Đơn giá đất tại Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
242 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lô đất DO: 80; Lô đất DO: 89 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.028.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.935.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.875.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long (cũ) (cầu Vạn Bảo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long (cũ) (Cống Phạm) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Kỷ đến nhà ông Thiện thôn Hòa Thuận | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Viễn đến hộ ông Đương | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Tiến đến hộ ông Kháng đến hộ ông Cao | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm đến UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông | Đất thương mại, dịch vụ | 939.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 897.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 897.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Hà Long (cũ) đến Tỉnh lộ 523 | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cống ông Giải đến chân đồi 25 thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cống ông Giải đến chân đồi 25 thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hà Long, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 80 | 7.500.000 | 400.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 79 | 2.690.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 78 | 3.228.000 | 100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hà Long đứng thứ 89 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hà Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
62 tuyến đường tại Xã Hà Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .