Đơn giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BÙI THỊ CỘI (ĐƯỜNG MIỄU CÂY GÕ) ĐT.743A → ĐƯỜNG SẮT BẮC NAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐÔNG AN ĐT 743A → GIÁP KDC ĐÔNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| THÁI HÒA 35 THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 1415, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 1627, TỜ BẢN ĐỒ 15 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| THÁI HÒA 40 THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 575, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 520, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| THÁI HÒA 39 THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 1505, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 1619, TỜ BẢN ĐỒ 15 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| THÁI HÒA 53 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 14 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| THÁI HÒA 50 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 941, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ 14 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| THÁI HÒA 17 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 969, TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| THÁI HÒA 18 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 660, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| THÁI HÒA 37 THÁI HÒA 34 (THỬA ĐẤT SỐ 1653, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 36 (THỬA ĐẤT SỐ 863 VÀ 854, TỜ BẢN ĐỒ 15) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| THÁI HÒA 36 THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 2278, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 37 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 863 VÀ 854, TỜ BẢN ĐỒ 15) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THÁI HÒA 07 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 533, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 19) VÀ THÁI HÒA 10 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THÁI HÒA 13 THÁI HÒA 11 (THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 11 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 17) | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THÁI HÒA 02 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 20 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| DH.426 ĐT.747A → ĐT.747B (QUÁN PHỞ HƯƠNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THÁI HÒA 27 THÁI HÒA 26 (THỬA ĐẤT SỐ 553, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THÁI HÒA 28 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ 12) → SÔNG ĐỒNG NAI | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THÁI HÒA 15 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 226, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THÁI HÒA 14 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THÁI HÒA 51 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 462, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 692 VÀ 648, TỜ BẢN ĐỒ 14 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THÁI HÒA 52 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 14 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THÁI HÒA 54 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 3 VÀ 364, TỜ BẢN ĐỒ 14 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN/5/1 BÙI THỊ XUÂN/5 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1480, TỜ BẢN ĐỒ 56 (E5.3)) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1509, TỜ BẢN ĐỒ 56 (E5.3) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| TRẦN QUANG DIỆU/12 (ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN PHƯỚC) TRẦN QUANG DIỆU (ĐƯỜNG CÂY GÕ) → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÔNG THÀNH ĐI MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN ĐÔNG THÀNH → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN/1 ĐƯỜNG THANH NIÊN → THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ SỐ E3.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN/36/3 (ĐƯỜNG CHÙA TÂN LONG) BÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM) → NGUYỄN THỊ TƯƠI | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN/6 (ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ TÂN THẮNG) BÙI THỊ XUÂN → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN/25/1 BÙI THỊ XUÂN/25 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2051, TỜ BẢN ĐỒ 33) → ĐẤT ÔNG PHAN VĂN TRƠ (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2176, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN/24 ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN → MƯƠNG NƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| TÂN HIỆP (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN HIỆP) LIÊN HUYỆN → ĐÌNH TÂN HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| THANH NIÊN (ĐƯỜNG CẦU THANH NIÊN) NGUYỄN THỊ MINH KHAI (TÂN BÌNH - TÂN ĐÔNG HIỆP) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TRƯƠNG QUYỀN (ĐƯỜNG BÀ 6 NIỆM) BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → ĐƯỜNG N3 KDC BICONSI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TRƯƠNG VĂN VĨNH (ĐƯỜNG NHÀ CÔ BA LÝ) NGUYỄN THỊ TƯƠI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| AN NHƠN (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHÚ 1) NGUYỄN THỊ MINH KHAI (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → CÂY DA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN/22 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ NI) BÙI THỊ XUÂN → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN/20 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG 5 NÓC) BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA (THỬA ĐẤT SỐ 1076, TỜ BẢN ĐỒ 34 (D4.2)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN/26 (ĐƯỜNG BÀ 7 NGHĨA) BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) ĐOẠN KHU PHỐ TÂN PHƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| CÂY DA (ĐƯỜNG DỐC CÂY DA + ĐƯỜNG TRƯỜNG HỌC) LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TRUNG THÀNH) → BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM) BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN THIỀU (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN HIỆP) LIÊN HUYỆN → TRƯƠNG VĂN VĨNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TÂN PHƯỚC (ĐƯỜNG BIA TƯỞNG NIỆM) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN/15 (ĐƯỜNG MIẾU HỌ LÊ, TÂN THẮNG) BÙI THỊ XUÂN → HUỲNH THỊ TƯƠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN/1 (ĐƯỜNG NGHĨA TRANG NHÂN DÂN CŨ) BÙI THỊ XUÂN → N3 KDC BICONSI (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1375, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| NGUYỄN THỊ TƯƠI/12 (MIẾU HỌ TỐNG) NGUYỄN THỊ TƯƠI → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| SUỐI SỆP (ĐƯỜNG ĐI SUỐI SỆP) QUỐC LỘ 1K (NHÀ ÔNG 5 BANH) → GIÁP CÔNG TY KHOÁNG SẢN ĐÁ 710 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| TRƯƠNG VĂN VĨNH/8 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG 5 EM, TÂN HIỆP) TRƯƠNG VĂN VĨNH → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1312, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| TRƯƠNG VĂN VĨNH/7 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG ÚT MỐI) TRƯƠNG VĂN VĨNH → TÂN HIỆP (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN HIỆP) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| TRƯƠNG VĂN VĨNH/4/2A ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN VĨNH/4 → THỬA ĐẤT SỐ 1498, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
Tại Phường Tân Đông Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 158 | 36.500.000 | 5.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 141 | 18.300.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 138 | 21.900.000 | 3.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Đông Hiệp gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
111 tuyến đường tại Phường Tân Đông Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .