường nối 3 quốc lộ 217 với quốc lộ 45 và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; Từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến 1 chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 3 chiều rộng 20,5m (Đường nội bộ lòng 10,5m các lô LK- 02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:01 đến LK15:04)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ Khánh Liệu (thửa 1385, Tờ 41) Đến Lâm Thu (thửa 1398, Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba hộ chị Giang (thửa 58, Tờ 24) đến hộ bà Thanh (thửa 25, Tờ 28). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành (thửa 291, tờ 62) đến cống Chùa thôn 9 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tránh Mộ Vua | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Thọ Phú đến cầu K3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Yên (thửa 29- Tờ 28) đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (thửa 214, Tờ 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam từ thửa 712, tờ 40 đến thửa 764, tờ 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Yên (thửa 29- Tờ 28) đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (thửa 214, Tờ 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam từ thửa 712, tờ 40 đến thửa 764, tờ 40 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ-UBND ngày 14/10/2019) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ 40 đến thửa 510, tờ 40 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 3 chiều rộng 20,5m (Đường nội bộ lòng 10,5m các lô LK- 02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:01 đến LK15:04)) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Long, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 5.700.000 | 82.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 136 | 10.500.000 | 200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135 | 4.750.000 | 73.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Long đứng thứ 64 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Long gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
96 tuyến đường tại Xã Thọ Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .