Đơn giá đất tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
966 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 70.000 | 64.000 | 58.000 | 52.000 | — |
| Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 68.000 | 62.000 | 56.000 | 50.000 | — |
| Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 68.000 | 62.000 | 56.000 | 50.000 | — |
| Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 68.000 | 62.000 | 56.000 | 50.000 | — |
| Xã Tam An (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 | — |
| Xã Tam An (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 | — |
| Xã Tam An (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 | — |
| Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 | — |
| Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 | — |
| Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 | — |
| Xã Tam Đàn (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 36.000 | 31.000 | — |
| Xã Tam An (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 36.000 | 31.000 | — |
| Xã Tam An (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 45.000 | 40.000 | 35.000 | 30.000 | — |
| Xã Tam An (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | 35.000 | 30.000 | — |
| Xã Tam Đàn (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 45.000 | 40.000 | 35.000 | 30.000 | — |
| Xã Tam Đàn (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | 35.000 | 30.000 | — |
| Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 44.000 | 38.000 | 32.000 | 26.000 | — |
| Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 38.000 | 32.000 | 26.000 | — |
| Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 38.000 | 32.000 | 26.000 | — |
| Xã Tam Đàn (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 43.000 | 38.000 | 33.000 | 28.000 | — |
| Xã Tam An (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 43.000 | 38.000 | 33.000 | 28.000 | — |
| Thị trấn Phú Thịnh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 37.000 | 34.000 | 31.000 | — |
| Thị trấn Phú Thịnh (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 37.000 | 34.000 | 31.000 | — |
| Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 34.000 | 28.000 | 22.000 | — |
| Thị trấn Phú Thịnh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 36.000 | 33.000 | 30.000 | — |
| Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 38.000 | 32.000 | 26.000 | 20.000 | — |
| Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 32.000 | 26.000 | 20.000 | — |
| Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 32.000 | 26.000 | 20.000 | — |
| Xã Tam Thái (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 35.000 | 32.000 | 29.000 | — |
| Xã Tam Thái (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38.000 | 35.000 | 32.000 | 29.000 | — |
| Xã Tam Dân (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38.000 | 35.000 | 32.000 | 29.000 | — |
| Xã Tam Dân (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 35.000 | 32.000 | 29.000 | — |
| Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 38.000 | 32.000 | 26.000 | 20.000 | — |
| Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 32.000 | 26.000 | 20.000 | — |
| Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 32.000 | 26.000 | 20.000 | — |
| Xã Tam Phước (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 35.000 | 32.000 | 29.000 | — |
| Xã Tam Phước (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38.000 | 35.000 | 32.000 | 29.000 | — |
| Xã Tam Đại (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 35.000 | 32.000 | 29.000 | — |
| Xã Tam Đại (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38.000 | 35.000 | 32.000 | 29.000 | — |
Tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 269 | 5.750.000 | 120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 8.050.000 | 168.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 222 | 11.500.000 | 240.000 |
| Đất ở tại đô thị | 55 | 9.000.000 | 500.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 92.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 90.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 22 | 86.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 21 | 90.000 | 36.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 17 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
129 tuyến đường tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .