Đơn giá đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
604 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phước Năng (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Năng (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Năng (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Thành (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Xã Phước Xuân (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — | — |
| Xã Phước Xuân (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Xã Phước Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Xã Phước Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — | — |
| Xã Phước Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Xã Phước Hòa (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — | — |
| Xã Phước Hòa (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Xã Phước Kim (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Xã Phước Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — | — |
| Xã Phước Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Thị trấn Khâm Đức (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Thị trấn Khâm Đức (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — | — |
| Xã Phước Chánh (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Xã Phước Đức (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — | — |
| Xã Phước Đức (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Xã Phước Công (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Xã Phước Năng (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — | — |
| Xã Phước Năng (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Xã Phước Thành (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
| Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
| Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
| Xã Phước Công (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
| Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
| Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
| Xã Phước Chánh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
| Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
| Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
| Xã Phước Kim (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
| Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
| Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
Tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 87,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 152 | 3.944.000 | 17.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 5.521.000 | 24.000 |
| Đất ở tại đô thị | 80 | 7.888.000 | 714.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 61 | 380.000 | 35.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 24 | 30.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 24 | 26.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 24 | 20.000 | 9.000 |
| Đất rừng sản xuất | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 21 | 26.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
104 tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .