| Từ ông Vượng (thửa 315 tờ 33) đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 28); từ ông Nghĩa thôn 14 đến đoạn nối Quốc lộ 47 đi đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Trung thửa 11 tờ 156 đến nhà anh Vui thửa 107 tờ 151 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Lễ thửa 271 tờ 160 đến nhà anh Thả thửa 131 tờ 156 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Tâm thửa 55 tờ 156 đến Đồng Đa Dư thửa 117 tờ 155 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Lý thửa 377 tờ 155 đến nhà ông Đường thửa 171 tờ 161 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ái thửa 218 tờ 156 đến nhà bà Lý thửa 377 tờ 155 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Quy thửa 38 tờ 156 đến nhà ông Ái thửa 218 tờ 156 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 17, tờ bản đồ số 99) đến trang trại lợn Xuân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô điểm dân cư khu trong đường số 4 thôn Bàn Lai 41 lô(MB quy hoạch số 1830/QĐ-UBND ngày 15/9/2020) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 254, tờ 86) đến hộ ông Anh (thửa 491, tờ 86, đất đấu giá) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 254, tờ 86) đến hộ ông Anh (thửa 491, tờ 86, đất đấu giá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (thửa 279, tờ 87) đến ông Bảy Đá Dựng (thửa 446, tờ 87) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nòi (thửa 43, tờ 94) đến ông Bình (thửa 433, tờ 94) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 38; Từ SVĐ thôn 6 đến ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 43; từ Trạm điện thôn 7 đến ông Biên thôn 7 thửa 74 tờ 48; từ ngã ba bà Lâm thôn 7 thửa 335 tờ 20 đến ông Hà thôn 7 thửa 88 tờ 48; từ ông Vị thôn 7 thửa 345 tờ 43 đến ông Thực thôn 7 thửa 335 tờ 43; từ ông Long thôn 6 thửa 64 tờ 43 đến ông Thường thôn 9 thửa 7 tờ 36; từ ông Học thôn 11 đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn 11 đến bà Phạm Thị Nhung thôn 11; từ ông Lê Duy Lược thôn 11 đến ông Trần Văn Tơ thôn 11; từ bà Mai Thị Nghìn thôn 12 đến nhà văn hóa thôn 12; từ bà Phạm Thị Xinh thôn 12 đến bà Lê Thị Sáu thôn 12; từ nhà bà Liên thôn 12 đến bà Võ thị vân Anh thôn 12; từ Ngã ba ông Đỗ Viết Nghĩa thôn 14 đến ông Vũ Ngọc Anh thôn 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư Trước làng thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 35 đến thửa 282 35 tờ TĐ 35 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 32 đến nhà ông Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cam thửa 3 tờ 43 đến ông Trường xóm 6 thửa 323, tờ bản đồ số 37 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vượng (thửa 315 tờ 33) đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 28); từ ông Nghĩa thôn 14 đến đoạn nối Quốc lộ 47 đi đường Hồ Chí Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, Tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, Tờ 22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 17, tờ bản đồ số 99) đến trang trại lợn Xuân Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô điểm dân cư khu trong đường số 4 thôn Bàn Lai 41 lô(MB quy hoạch số 1830/QĐ-UBND ngày 15/9/2020) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Việt đến nhà ông Hùng Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Việt đến nhà ông Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Đồng Cốc (thửa 671, tờ 88) đến ông Sơn (thửa 458, tờ 88) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (thửa 334, tờ 87) đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (thửa 37, tờ 94) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thuận đến nhà ông Hòa (đường ra Trạm Y tế xã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sáu (thửa 328, tờ 93) đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (thửa 543, tờ 94) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Đồng Cốc (thửa 671, tờ 88) đến ông Sơn (thửa 458, tờ 88) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (thửa 334, tờ 87) đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (thửa 37, tờ 94) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thuận đến nhà ông Hòa (đường ra Trạm Y tế xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sáu (thửa 328, tờ 93) đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (thửa 543, tờ 94) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đường (thửa 198, tờ 86) đến hộ bà Yến (thửa 142, tờ 86) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 25 đến nhà bà Châm thửa 228 tờ 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 25 đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch mới xen cư Núi Bạt thôn 1 từ thửa 387, tờ bản đồ số 60 ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số 55 hộ ông Lê Văn Luân | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tính thôn 5 đến ông thể thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cường thôn thửa 432 tờ 37 đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 36 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 34 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Mùi (thửa 30, tờ 107) đến ông Vinh (thửa 197, tờ 108) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Vân Quý đến nhà bà Cúc | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |