Bảng giá đất Xã Khánh Hưng, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Khánh Hưng, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

150 dòng giá61 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Khánh Hưng

150 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Khánh Hưng, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư
Bờ Nam → Lô L9c
Đất ở tại nông thôn380.000
Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư
Bờ Nam → Lô L9b
Đất ở tại nông thôn380.000
Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư
Bờ Nam → Lô L9a
Đất ở tại nông thôn380.000
Khu Làng Cá
Làng Cá kênh Tư → Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên)
Đất ở tại nông thôn380.000
Khu vực Trung tâm
Đầu kênh Quang Sơn → Ngã tư miễu Ông Tà (Bờ Tây)
Đất ở tại nông thôn380.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Ngã ba Kênh Đứng
Đầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc → Giáp ranh ấp Liên Hòa
Đất ở tại nông thôn310.000
Ngã ba Kênh Đứng
Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam → Giáp ranh ấp Kinh Đứng A
Đất ở tại nông thôn310.000
Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)
Giáp ranh ấp Liên Hòa → Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía
Đất ở tại nông thôn310.000
Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc)
Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m) → Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m)
Đất ở tại nông thôn310.000
Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông)
Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m → Kênh Lung Tràm
Đất ở tại nông thôn310.000
Ngã ba Kênh Đứng
Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam) → Giáp ranh xã Đá Bạc
Đất ở tại nông thôn310.000
Ngã ba Kênh Đứng
Đầu kênh Cơi 3 bờ Bắc → Giáp ranh xã Đá Bạc
Đất ở tại nông thôn310.000
Ngã ba Kênh Đứng
Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam → Giáp ranh xã Đá Bạc
Đất ở tại nông thôn310.000
Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây)
Từ hết đoạn 300m → Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam)
Đất ở tại nông thôn300.000
Lộ dọc kênh Rạch Lùm
Hết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ) → Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây
Đất ở tại nông thôn300.000
Vàm Cống Đá
Ngã tư Út Cùi (Bờ Đông) → Ngã tư Miễu Ông Tà
Đất ở tại nông thôn300.000
Tuyến kênh Ngang
Ranh đất ông Lê Quốc Tiến → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To
Đất ở tại nông thôn300.000
Tuyến kênh Cây Sộp
Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh → Hết kênh Cây Sộp
Đất ở tại nông thôn300.000
Tuyến kênh Bờ Tre
Hết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông) → Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp kênh Hãng C
Ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) → Giáp ấp kênh Hãng B
Đất ở tại nông thôn300.000
Kênh Hãng B
Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) → Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)
Đất ở tại nông thôn300.000
Kênh Mới (Bờ Nam)
Kênh Tư Tửu (Kênh Cây Gòn) → Giáp ranh đất ông Hai Nguyên
Đất ở tại nông thôn300.000
Ngã ba Kênh Đứng
Ngã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc) → Cơi 3
Đất ở tại nông thôn270.000
Khu vực Trung tâm
Ranh đất ông Lê Trung Tính → Hết ranh đất ông Lê Văn Đoàn
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Tám Khệnh
Cầu Tám Khệnh (Bờ Đông, hướng bắc) → Giáp ranh xã Đá Bạc
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Bảy Gà Mổ
Đầu Kênh Bảy Gà Mổ (02 Bờ) → Giáp ranh xã Trần Văn Thời
Đất ở tại nông thôn250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn250.000
Trung tâm cầu Chữ Y
Đầu kênh Bà Xum → Kênh Hai Cải (2 bờ)
Đất ở tại nông thôn250.000
Trung tâm cầu Chữ Y
Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân → Giáp ranh xã Trần Văn Thời
Đất ở tại nông thôn250.000
Trung tâm cầu Chữ Y
Ranh đất ông Phạm Văn Đoàn → Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)
Đất ở tại nông thôn250.000
Ngã Tư Út Cùi
Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây) → Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C)
Đất ở tại nông thôn250.000
Ngã Tư Út Cùi
Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng Tây) → Ngã Tư Út Cùi
Đất ở tại nông thôn250.000
Cống sườn 4
Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ) → Giáp ranh ấp Trùm Thuật B
Đất ở tại nông thôn250.000
Cống sườn 2
Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng Tây, 02 Bờ) → Cuối Kênh Cua Le Le
Đất ở tại nông thôn250.000
Công Nghiệp A
Đầu kênh cua Le Le (2 bờ) → Ngã ba Năm Trì
Đất ở tại nông thôn250.000
Cống bia đỏ
Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C, hướng Tây, 02 Bờ) → Cống Bia Đỏ Rạch Lùm B
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Bảy Huề
Đầu Kênh Bảy Huề (02 Bờ) → Giáp ranh ấp Liên Hòa
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Đứng
Đầu Kênh Cơi Ba (Bờ Tây, hướng Bắc) → Đầu Kinh Cơi Tư
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Dân quân
Giáp lộ Ô tô về xã (Phía sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc) → Kênh Cơi Nhì
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Dân quân
Đầu Kênh Hai Tưởng (02 Bờ, hướng Bắc) → Kênh Cơi Tư
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Cựa Gà
Đầu Kênh Cựa Gà Xanh (02 Bờ) → Cuối Kênh Cựa Gà Xanh
Đất ở tại nông thôn250.000
Trung tâm cầu Chữ Y
Ngã tư Nghĩa trang Ba Cô → Đầu kênh Hai Cải (2 bờ)
Đất ở tại nông thôn240.000
Kênh Hãng B
Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) → Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)
Đất ở tại nông thôn240.000
Kênh Hãng B
Đầu kênh Sáu U (2 bờ) → Ngã tư miễu Ông Tà
Đất ở tại nông thôn240.000
Kênh Hãng B
Đầu kênh Xóm Miên (2 bờ) → Giáp ranh ấp Rạch Lùm C
Đất ở tại nông thôn240.000
Khu vực Trung tâm
Đầu kênh Quang Sơn → Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Đông)
Đất ở tại nông thôn240.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Đất ở tại nông thôn220.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ
Đất ở tại nông thôn200.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ
Đất ở tại nông thôn180.000

Mặt bằng giá đất Xã Khánh Hưng

Giá VT1 cao nhất
2.450.000
đồng/m²
Trung vị VT1
440.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
150
dòng
Số tuyến đường
61
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 150 dòng giá tại Xã Khánh Hưng đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 2.450.000 đồng/m².

Xã Khánh Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Khánh Hưng đứng thứ 37 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Khánh Hưng

Mã bưu chính (zip code)
98409
Doanh nghiệp trên địa bàn
65 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Khánh Hưng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Khánh Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Khánh Hưng

16 tuyến đường tại Xã Khánh Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Khánh Hưng

Giá đất cao nhất tại Xã Khánh Hưng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Khánh Hưng là 2.450.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 440.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Khánh Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Khánh Hưng xếp thứ 37 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Khánh Hưng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Khánh Hưng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Khánh Hưng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.