Đơn giá đất tại Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
242 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến ông Cảnh (nhàn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 252.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 251.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 243.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên Vỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 219.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 209.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 165.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Kỷ đến nhà ông Thiện thôn Hòa Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 165.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 165.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 114.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm đến UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 114.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Mỹ Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 114.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 114.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 đến hộ ông Thấn thôn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 103.000 | — | — | — | — |
| Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 103.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm đến UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 103.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Mỹ Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 103.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 103.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 103.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 103.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Hà Long, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 80 | 7.500.000 | 400.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 79 | 2.690.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 78 | 3.228.000 | 100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hà Long đứng thứ 89 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hà Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
62 tuyến đường tại Xã Hà Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .