Đơn giá đất tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
649 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn giáp đồn Biên phòng Đắc Pring → đến giáp nhà ông Giúp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông La la - Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn giáp xã Đắc Tôi → đến giáp đường tuần tra biên giới trên địa phận xã Đắc Pre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu Đắc Pre-Đắc Pring | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã - Xã Zuôih Đường vào khu Tái định cư Pà Rum A, Pà Rum B, Pà Đhí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trụ sở xã - Xã Chơ Chun Đoạn từ ngã ba thôn Blang → đến nhà A Viết Mia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu E83 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn - Xã La Êê đường lên thôn Đắc Ngol | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu Đắc Pre - Đắc Pring → đến nhà ông Hiên Vưn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ Cầu Đắc Pre-Đắc Pring → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc Pring | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn đường BT tiếp giáp với đường xung quanh TT hành chính xã tại ngã 3 Trạm biến áp → đến tiếp giáp Cầu BT Suối Chà Kiếp (thôn Đắc Rích) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đường vào khu sản xuất Xóm 10 tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 - → đến tiếp giáp ngã 3 đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đường liên thôn đoạn đường tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến tiếp giáp Ngã 4 đường giao thông La La (thôn Đắc Ro). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Nó - → đến tiếp giáp ĐH3.NG (cổng chào) thôn Đắc Tà Vâng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 Nhà Ông Zơ Râm Nó → đến giáp ranh xã Chà Vàl thôn Lơ Bơ A (Cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Pring giáp đồn Biên phòng Đắc Pring | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| ĐH 4.NG - Xã Chơ Chun Đoạn từ ranh giới xã La Ê → đến giáp Sông Bung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| ĐH 4.NG - Xã La Êê Đoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol → đến giáp ranh giới xã Chơ Chun | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| ĐH2.NG - Xã Zuôih Đoạn từ đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) → Đến đập sông bung 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Xã Cà Dy Đường tái định cư cụm Pà Dồn, thôn Pà Ong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Xã Đắc Tôi Đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến hết đường khu TĐC tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 nhà Ông Zơ Rum Vạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Xã Zuôih Đường vào khu dân cư Công Dồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Vực → đến tiếp giáp đường giao thông La La (Đắc Pe-Đắc Tôi). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Đường vào thôn A Sò - Xã Chơ Chun | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã Đắk Pre Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã La Dê Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã Chơ Chun Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã Đắc Pring Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã Đắc Tôi Các tuyến đường bê tông nông thôn trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã Chà Vàl Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã Cà Dy Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã Zuôih Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ Đoạn từ Cầu Sông Bung → đến Cống đầu khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10 → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| ĐH 4.NG - Xã La Êê Đoạn từ Cầu Khe Zum → đến ranh giới thôn Pa Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Pơơ Các tuyến đường bê tông khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Pơơ Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Bhing Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã La Êê Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000 | — | — | — | — |
| Xã La Êê Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Êê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Bhing Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Bhing | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Pơơ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà Pơơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Xã Zuôih Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Zuôih | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Xã La Dê (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 | — |
Tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 90,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 9,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 163 | 2.583.000 | 50.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 161 | 3.616.000 | 70.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 103 | 1.601.000 | 100.000 |
| Đất ở tại đô thị | 54 | 5.167.000 | 350.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 24 | 17.000 | 16.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 24 | 13.000 | 12.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 24 | 13.000 | 12.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 24 | 14.000 | 13.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 24 | 9.000 | 8.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 9.000 | 8.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 24 | 9.000 | 8.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 22 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
81 tuyến đường tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .