Đơn giá đất tại Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
673 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Bộ đến nhà ông Lập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 37 đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 37 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đích thửa 10 tờ 27 đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào Đội 13 (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ Sân Vận động thôn 7 đến ông Thức thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Huynh xóm 9 thửa 222 tờ 42 đến nhà ông Linh thửa 151 tờ 42 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Minh thôn 2 đến bà Oanh thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 2) (MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 137TĐ) đến nhà Hiệp Anh (thửa 109, tờ số 137TĐ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Quang Thanh đến dầu dốc 81 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vĩnh (thửa 224, tờ 99) đến hộ ông Quý (thửa 286, tờ 98) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thiệu (thửa 672, tờ 88) đến ông Được (thửa 677, tờ 88) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Thủy Hải đến nhà ông Sáu Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đức đến nhà ông Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Quang Thanh đến dầu dốc 81 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vĩnh (thửa 224, tờ 99) đến hộ ông Quý (thửa 286, tờ 98) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ 81 thôn Điền Trạch. Đến thửa 72, tờ 80 hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch); | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ hồ từ anh Mai thửa 601 tờ 162 đến nhà anh Trung thửa 11 tờ 156 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 47 đến ông Nông thôn 7 thửa 95 tờ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Hai thửa 07 tờ 156 đến anh Đương thửa 103 tờ 162 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ) | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139) | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140) | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Hai thửa 07 tờ 156 đến anh Đương thửa 103 tờ 162 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ hồ từ anh Mai thửa 601 tờ 162 đến nhà anh Trung thửa 11 tờ 156 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 47 đến ông Nông thôn 7 thửa 95 tờ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 47 đến ông Binh thôn 8 thửa 349 tờ 47; từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến ông Thức thôn 8 thửa 204 tờ 48; từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà Đình Long thôn đến ông Nguyễn Văn Tú thôn 13; từ ông Phan Trọng Yến thôn 13 đến ông Nguyễn Văn Sáu thôn 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Trung thửa 11 tờ 156 đến nhà anh Vui thửa 107 tờ 151 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Lễ thửa 271 tờ 160 đến nhà anh Thả thửa 131 tờ 156 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Tâm thửa 55 tờ 156 đến Đồng Đa Dư thửa 117 tờ 155 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Lý thửa 377 tờ 155 đến nhà ông Đường thửa 171 tờ 161 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ái thửa 218 tờ 156 đến nhà bà Lý thửa 377 tờ 155 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Quy thửa 38 tờ 156 đến nhà ông Ái thửa 218 tờ 156 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt thửa 34 tờ 157 đến dốc sông nhà anh Văn thửa 19 tờ 151 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Hùng Mai thửa 269 tờ 157 đến nhà ông Thiết thửa 21 tờ 157 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Hoa thửa 298 tờ 157 đến nhà anh Huân thửa 411 tờ 157 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Tỉnh thửa 317 tờ 157 đến nhà ông Cường thửa 197 tờ 157 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ 81 thôn Điền Trạch. Đến thửa 72, tờ 80 hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm điện (thửa 84, tờ 112) đến Nhà văn hóa thôn Làng Pheo (thửa 185, tờ 113) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Mùi (thửa 30, tờ 107) đến ông Vinh (thửa 197, tờ 108) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Vân Quý đến nhà bà Cúc | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Đạo Ơn | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Đô đến nhà ông Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông Kiệm | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Hữu thửa 41 tờ 160 đến nhà anh Lễ thửa 271 tờ 160 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Sao Vàng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 223 | 12.000.000 | 500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223 | 3.668.000 | 65.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 222 | 4.076.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sao Vàng đứng thứ 55 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sao Vàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Xã Sao Vàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .