Đơn giá đất tại Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
673 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ông Lộc (thửa 549, tờ 95) đến bà Gan (thửa 19, tờ 102) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dân Thúy đến nhà ông Sinh Tâm | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thực đến nhà ông Chiều | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (thửa 849, tờ 94) đến ông Thiết thôn Bàn Lai (thửa 7, tờ 102) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bộ đến nhà ông Lập | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Bính thôn 3 thửa 258, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Đượm thôn 3 thửa 303, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp bà Quang thôn 3 thửa 320, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Thực thôn 3 thửa 386, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Trung thôn 3 thửa 424, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Phương thôn 3 thửa 422, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Hàm thôn 3 thửa 454, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Liên thôn 2 thửa 653, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Long thôn 2 thửa 671, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Tuyên thôn 2 thửa 486, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Tâm thôn 2 thửa 523, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Bình thôn 2 thửa 546, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Dung thôn 2 thửa 592, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Hải thôn 2 thửa 723, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Dân thôn 2 thửa 726, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Thục thôn 1 thửa 522, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp bà Vân thôn 1 thửa 339, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Lâm thôn 1 thửa 344, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Thọ thôn 1 thửa 435, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 47 đến ông Nông thôn 7 thửa 95 tờ 47 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 514 đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 38 đến nhà ông Khăm thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thái (thửa 106 tờ 34) đến ông Toàn thôn 10 (thửa 119 tờ 34) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Lộc xóm 3 thửa 748 tờ 33 đến bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 33 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Tân xóm 1 đến nhà ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 26; Trạm y tế xã đến nhà ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 32; nhà ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 33 đến nhà ông Việt xóm 5 thửa 546 tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm 10 thửa 76 tờ 34 đến nhà ông Lan xóm 10 thửa 704 tờ 33; Cổng chào xóm 13 đến giáp đường 514; từ nhà bà Thìn xóm 2 thửa 226 tờ 33 đến nhà ông Quy xóm 2 thửa 290 tờ 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bình xóm 4 (thửa 11 tờ 32) đến ông Minh xóm 5 (thửa 593 tờ 32); từ nhà ông Khẩn xóm 5 (thửa 68 tờ 37) đến (thửa 314 tờ 37); từ nhà ông Chung xóm 5 (thửa 88 tờ 32) đến (thửa 181 tờ 38); từ nhà bà Hẻo xóm 6 (thửa 12 tờ 44) đến (thửa 334 tờ 44); từ nhà ông Nhất xóm 7 (thửa 45 tờ 47) đến nhà văn hoá xóm 8 (thửa 404 tờ 47); từ nhà ông Thạo xóm 6 (thửa 25 tờ 47) đến (thửa 64 tờ 43); từ nhà ông Lưu xóm 6 (thửa 53 tờ 44) đến ngã ba xóm 12 (thửa 7 tờ 46) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tú xóm 4 (thửa 85 - Tờ 3) đến ông thông xóm 4 (thửa 412 Tờ số 32) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 - Tờ 27) đến nhà văn hoá xóm 4 (thửa 73 Tờ số 27); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Khu L04: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L05: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L06: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L07: Từ lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58-70; Khu L15: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L16: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L17: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 963.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 930.000 | — | — | — | — |
| Đường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã Ba Đường Hồ Chí Minh đến cầu Tổ Rồng huyện Thường Xuân (đoạn qua xã Xuân Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Vị trí : Từ 127-3 đến thửa 127-10 và thửa đất 164-1 đến thửa đất số 164-17, tờ bản đồ số 26 (Bản đồ địa chính thị trấn Sao Vàng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 134) đến Nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 127) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Hoà (Ô Quyền, thửa 35; Tờ 53) đến đường vào Trạm y tế | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 38; Từ SVĐ thôn 6 đến ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 43; từ Trạm điện thôn 7 đến ông Biên thôn 7 thửa 74 tờ 48; từ ngã ba bà Lâm thôn 7 thửa 335 tờ 20 đến ông Hà thôn 7 thửa 88 tờ 48; từ ông Vị thôn 7 thửa 345 tờ 43 đến ông Thực thôn 7 thửa 335 tờ 43; từ ông Long thôn 6 thửa 64 tờ 43 đến ông Thường thôn 9 thửa 7 tờ 36; từ ông Học thôn 11 đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn 11 đến bà Phạm Thị Nhung thôn 11; từ ông Lê Duy Lược thôn 11 đến ông Trần Văn Tơ thôn 11; từ bà Mai Thị Nghìn thôn 12 đến nhà văn hóa thôn 12; từ bà Phạm Thị Xinh thôn 12 đến bà Lê Thị Sáu thôn 12; từ nhà bà Liên thôn 12 đến bà Võ thị vân Anh thôn 12; từ Ngã ba ông Đỗ Viết Nghĩa thôn 14 đến ông Vũ Ngọc Anh thôn 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, Tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, Tờ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Hoà (Ô Quyền, thửa 35; Tờ 53) đến đường vào Trạm y tế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, Tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, Tờ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 32 đến nhà ông Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 35 đến thửa 282 35 tờ TĐ 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cam thửa 3 tờ 43 đến ông Trường xóm 6 thửa 323, tờ bản đồ số 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Sao Vàng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 223 | 12.000.000 | 500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223 | 3.668.000 | 65.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 222 | 4.076.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sao Vàng đứng thứ 55 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sao Vàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Xã Sao Vàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .