Giá đất ĐX-033, Phường Bình Dương

Đơn giá đất tuyến ĐX-033 thuộc Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐX-033

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐX-033, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐỒNG CÂY VIẾT → ĐX-032 Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐỒNG CÂY VIẾT → ĐX-032 Đất thương mại, dịch vụ5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐỒNG CÂY VIẾT → ĐX-032 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000

Mặt bằng giá tuyến ĐX-033

Giá VT1 cao nhất
8.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
4.300.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐX-033, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐX-033 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở18.600.0008.600.000
Đất thương mại, dịch vụ15.200.0005.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.300.0004.300.000

ĐX-033 đứng thứ mấy trong Phường Bình Dương

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐX-033 đứng thứ 112 trên 172 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Dương.

Tra tiếp trong Phường Bình Dương và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bình Dương hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

AN DƯƠNG VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
AN MỸ - PHÚ MỸ (CŨ AN MỸ)
3 dòng · VT1 tới 10.340.000 đ/m²
AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI (CŨ AN MỸ NỐI DÀI, ĐƯỜNG NỐI AN MỸ - PHÚ MỸ)
3 dòng · VT1 tới 8.860.000 đ/m²
BẮC SƠN
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN
3 dòng · VT1 tới 16.190.000 đ/m²
CAO THẮNG
5 dòng · VT1 tới 15.180.000 đ/m²
CHU VĂN AN (VÒNG XOAY)
3 dòng · VT1 tới 15.490.000 đ/m²
ĐÀO DUY TỪ
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
ĐIỆN BIÊN PHỦ (TẠO LỰC 1, ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐIỆN BIÊN PHỦ (TẠO LỰC 1, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
3 dòng · VT1 tới 12.180.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
ĐỒNG CÂY VIẾT
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐỒNG KHỞI
3 dòng · VT1 tới 17.420.000 đ/m²
ĐT.742
8 dòng · VT1 tới 14.810.000 đ/m²
ĐƯỜNG DA7 (KHU LIÊN HỢP)
3 dòng · VT1 tới 12.140.000 đ/m²
ĐƯỜNG DÂN CHỦ
3 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG DT6 (LÊ LỢI)
3 dòng · VT1 tới 18.220.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI THUỘC CÁC KHU ĐÔ THỊ MỚI TRONG KHU LIÊN HỢP CÔNG NGHIỆP - DỊCH VỤ - ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG (PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG).
6 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
7 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
9 dòng · VT1 tới 14.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
5 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1)
8 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHU TĐC CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG XT1A (HÙNG VƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 18.220.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐX-033

Giá đất đường ĐX-033 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐX-033 tại Phường Bình Dương có giá VT1 cao nhất 8.600.000 đồng/m² và thấp nhất 4.300.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐX-033 có phải tuyến đắt nhất Phường Bình Dương không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐX-033 đứng thứ 112 trên 172 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Dương.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.