| Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Viễn đến hộ ông Đương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Tiến đến hộ ông Kháng đến hộ ông Cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 184.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Kỷ đến nhà ông Thiện thôn Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 184.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 184.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Tiến đến hộ ông Kháng đến hộ ông Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79 | Đất ở tại nông thôn | 7.150.000 | — | — | — | — |
| DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17. | Đất ở tại nông thôn | 6.825.000 | — | — | — | — |
| Lô đất DO:13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất | Đất ở tại nông thôn | 6.825.000 | — | — | — | — |
| Lô đất DO:80; Lô đất DO: 89 | Đất ở tại nông thôn | 6.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 | Đất ở tại nông thôn | 6.480.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long cũ (Cống Phạm) | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.228.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú thông, thôn Yến Vỹ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ UBND xã Hà Bắc cũ đến ông Cảnh (nhàn) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.860.000 | — | — | — | — |
| DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | — | — | — | — |
| Lô đất DO: 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.720.000 | — | — | — | — |
| Lô đất DO: 80; Lô đất DO: 89 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.704.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.592.000 | — | — | — | — |
| Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.580.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ bà Minh Thái đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND xã Hà Bắc cũ đến nhà ngã ba nhà ông Sao, thôn Trạng Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long (cũ) (cầu Vạn Bảo) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.145.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.048.000 | — | — | — | — |
| Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.048.000 | — | — | — | — |