Đơn giá đất tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
966 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi) Từ ngã tư An Lâu (ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu → đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 320.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ nhà ông Niệm → đến nhà ông Nguyễn Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ nhà Ông Niệm → đến bờ hồ đập tràn Long Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ nhà ông Niệm → đến bờ đập Long Sơn (nhà ông Diên) | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ kênh chính → đến nhà ông Trần Tuân | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Khu vực thôn Phước Thượng (cũ), Đại An (cũ), Đại Hanh (cũ), Long Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc Đường bê tông >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành Đường bê tông >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An Đường bê tông >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi) Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Đại Bờ Tây- Từ Thủy điện Phú Ninh → đến giáp Tam Dân (giáp Tam Dân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Cụm công nghiệp Tam Đàn - Xã Tam Đàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | — | — | — | — |
| Cụm công nghiệp Phú Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Lãnh (xã miền núi) Từ ngã 3 Bông Miêu → đến giáp sân bóng đá thôn Bồng Miêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 285.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại - Xã Tam Đại Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Lãnh (xã miền núi) Từ nhà bà Lợi → đến giáp đất nhà ông Đông (Khu di dời sạt lỡ Bồng Miêu) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi) Từ nhà văn hóa Trung Sơn → đến giáp Tiên Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi) Từ cầu Trà Ly → đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại - Xã Tam Đại Đường bê tông >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Thành Tuyến từ UBND xã đi thôn 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ nhà Bùi Thanh Sỹ → đến hết đất nhà Bạch Văn Sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 260.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ ĐX 1 (nhà ông Bạn) → đến giáp xã Tam Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 260.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) → đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 260.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ ông Thuận (Đại An cũ) → đến nhà ông Huỳnh Tý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 260.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại - Xã Tam Đại Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 238.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi) Đường bê tông >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 238.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Lãnh (xã miền núi) Từ sân bóng đá thôn Bồng Miêu đi Thác Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 235.000 | — | — | — | — |
| Điểm TTCN đồi 30 thuộc thị trấn Phú Thịnh và xã Tam Dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 235.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi) Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp xã Tam Sơn, huyện Núi Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi) Từ Cống Vực Xe → đến giáp xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi) Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu → đến cầu Trà Ly | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi) Từ nhà ông Chương (An Mỹ) → đến Bến Đò (hồ Phú Ninh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ nhà ông Niệm → đến nhà ông Nguyễn Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ nhà Ông Niệm → đến bờ hồ đập tràn Long Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ nhà ông Niệm → đến bờ đập Long Sơn (nhà ông Diên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ kênh chính → đến nhà ông Trần Tuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Khu vực thôn Phước Thượng (cũ), Đại An (cũ), Đại Hanh (cũ), Long Sơn (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc Đường bê tông >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành Đường bê tông >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Điểm TTCN thôn Đàn Trung (tại nhà máy giấy cũ, dọc QL 40B) - Xã Tam Dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 216.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 269 | 5.750.000 | 120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 8.050.000 | 168.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 222 | 11.500.000 | 240.000 |
| Đất ở tại đô thị | 55 | 9.000.000 | 500.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 92.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 90.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 22 | 86.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 21 | 90.000 | 36.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 17 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
129 tuyến đường tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .