Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

446 dòng giá152 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Đông Hiệp

446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
LÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP)
LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC BICONSI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 62)
Đất thương mại, dịch vụ14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
ĐÔNG THÀNH
LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG) → ĐƯỜNG HẺM TỔ 17B, 18B KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 1853, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất ở14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ)
Đất ở14.300.0007.150.0005.720.0004.576.000
HỐ LANG
BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) → NGUYỄN THỊ TƯƠI
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
ĐT.747B
ĐT.747A (NGÃ 3 CHỢ TÂN BA) → ĐT.743A (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)
Đất ở13.900.0006.950.0005.560.0004.448.000
ĐT.743A
RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH
Đất ở13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
THÁI HÒA 50 → ĐT.747B
Đất ở13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI/1
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → CÔNG TY PHẠM TÔN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 39 (D4.1))
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
MIỄU CÂY SAO
ĐỖ TẤN PHONG → ĐÔNG THÀNH
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
ĐƯỜNG TỔ 19 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 6075, TỜ BẢN ĐỒ 5) → GIÁP KDC TÂN ĐÔNG HIỆP B (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1820, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
ĐÔNG AN
ĐT 743A → GIÁP KDC ĐÔNG AN
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
ĐÌNH TÂN NINH
LÊ HỒNG PHONG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
BÙI THỊ CỘI (ĐƯỜNG MIỄU CÂY GÕ)
ĐT.743A → ĐƯỜNG SẮT BẮC NAM
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2
ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN → KHU HỐ LANG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2))
Đất thương mại, dịch vụ12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000
ĐƯỜNG D9
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐƯỜNG SỐ 1 - TĐC PHÚ MỸ
Đất ở12.500.0006.250.0005.000.0004.000.000
LÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP)
LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC BICONSI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 62)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
ĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
ĐÔNG AN (VĂN PHÒNG KHU PHỐ ĐÔNG AN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (CẦU VƯỢT)
Đất ở12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
TRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN)
ĐT.743A (ĐẤT ÔNG NGÔ HIỂU) → KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
Đất ở12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → QUỐC LỘ 1K
Đất ở11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
ĐT.743A → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ
Đất ở11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN)
TRẦN QUANG DIỆU → RANH PHƯỜNG THÁI HÒA
Đất thương mại, dịch vụ11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP)
TRẦN QUANG DIỆU → RANH ĐỒNG NAI
Đất thương mại, dịch vụ11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
LÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH)
LÊ HỒNG PHONG (TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG SUỐI CÂY SAO (02 TUYẾN SONG HÀNH)
NGUYỄN THỊ TƯƠI → RANH DỰ ÁN KDC DỊCH VỤ ĐÔNG BÌNH DƯƠNG
Đất ở10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN
TÂN AN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 190 VÀ 2403, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 192, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất ở10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ TÂN AN
QUỐC LỘ 1K → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC HÓA AN - THỦ ĐỨC
Đất ở10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2
ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN → KHU HỐ LANG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2))
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
TRƯƠNG QUYỀN (ĐƯỜNG BÀ 6 NIỆM)
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → ĐƯỜNG N3 KDC BICONSI
Đất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
TÂN THIỀU (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN HIỆP)
LIÊN HUYỆN → TRƯƠNG VĂN VĨNH
Đất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
TÂN PHƯỚC (ĐƯỜNG BIA TƯỞNG NIỆM)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
Đất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
TÂN HIỆP (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN HIỆP)
LIÊN HUYỆN → ĐÌNH TÂN HIỆP
Đất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
BÙI THỊ XUÂN/22 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ NI)
BÙI THỊ XUÂN → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
BÙI THỊ XUÂN/20 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG 5 NÓC)
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA (THỬA ĐẤT SỐ 1076, TỜ BẢN ĐỒ 34 (D4.2))
Đất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
AN NHƠN (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHÚ 1)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → CÂY DA
Đất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
BÙI THỊ XUÂN/26 (ĐƯỜNG BÀ 7 NGHĨA)
BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) ĐOẠN KHU PHỐ TÂN PHƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
CÂY DA (ĐƯỜNG DỐC CÂY DA + ĐƯỜNG TRƯỜNG HỌC)
LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TRUNG THÀNH) → BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP)
Đất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
BÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM)
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)
Đất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
ĐƯỜNG TỔ 9, 11 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH
ĐỖ TẤN PHONG (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2124, TỜ BẢN ĐỒ 34) → TỔ 9, 11 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2304, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
NGUYỄN THỊ TƯƠI/9
NGUYỄN THỊ TƯƠI → THỬA ĐẤT SỐ 1632, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2)
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
NGUYỄN THỊ TƯƠI/6
NGUYỄN THỊ TƯƠI → MƯƠNG NƯỚC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1450, TỜ BẢN ĐỒ 23)
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
NGUYỄN THỊ TƯƠI/11
NGUYỄN THỊ TƯƠI → THỬA ĐẤT SỐ 1064, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2)
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
TÂN PHƯỚC/2 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG LIÊM)
TÂN PHƯỚC → NGUYỄN THỊ TƯƠI
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
CÂY DA/10 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ TÀU)
CÂY DA → KDC AN TRUNG
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÙI THỊ XUÂN/18/1 (ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
BÙI THỊ XUÂN/18 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 465, TỜ BẢN ĐỒ 38) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1329, TỜ BẢN ĐỒ 34 (D4.2)
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÙI THỊ XUÂN/18 (ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
BÙI THỊ XUÂN → THỬA ĐẤT SỐ 1286, TỜ BẢN ĐỒ 38 (D4.4)
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Đông Hiệp

Giá VT1 cao nhất
36.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
446
dòng
Số tuyến đường
152
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Tân Đông Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Đông Hiệp (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở15836.500.0005.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14118.300.0003.000.000
Đất thương mại, dịch vụ13821.900.0003.500.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Đông Hiệp

Mã bưu chính (zip code)
75311
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.520 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Đông Hiệp gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Đông Hiệp

111 tuyến đường tại Phường Tân Đông Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN NHƠN (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHÚ 1)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ CỘI (ĐƯỜNG MIỄU CÂY GÕ)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP)
3 dòng · VT1 tới 19.100.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN)
3 dòng · VT1 tới 19.900.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/5/1
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/18 (ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/18/1 (ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/20 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG 5 NÓC)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/22 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ NI)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/23 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/23 (ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/24
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/25
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/25/1
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/26 (ĐƯỜNG BÀ 7 NGHĨA)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/29/2 (ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/29/3
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/36/3 (ĐƯỜNG CHÙA TÂN LONG)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
CÂY DA (ĐƯỜNG DỐC CÂY DA + ĐƯỜNG TRƯỜNG HỌC)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
CÂY DA/9 (ĐƯỜNG SẮT CŨ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
CÂY DA/10 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ TÀU)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐÌNH TÂN NINH
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐÔNG THÀNH A
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐT.743A
9 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
ĐT.747B
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÙI THỊ CỘI ĐẾN BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG D9
6 dòng · VT1 tới 16.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
4 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI
5 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
6 dòng · VT1 tới 30.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)
6 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA
5 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SUỐI CÂY SAO (02 TUYẾN SONG HÀNH)
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG THANH NIÊN/1
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ TÂN AN
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 9, 11 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 19 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
HỐ LANG
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
HUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
HUỲNH THỊ TƯƠI/2
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
LÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH)
3 dòng · VT1 tới 18.300.000 đ/m²
LÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 14.300.000 đ/m²
MIỄU CÂY SAO
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI/1
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI/6
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI/9
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI/11
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phường Tân Đông Hiệp (Khu vực II)
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUỐC LỘ 1K
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
4 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
TÂN HIỆP (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC (ĐƯỜNG BIA TƯỞNG NIỆM)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC/2 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG LIÊM)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
TÂN THIỀU (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
THÁI HÒA 02
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 03
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 08
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 09
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 13
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 14
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 15
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 16
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 17
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 18
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 19
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 23
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 26
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 29
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 33
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 34
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 38
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 39
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 40
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 41
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 42
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 43
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 44
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 45
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 46
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 47
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 48
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 49
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 50
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 53
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 55
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 56
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THANH NIÊN (ĐƯỜNG CẦU THANH NIÊN)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
5 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU/12 (ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
TRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN)
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
TRƯƠNG QUYỀN (ĐƯỜNG BÀ 6 NIỆM)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH (ĐƯỜNG NHÀ CÔ BA LÝ)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH/1
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH/4
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH/10 (ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Đông Hiệp

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Đông Hiệp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp là 36.500.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 6.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Đông Hiệp xếp thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Đông Hiệp được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Đông Hiệp hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.