Giá đất Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12, Xã Hà Long

Đơn giá đất tuyến Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 thuộc Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12, Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.944.000
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn6.480.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ2.592.000

Mặt bằng giá tuyến Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12

Giá VT1 cao nhất
6.480.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.592.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.944.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp11.944.0001.944.000
Đất ở tại nông thôn16.480.0006.480.000
Đất thương mại, dịch vụ12.592.0002.592.000

Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 đứng thứ mấy trong Xã Hà Long

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 đứng thứ 7 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hà Long.

Tra tiếp trong Xã Hà Long và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hà Long hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ
3 dòng · VT1 tới 6.250.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17.
3 dòng · VT1 tới 6.825.000 đ/m²
Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm đến UBND xã
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú thông, thôn Yến Vỹ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường làng Mỹ Dương
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12

Giá đất đường Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 tại Xã Hà Long có giá VT1 cao nhất 6.480.000 đồng/m² và thấp nhất 1.944.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 có phải tuyến đắt nhất Xã Hà Long không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 đứng thứ 7 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hà Long.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.