Giá đất Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ, Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ thuộc Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ

9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ, Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Từ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2 Đất ở tại nông thôn389.000
Từ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2 Đất thương mại, dịch vụ272.000
Từ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp194.000
Đoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing → đến cống đầu thôn Pà Tôi Đất ở tại nông thôn173.000
Từ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe Vinh Đất ở tại nông thôn149.000
Đoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing → đến cống đầu thôn Pà Tôi Đất thương mại, dịch vụ121.000
Từ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe Vinh Đất thương mại, dịch vụ104.000
Đoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing → đến cống đầu thôn Pà Tôi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp86.000
Từ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe Vinh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.000

Mặt bằng giá tuyến Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ

Giá VT1 cao nhất
389.000
đồng/m²
Trung vị VT1
149.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
74.000
đồng/m²
Số dòng giá
9
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn3389.000149.000
Đất thương mại, dịch vụ3272.000104.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3194.00074.000

Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ đứng thứ mấy trong Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ đứng thứ 24 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
15 dòng · VT1 tới 3.540.000 đ/m²
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
40 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã Cà Dy
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
8 dòng · VT1 tới 389.000 đ/m²
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
9 dòng · VT1 tới 567.000 đ/m²
ĐH2.NG - Xã Zuôih
9 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl
5 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
12 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi
9 dòng · VT1 tới 208.000 đ/m²
ĐH 4.NG - Xã La Êê
8 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
ĐH 5.NG - Xã Chà Vàl
3 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
ĐH 6.NG - Xã Chà Vàl
3 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
ĐH 7.NG - Xã Đắc Tôi
3 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Chà Vàl
9 dòng · VT1 tới 188.000 đ/m²
Đường bê tông Pà Xua - Xã Tà Bhing
3 dòng · VT1 tới 173.000 đ/m²
Đường bê tông vào thôn A Ding - Xã Chà Vàl
3 dòng · VT1 tới 124.000 đ/m²
Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê
6 dòng · VT1 tới 209.000 đ/m²
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ
9 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
Đường ĐH 4.NG - Xã La Dê
3 dòng · VT1 tới 124.000 đ/m²
Đường giao thông La la - Đường liên xã - Xã Đắk Pre
3 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
21 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
20 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
20 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường liên thôn - Xã Đắk Pre
5 dòng · VT1 tới 173.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ

Giá đất đường Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 389.000 đồng/m² và thấp nhất 74.000 đồng/m², chia thành 9 dòng theo đoạn và loại đất.
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ có phải tuyến đắt nhất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ đứng thứ 24 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ