Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

446 dòng giá152 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Đông Hiệp

446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
BÙI THỊ XUÂN/31 (ĐƯỜNG TRẠM XÁ CŨ PHƯỜNG TÂN BÌNH)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
CÂY DA/9 (ĐƯỜNG SẮT CŨ)
CÂY DA → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
CÂY DA/10 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ TÀU)
CÂY DA → KDC AN TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN THUỘC TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
BÙI THỊ XUÂN/25/1
BÙI THỊ XUÂN/25 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2051, TỜ BẢN ĐỒ 33) → ĐẤT ÔNG PHAN VĂN TRƠ (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2176, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
BÙI THỊ XUÂN/25
BÙI THỊ XUÂN → THANH NIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
BÙI THỊ XUÂN/23 (ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
BÙI THỊ XUÂN → CUỐI THỬA 1331, TỜ BẢN ĐỒ 41 (E3.1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
BÙI THỊ XUÂN/23 (ĐOẠN 2)
BÙI THỊ XUÂN/23 → BÙI THỊ XUÂN/25/1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
BÙI THỊ XUÂN/29/3
BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1663, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 1465, TỜ BẢN ĐỒ 41
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
BÙI THỊ XUÂN/29/2 (ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
CÂY DA → BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
CÂY DA → BÙI THỊ XUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
BÙI THỊ XUÂN/36/3 (ĐƯỜNG CHÙA TÂN LONG)
BÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM) → NGUYỄN THỊ TƯƠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
BÙI THỊ XUÂN/24
ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN → MƯƠNG NƯỚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN/1
ĐƯỜNG THANH NIÊN → THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ SỐ E3.1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
ĐƯỜNG SUỐI SÂU TÂN THẮNG
ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN → RANH TÂN HẠNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
TRẦN QUANG DIỆU/12 (ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
TRẦN QUANG DIỆU (ĐƯỜNG CÂY GÕ) → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
TRƯƠNG VĂN VĨNH/4
TRƯƠNG VĂN VĨNH → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1769, TỜ BẢN ĐỒ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
TRƯƠNG VĂN VĨNH/10 (ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG TÂN HIỆP)
TRƯƠNG VĂN VĨNH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
TRƯƠNG VĂN VĨNH/1
TRƯƠNG VĂN VĨNH (THỬA ĐẤT SỐ 1770, TỜ BẢN ĐỒ 7) → KHU NHÀ Ở HOÀNG NAM + CUỐI ĐƯỜNG (THỬA ĐẤT SỐ 1479, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
THÁI HÒA 38
THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 470, TỜ BẢN ĐỒ 15) → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ (THỬA ĐẤT SỐ 1819, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
THÁI HÒA 34
THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 1601, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
THÁI HÒA 33
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 15) → TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 889, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
THÁI HÒA 29
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 18
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
THÁI HÒA 23
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 13
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
THÁI HÒA 16
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 177, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
THÁI HÒA 19
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 598, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
THÁI HÒA 09
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 08 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
THÁI HÒA 53
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 46
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 1375, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 1280, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 45
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 899, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THÁI HÒA 37 (THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 44
THÁI HÒA 43 (THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THÁI HÒA 40 (THỬA ĐẤT SỐ 707, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 43
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 512 VÀ 1130, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 42
THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 427, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 41
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1543, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 1252, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 40
THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 575, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 520, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 39
THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 1505, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 1619, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 06
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 05
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 04 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 04
THÁI HÒA 03 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THÁI HÒA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ DĨ AN
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 15
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 226, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
THÁI HÒA 14
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
THÁI HÒA 13
THÁI HÒA 11 (THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 11 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
THÁI HÒA 07
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 533, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 19) VÀ THÁI HÒA 10 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
THÁI HÒA 02
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
THÁI HÒA 28
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ 12) → SÔNG ĐỒNG NAI
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
THÁI HÒA 27
THÁI HÒA 26 (THỬA ĐẤT SỐ 553, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
THÁI HÒA 52
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
THÁI HÒA 51
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 462, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 692 VÀ 648, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Đông Hiệp

Giá VT1 cao nhất
36.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
446
dòng
Số tuyến đường
152
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Tân Đông Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Đông Hiệp (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở15836.500.0005.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14118.300.0003.000.000
Đất thương mại, dịch vụ13821.900.0003.500.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Đông Hiệp

Mã bưu chính (zip code)
75311
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.520 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Đông Hiệp gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Đông Hiệp

111 tuyến đường tại Phường Tân Đông Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN NHƠN (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHÚ 1)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ CỘI (ĐƯỜNG MIỄU CÂY GÕ)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP)
3 dòng · VT1 tới 19.100.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN)
3 dòng · VT1 tới 19.900.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/5/1
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/18 (ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/18/1 (ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/20 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG 5 NÓC)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/22 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ NI)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/23 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/23 (ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/24
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/25
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/25/1
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/26 (ĐƯỜNG BÀ 7 NGHĨA)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/29/2 (ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/29/3
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/36/3 (ĐƯỜNG CHÙA TÂN LONG)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
CÂY DA (ĐƯỜNG DỐC CÂY DA + ĐƯỜNG TRƯỜNG HỌC)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
CÂY DA/9 (ĐƯỜNG SẮT CŨ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
CÂY DA/10 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ TÀU)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐÌNH TÂN NINH
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐÔNG THÀNH A
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐT.743A
9 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
ĐT.747B
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÙI THỊ CỘI ĐẾN BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG D9
6 dòng · VT1 tới 16.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
4 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI
5 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
6 dòng · VT1 tới 30.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)
6 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA
5 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SUỐI CÂY SAO (02 TUYẾN SONG HÀNH)
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG THANH NIÊN/1
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ TÂN AN
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 9, 11 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 19 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
HỐ LANG
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
HUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
HUỲNH THỊ TƯƠI/2
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
LÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH)
3 dòng · VT1 tới 18.300.000 đ/m²
LÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 14.300.000 đ/m²
MIỄU CÂY SAO
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI/1
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI/6
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI/9
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI/11
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phường Tân Đông Hiệp (Khu vực II)
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUỐC LỘ 1K
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
4 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
TÂN HIỆP (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC (ĐƯỜNG BIA TƯỞNG NIỆM)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC/2 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG LIÊM)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
TÂN THIỀU (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
THÁI HÒA 02
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 03
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 08
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 09
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 13
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 14
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 15
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 16
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 17
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 18
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 19
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 23
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 26
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 29
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 33
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 34
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 38
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 39
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 40
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 41
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 42
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 43
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 44
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 45
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 46
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 47
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 48
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 49
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 50
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 53
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 55
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 56
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THANH NIÊN (ĐƯỜNG CẦU THANH NIÊN)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
5 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU/12 (ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
TRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN)
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
TRƯƠNG QUYỀN (ĐƯỜNG BÀ 6 NIỆM)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH (ĐƯỜNG NHÀ CÔ BA LÝ)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH/1
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH/4
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH/10 (ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Đông Hiệp

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Đông Hiệp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp là 36.500.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 6.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Đông Hiệp xếp thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Đông Hiệp được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Đông Hiệp hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.