Đơn giá đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
604 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phước Chánh Các đường bê tông thuộc khu trung tâm xã và các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | — | — | — | — |
| Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 24.000 | 22.000 | — | — |
| Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 26.000 | 22.000 | 18.000 | — | — |
| Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 26.000 | 22.000 | 18.000 | — | — |
| Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 24.000 | 22.000 | — | — |
| Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 26.000 | 22.000 | 18.000 | — | — |
| Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 26.000 | 22.000 | 18.000 | — | — |
| Đất các khu vực khác còn lại - Xã Phước Mỹ Đất các khu vực khác còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành Đường qua cầu Phước Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành Đoạn từ trường THCS Phước Thành qua cầu Tràng suối Dak Mét và suối Trà Văn → đến giáp ranh giới xã Phước Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành Đoạn từ ranh giới xã Phước Kim → đến giáp ranh giới mỏ vàng gốc Bãi ruộng của Công ty TNHH Phước Minh, cắt ngang qua đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước Chánh Đoạn từ ngã ba đi xã Phước Kim tại vị trí giáp với thửa đất nhà ông Nguyễn Cái Huệ → đến giám ranh giới xã Phước Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước Chánh Đoạn từ ngã ba đường đi xã Phước Công → đến giáp ranh giới xã Phước Kim (tại cầu Nước Mỹ dưới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Huyện - Xã Phước Kim Đoạn từ giáp cầu Nước Mỹ → đến giáp ranh giới xã Phước Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Thành - Xã Phước Thành Đoạn từ cầu Ván → đến giáp Trạm Y tế xã Phước Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Xã Phước Năng Đất các khu vực khác còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | 22.000 | 20.000 | — | — |
| Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | 22.000 | 20.000 | — | — |
| Xã Phước Thành Đất các khu vực khác còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 24.000 | — | — | — | — |
| Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | 22.000 | 20.000 | — | — |
| Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | 22.000 | 20.000 | — | — |
| Xã Phước Lộc (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | 22.000 | 20.000 | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Công - Xã Phước Thành Đoạn từ giáp đường vào Trụ sở UBND xã Phước Lộc → đến giáp cầu nước Mỹ trên (ranh giới xã Phước Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 24.000 | — | — | — | — |
| Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 22.000 | 20.000 | 17.000 | — | — |
| Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 22.000 | 20.000 | 17.000 | — | — |
| Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 22.000 | 20.000 | 17.000 | — | — |
| Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 22.000 | 20.000 | 17.000 | — | — |
| Xã Phước Chánh Các đường bê tông thuộc khu trung tâm xã và các vị trí còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — | — |
| Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 20.000 | 18.000 | 17.000 | — | — |
| Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 18.000 | 16.000 | — | — |
| Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 18.000 | 16.000 | — | — |
| Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 20.000 | 18.000 | 17.000 | — | — |
| Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 18.000 | 16.000 | — | — |
| Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 20.000 | 18.000 | 17.000 | — | — |
| Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 18.000 | 16.000 | — | — |
| Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 18.000 | 16.000 | — | — |
| Xã Phước Lộc (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 20.000 | 18.000 | 17.000 | — | — |
| Xã Phước Năng (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 18.000 | 16.000 | — | — |
| Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Công Đoạn còn lại → đến hết khu dân cư thôn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành Đất ở trong ranh giới khu dân cư thôn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Thành - Xã Phước Thành Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Thành → đến giáp cầu Ván | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 18.000 | 17.000 | — | — |
| Xã Phước Công Các vị trí còn lại khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — | — |
| Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 20.000 | 18.000 | 17.000 | — | — |
| Đất các khu vực còn lại - Xã Phước Kim Đất các khu vực còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền Đường Huyện (ĐH) - Xã Phước Công Đường từ giáp xã Phước Mỹ → đến giáp đường vào trung tâm xã Phước Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền Đường Huyện (ĐH) - Xã Phước Công Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Chánh → đến cầu Nước Mỹ trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Công - Xã Phước Thành Đoạn từ giáp đường vào Trụ sở UBND xã Phước Lộc → đến giáp cầu nước Mỹ trên (ranh giới xã Phước Công) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.000 | — | — | — | — |
| Xã Phước Thành Đất các khu vực khác còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Khâm Đức (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 15.000 | 13.000 | 12.000 | — | — |
Tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 87,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 152 | 3.944.000 | 17.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 5.521.000 | 24.000 |
| Đất ở tại đô thị | 80 | 7.888.000 | 714.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 61 | 380.000 | 35.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 24 | 30.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 24 | 26.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 24 | 20.000 | 9.000 |
| Đất rừng sản xuất | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 21 | 26.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
104 tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .