Đơn giá đất tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
649 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 | — |
| Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 | — |
| Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 | — |
| Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Xã La Dê (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 | — |
| Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã La Dê (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã La Dê (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 13.000 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | — |
Tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 90,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 9,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 163 | 2.583.000 | 50.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 161 | 3.616.000 | 70.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 103 | 1.601.000 | 100.000 |
| Đất ở tại đô thị | 54 | 5.167.000 | 350.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 24 | 17.000 | 16.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 24 | 13.000 | 12.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 24 | 13.000 | 12.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 24 | 14.000 | 13.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 24 | 9.000 | 8.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 9.000 | 8.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 24 | 9.000 | 8.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 22 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
81 tuyến đường tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .