Đơn giá đất tại Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
644 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐX-036 ĐỒNG CÂY VIẾT → ĐX-037 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-035 ĐX-034 → ĐỒNG CÂY VIẾT | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-034 ĐỒNG CÂY VIẾT → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-038 ĐX-034 → ĐX-033 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-029 ĐX-027 → ĐỒNG CÂY VIẾT | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-060 ĐX-013 → ĐX-002 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-059 ĐX-054 → KHU LIÊN HỢP | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-019 ĐX-014 → ĐX-002 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-018 (NHÁNH) ĐX-018 → ĐX-002 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-018 ĐX-014 → ĐX-002 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-024 ĐX-022 → ĐX-025 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-023 (NHÁNH) ĐX-023 → ĐX-025 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-023 AN MỸ - PHÚ MỸ → ĐX-026 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-022 ĐX-023 → AN MỸ - PHÚ MỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-027 ĐX-026 → ĐX-002 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-033 ĐỒNG CÂY VIẾT → ĐX-032 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-032 ĐỒNG CÂY VIẾT → ĐX-033 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-031 ĐX-013 → KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÚ MỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-030 ĐX-026 → ĐX-002 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| AN MỸ - PHÚ MỸ (CŨ AN MỸ) HUỲNH VĂN LŨY → RANH KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI ĐĂNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) → RANH KHU LIÊN HỢP (HÒA LỢI CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3) HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → RANH ĐỊNH HÒA - HÒA PHÚ (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 10 CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 54 VÀ 1073, TỜ BẢN ĐỒ 16 → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3) ĐƯỜNG D1 KCN SÓNG THẦN 3 → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
| ĐX-001 ĐX-001 (ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ - HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG) → ĐX-003 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
| ĐX-028 HUỲNH VĂN LŨY → ĐỒNG CÂY VIẾT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-027 HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-026 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-005 HUỲNH VĂN LŨY → NHÀ ÔNG KHƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-017 HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-016 HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-015 HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-004 HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-001 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-003 HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-001 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-008 ĐX-002 → ĐX-058 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407) RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIỆP → ĐT.742 (PHÚ CHÁNH CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| ĐX-044 PHẠM NGỌC THẠCH → ĐX-043 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-043 PHẠM NGỌC THẠCH → ĐX-042 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-040 PHẠM NGỌC THẠCH → SÂN GOLF | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-051 PHẠM NGỌC THẠCH → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-047 ĐX-001 → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-060 ĐX-013 → ĐX-002 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-059 ĐX-054 → KHU LIÊN HỢP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-058 ĐX-006 → KHU LIÊN HỢP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-057 ĐX-040 → XƯỞNG GIẤY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-056 ĐX-040 → XƯỞNG PHẠM ĐỨC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-055 ĐX-001 → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-023 AN MỸ - PHÚ MỸ → ĐX-026 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-022 ĐX-023 → AN MỸ - PHÚ MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-034 ĐỒNG CÂY VIẾT → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-039 ĐX-037 → ĐX-038 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
Tại Phường Bình Dương, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 223 | 18.600.000 | 3.100.000 |
| Đất ở | 221 | 31.000.000 | 5.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 192 | 15.500.000 | 2.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Dương đứng thứ 111 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Dương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Phường Bình Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .