Đơn giá đất tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
649 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường liên thôn - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu E83 | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 4.NG - Xã La Dê Từ Quốc lộ 14D → đến khe Zum | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn đường BT tiếp giáp với đường xung quanh TT hành chính xã tại ngã 3 Trạm biến áp → đến tiếp giáp Cầu BT Suối Chà Kiếp (thôn Đắc Rích) | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đường vào khu sản xuất Xóm 10 tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 - → đến tiếp giáp ngã 3 đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi. | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đường liên thôn đoạn đường tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến tiếp giáp Ngã 4 đường giao thông La La (thôn Đắc Ro). | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Nó - → đến tiếp giáp ĐH3.NG (cổng chào) thôn Đắc Tà Vâng | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 Nhà Ông Zơ Râm Nó → đến giáp ranh xã Chà Vàl thôn Lơ Bơ A (Cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trụ sở xã - Xã Chơ Chun Đoạn từ ngã ba thôn Blang → đến nhà A Viết Mia | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã - Xã Zuôih Đường vào khu Tái định cư Pà Rum A, Pà Rum B, Pà Đhí | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu Đắc Pre - Đắc Pring → đến nhà ông Hiên Vưn | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ Cầu Đắc Pre-Đắc Pring → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc Pring | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl Đoạn nhà Suối Tring → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Tôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Xã Cà Dy Đường tái định cư cụm Pà Dồn, thôn Pà Ong | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Xã Đắc Tôi Đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến hết đường khu TĐC tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 nhà Ông Zơ Rum Vạn | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Xã Zuôih Đường vào khu dân cư Công Dồn | Đất thương mại, dịch vụ | 86.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing Đoạn từ nhà ông Huệ → đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ-Tà Bhing | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Pơơ Các tuyến đường bê tông khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Pơơ Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |
| Xã Zuôih Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Bhing Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |
| Xã La Êê Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |
| Xã La Dê Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |
| Xã Đắk Pre Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |
| Xã Đắc Tôi Các tuyến đường bê tông nông thôn trên địa bàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | — | — | — | — |
| Xã Chà Vàl Đất dọc 2 bên tuyến đường khu tái định cư Bố Dí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ Từ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn đường ngã 3 (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) tiếp giáp đường ĐH3.NG → đến hết xung quanh khu TT hành chính xã Đắc Tôi tiếp giáp lại đường ĐH3.NG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| Đường vào thôn La Bơ B-La Bơ A - Xã Chà Vàl Từ Quốc lộ 14D → đến tiếp giáp ranh giới xã Đắc Tôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl Đoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Zuôih | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn giáp nhà ông Giúp → đến trụ sở UBND xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| ĐH 6.NG - Xã Chà Vàl Giáp đường Quốc lộ 14D → đến ranh giới Chà vàl Đắc Tôi (thôn Lơ Bơ A cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| ĐH 5.NG - Xã Chà Vàl Từ đường Quốc lộ 14D (Đường vào xã Đắc Pre thôn Cần Đôn) → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Pre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông - Xã Chà Vàl Đường bê tông từ nhà ông Tơ Đên Sơn đoạn tiếp giáp QL14D → đến ngã 3 tiếp giáp đường ĐH3.NG nhà ông A Rất Mích. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| ĐH2.NG - Xã Zuôih Đoạn từ khe A Pới → đến giáp đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| Xã Đắk Pre Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pre | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Xã La Dê Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Dê | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Xã La Êê Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Êê | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Bhing Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Bhing | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Xã Zuôih Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Zuôih | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Pơơ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Pơơ | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Xã Đắc Pring Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pring | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Xã Chơ Chun Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chơ Chun | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Xã Chà Vàl Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Chà Vàl | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Xã Cà Dy Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Cà Dy | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Xã Đắc Tôi Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Tôi | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ Cách QL 14D 25m → đến đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.000 | — | — | — | — |
| ĐH 7.NG - Xã Đắc Tôi Đường giao thông La La (đoạn từ đầu đường giao thông La La ngã tư Thôn Đắc Ro) → đến giáp ranh giới Đắc Pre - Đắc Tôi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.000 | — | — | — | — |
| ĐH 4.NG - Xã La Êê Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.000 | — | — | — | — |
| ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn từ UBND xã → đến hết nhà ông Hiền Hon thôn 48 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 90,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 9,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 163 | 2.583.000 | 50.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 161 | 3.616.000 | 70.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 103 | 1.601.000 | 100.000 |
| Đất ở tại đô thị | 54 | 5.167.000 | 350.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 24 | 17.000 | 16.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 24 | 13.000 | 12.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 24 | 13.000 | 12.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 24 | 14.000 | 13.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 24 | 9.000 | 8.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 9.000 | 8.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 24 | 9.000 | 8.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 22 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
81 tuyến đường tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .