Bảng giá đất Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

242 dòng giá93 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hà Long

242 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông HậuĐất ở tại nông thôn7.500.000
Lô đất DO:01 Đất ở tại nông thôn6.800.000
Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88Đất ở tại nông thôn6.450.000
Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long cũ (cầu Vạn Bảo) Đất ở tại nông thôn6.200.000
Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu)Đất ở tại nông thôn6.200.000
Từ giáp thị xã Bỉm Sơn cũ đến cầu Long Khê Đất ở tại nông thôn6.200.000
Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông QuyềnĐất ở tại nông thôn5.500.000
Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà LongĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng ToànĐất ở tại nông thôn5.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà LongĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá)Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia MiêuĐất ở tại nông thôn4.500.000
Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến VỹĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến QuânĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc CaoĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ giáp xã Hà Long cũ đến Tỉnh lộ 523 Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền NướcĐất ở tại nông thôn3.000.000
Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất Đất thương mại, dịch vụ2.730.000
Đường giao thông khu trung tâm xã Hà Giang cũ Đất ở tại nông thôn2.400.000
Từ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê Đất thương mại, dịch vụ2.282.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ DươngĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông TrụĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư ĐoànĐất ở tại nông thôn2.000.000
Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.944.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông QuânĐất ở tại nông thôn1.600.000
Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên VỹĐất ở tại nông thôn1.600.000
Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu.Đất ở tại nông thôn1.600.000
Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông QuyềnĐất thương mại, dịch vụ1.565.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ DươngĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đê tả sông Hoạt, hữu sông TốngĐất ở tại nông thôn1.500.000
Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà LongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.304.000
Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217bĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.304.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông ThúyĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông ThiệnĐất thương mại, dịch vụ1.076.000
Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc CaoĐất thương mại, dịch vụ1.017.000
Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2)Đất thương mại, dịch vụ600.000
Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng BìnhĐất thương mại, dịch vụ600.000
Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp411.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư ĐoànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp411.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ DươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp135.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn ĐẩuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp135.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông ThúyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp135.000
Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông TrụĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp135.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp135.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp135.000

Mặt bằng giá đất Xã Hà Long

Giá VT1 cao nhất
7.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
897.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
242
dòng
Số tuyến đường
93
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hà Long, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hà Long (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn807.500.000400.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp792.690.00090.000
Đất thương mại, dịch vụ783.228.000100.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Hà Long đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hà Long đứng thứ 89 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hà Long

Mã bưu chính (zip code)
40623
Doanh nghiệp trên địa bàn
61 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hà Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Hà LongXã Hà BắcXã Hà Giang

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hà Long

62 tuyến đường tại Xã Hà Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ
3 dòng · VT1 tới 6.250.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17.
3 dòng · VT1 tới 6.825.000 đ/m²
Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm đến UBND xã
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú thông, thôn Yến Vỹ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường làng Mỹ Dương
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Tiến đến hộ ông Kháng đến hộ ông Cao
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
9 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Kỷ đến nhà ông Thiện thôn Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79
3 dòng · VT1 tới 7.150.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu)
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12
3 dòng · VT1 tới 6.480.000 đ/m²
Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88
3 dòng · VT1 tới 6.450.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên Vỹ
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu.
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Tuyến từ bà Minh Thái đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hà Long

Giá đất cao nhất tại Xã Hà Long là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hà Long là 7.500.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 897.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hà Long đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hà Long xếp thứ 89 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hà Long theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hà Long được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hà Long hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.