Đơn giá đất tại Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
242 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Lô đất DO:01 | Đất ở tại nông thôn | 6.800.000 | — | — | — | — |
| Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88 | Đất ở tại nông thôn | 6.450.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long cũ (cầu Vạn Bảo) | Đất ở tại nông thôn | 6.200.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) | Đất ở tại nông thôn | 6.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thị xã Bỉm Sơn cũ đến cầu Long Khê | Đất ở tại nông thôn | 6.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Hà Long cũ đến Tỉnh lộ 523 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông khu trung tâm xã Hà Giang cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.944.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên Vỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu. | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hà Long, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 80 | 7.500.000 | 400.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 79 | 2.690.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 78 | 3.228.000 | 100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hà Long đứng thứ 89 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hà Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
62 tuyến đường tại Xã Hà Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .