Đơn giá đất tuyến NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407) thuộc Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIỆP → ĐT.742 (PHÚ CHÁNH CŨ) | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIỆP → ĐT.742 (PHÚ CHÁNH CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIỆP → ĐT.742 (PHÚ CHÁNH CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
Tại tuyến NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 8.000.000 | 8.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.800.000 | 4.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407) đứng thứ 130 trên 172 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Dương.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bình Dương hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .