Bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

604 dòng giá111 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

604 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Xã Phước Chánh
Các đường bê tông thuộc khu trung tâm xã và các vị trí còn lại
Đất thương mại, dịch vụ28.000
Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản26.00024.00022.000
Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)26.00022.00018.000
Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)26.00022.00018.000
Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản26.00024.00022.000
Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)26.00022.00018.000
Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)26.00022.00018.000
Đất các khu vực khác còn lại - Xã Phước Mỹ
Đất các khu vực khác còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành
Đường qua cầu Phước Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành
Đoạn từ trường THCS Phước Thành qua cầu Tràng suối Dak Mét và suối Trà Văn → đến giáp ranh giới xã Phước Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành
Đoạn từ ranh giới xã Phước Kim → đến giáp ranh giới mỏ vàng gốc Bãi ruộng của Công ty TNHH Phước Minh, cắt ngang qua đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước Chánh
Đoạn từ ngã ba đi xã Phước Kim tại vị trí giáp với thửa đất nhà ông Nguyễn Cái Huệ → đến giám ranh giới xã Phước Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước Chánh
Đoạn từ ngã ba đường đi xã Phước Công → đến giáp ranh giới xã Phước Kim (tại cầu Nước Mỹ dưới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
Đất có mặt tiền đường Huyện - Xã Phước Kim
Đoạn từ giáp cầu Nước Mỹ → đến giáp ranh giới xã Phước Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Thành - Xã Phước Thành
Đoạn từ cầu Ván → đến giáp Trạm Y tế xã Phước Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
Xã Phước Năng
Đất các khu vực khác còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản24.00022.00020.000
Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản24.00022.00020.000
Xã Phước Thành
Đất các khu vực khác còn lại
Đất thương mại, dịch vụ24.000
Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản24.00022.00020.000
Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản24.00022.00020.000
Xã Phước Lộc (Đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản24.00022.00020.000
Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Công - Xã Phước Thành
Đoạn từ giáp đường vào Trụ sở UBND xã Phước Lộc → đến giáp cầu nước Mỹ trên (ranh giới xã Phước Công)
Đất thương mại, dịch vụ24.000
Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác22.00020.00017.000
Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác22.00020.00017.000
Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác22.00020.00017.000
Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác22.00020.00017.000
Xã Phước Chánh
Các đường bê tông thuộc khu trung tâm xã và các vị trí còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.000
Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00018.00017.000
Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm20.00018.00016.000
Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm20.00018.00016.000
Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00018.00017.000
Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm20.00018.00016.000
Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00018.00017.000
Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm20.00018.00016.000
Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm20.00018.00016.000
Xã Phước Lộc (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00018.00017.000
Xã Phước Năng (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm20.00018.00016.000
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Công
Đoạn còn lại → đến hết khu dân cư thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.000
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
Đất ở trong ranh giới khu dân cư thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.000
Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Thành - Xã Phước Thành
Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Thành → đến giáp cầu Ván
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.000
Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm20.00018.00017.000
Xã Phước Công
Các vị trí còn lại khác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.000
Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00018.00017.000
Đất các khu vực còn lại - Xã Phước Kim
Đất các khu vực còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.000
Đất có mặt tiền Đường Huyện (ĐH) - Xã Phước Công
Đường từ giáp xã Phước Mỹ → đến giáp đường vào trung tâm xã Phước Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.000
Đất có mặt tiền Đường Huyện (ĐH) - Xã Phước Công
Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Chánh → đến cầu Nước Mỹ trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.000
Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Công - Xã Phước Thành
Đoạn từ giáp đường vào Trụ sở UBND xã Phước Lộc → đến giáp cầu nước Mỹ trên (ranh giới xã Phước Công)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.000
Xã Phước Thành
Đất các khu vực khác còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.000
Thị trấn Khâm Đức (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)15.00013.00012.000

Mặt bằng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
7.888.000
đồng/m²
Trung vị VT1
84.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.000
đồng/m²
Số dòng giá
604
dòng
Số tuyến đường
111
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 87,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1523.944.00017.000
Đất thương mại, dịch vụ1495.521.00024.000
Đất ở tại đô thị807.888.000714.000
Đất ở tại nông thôn61380.00035.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2430.00013.000
Đất trồng cây hằng năm khác2426.00010.000
Đất trồng cây lâu năm2420.0009.000
Đất rừng sản xuất2314.0006.000
Đất rừng phòng hộ2314.0006.000
Đất rừng đặc dụng2314.0006.000
Đất nuôi trồng thủy sản2126.00012.000

Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

104 tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (Tổ dân phố số 1) - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ) - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Đất các khu vực còn lại - Xã Phước Kim
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Đất các khu vực khác còn lại - Xã Phước Mỹ
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Đất các vị trí khác còn lại - Xã Phước Đức
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp
13 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Năng
9 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã - Xã Phước Chánh
9 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các tuyến đường khác - Xã Phước Hiệp
6 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp
18 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
12 dòng · VT1 tới 171.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Xuân
5 dòng · VT1 tới 168.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E cũ - Xã Phước Xuân
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức
11 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Mỹ
6 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Năng
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Xuân
9 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất có mặt tiền Đường Huyện (ĐH) - Xã Phước Công
6 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện - Xã Phước Kim
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước Chánh
12 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành
12 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi vùng cao - Xã Phước Đức
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Công - Xã Phước Thành
3 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Thành - Xã Phước Thành
6 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường qua cầu Đaksa cũ - Xã Phước Đức
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Công
6 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
6 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường vào mỏ vàng Đaksa - Xã Phước Đức
5 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất ở các khu vực khác còn lại của xã - Xã Phước Hòa
3 dòng · VT1 tới 82.000 đ/m²
Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
9 dòng · VT1 tới 3.723.000 đ/m²
Đường Bãi chôn chất thải rắn - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Đường bê tông vào hồ Mùa Thu - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Đường Đinh Núp - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.448.000 đ/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.448.000 đ/m²
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
5 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 6.960.000 đ/m²
Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
5 dòng · VT1 tới 2.091.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
15 dòng · VT1 tới 2.975.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 3.162.000 đ/m²
Đường Lê Đình Dương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.394.000 đ/m²
Đường Lê Hữu Trác - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.091.000 đ/m²
Đường Lê Quý Đôn - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.785.000 đ/m²
Đường Lý Thái Tổ - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 2.686.000 đ/m²
Đường Lý Thường Kiệt - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 3.162.000 đ/m²
Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
5 dòng · VT1 tới 1.496.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 3.281.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.091.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trãi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.938.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Linh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
9 dòng · VT1 tới 5.565.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.448.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
9 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 3.281.000 đ/m²
Đường Phan Đình Phùng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.938.000 đ/m²
Đường Phan Thanh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.686.000 đ/m²
Đường Quang Trung - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
12 dòng · VT1 tới 6.960.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 1.071.000 đ/m²
Đường Trần Quốc Toản - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.632.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Đường Triệu Nữ Vương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 3.162.000 đ/m²
Đường trục 29 - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.071.000 đ/m²
Đường trục 30 - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Đường Tú Xương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.632.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
15 dòng · VT1 tới 4.981.000 đ/m²
Khu dân cư phố chợ Khâm Đức - Thị Trấn Khâm Đức
14 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Lê Hữu Trác nối với đường 12/5 - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Nguyễn Duy Hiệu nối với đường Lê Hữu Trác - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90 - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.394.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.037.000 đ/m²
Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Kiệt số 2 đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.037.000 đ/m²
Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Kiệt số 6 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 30.000 đ/m²
Thị trấn Khâm Đức (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 15.000 đ/m²
Xã Phước Chánh
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Chánh (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Công
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Công (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Đức (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Hòa (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Kim (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Lộc (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Năng
9 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Xã Phước Năng (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Năng (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Thành
3 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Xuân (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) là 7.888.000 đồng/m², thấp nhất 6.000 đồng/m², trung vị 84.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.