Đơn giá đất tại Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
90 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình Trụ điện vượt sông → Bờ Tây rạch Xẻo Dài (Đầu rạch) | Đất ở tại nông thôn | 470.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông) Bờ Bắc Xẻo Mác → Bờ Nam Xẻo Tre | Đất ở tại nông thôn | 470.000 | — | — | — | — |
| Kênh Nam Dương (2 bờ) Bờ Bắc (Đầu kênh) → Lộ xe Cà Mau - U Minh | Đất ở tại nông thôn | 470.000 | — | — | — | — |
| Kênh Zero Đầu kênh Zero, bờ Nam → Cầu Bình Minh | Đất ở tại nông thôn | 470.000 | — | — | — | — |
| Kênh Khai Hoang Bờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu) → Lộ xe U Minh - Cà Mau | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông) Bờ Bắc Xẻo Tre → Giáp Nguyễn Phích | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình Bờ Đông rạch Xẻo Dài (Đầu rạch) → Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình) | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Kênh Lung Điểm (Bờ Nam) Từ lộ xe U Minh - Cà Mau → Đấu nối lộ Tây Cái Tàu | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ống dẫn Khí MP3 (2 bờ) Từ lộ xe U Minh - Cà Mau → Giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây) Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21 → Kênh Nam Dương | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời) Ngọn Rạch Nhum → Giáp Trần Văn Thời | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Kinh Cây Phú (Bờ Nam) Kinh xáng Lộ Xe → Hết lộ bê tông | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Rạch Ông Điểm Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc → Sông Cái Tàu (Lộ nhựa) | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Rạch Giếng (Bờ Nam) Đầu Rạch → Hết lộ bê tông | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Rạch Gián 2 bờ Đầu Vàm → Hết lô 3 | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây) Bờ Bắc rạch Rô → Bờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích) | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Bắc Kênh Hai Quến Sông Cái Tàu → Lộ xe U Minh - Cà Mau | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Nam Rạch Cả Bông Lớn Sông Cái Tàu → Lộ xe U Minh - Cà Mau | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 29 Đông kênh 93 → Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau | Đất ở tại nông thôn | 260.000 | — | — | — | — |
| Kênh Lung Sình Cầu Lung Sình → Kênh 6 Vân | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh Xẻo Tre (2 bờ) Bờ Nam (Đầu kênh) → Hết lộ bê tông (Kênh Giữa) | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh Xẻo Dài Bờ Tây kênh Xẻo Dài (Đầu vàm) → Hết ranh đất ông Kiệt | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh xáng Bình Minh Bờ Nam kênh Zero → Cầu Bình Minh (Xẻo Dài) | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Rạch Bà Án (Bờ Nam) Đầu Rạch Bà Án → Kinh Hai Khẹn | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam) Đầu Rạch Nàng Chăng → Lộ xe U Minh - Cà Mau | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam) Đầu kênh Ba Tỉnh → Kênh xáng Bình Minh | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường Bờ Bắc kênh 21 Kênh 23D → Kênh 22C | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường Bờ Nam kênh 23 Kênh 23D → Kênh 22C | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh Nam Dương (2 bờ) Bờ Nam (Đầu kênh) → Lộ xe Cà Mau - U Minh | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Đường Bờ Tây kênh 22C Kênh 23 → Kênh 21 | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường Bờ Nam kênh 22A Kênh 23D → Kênh 22C | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường Bờ Đông kênh 23D Kênh 23 → Kênh 21 | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Rạch Rô (2 bờ) Rạch Rô (Đầu kênh) → Giáp ranh đất Trại giam Cái Tàu | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Lô 3 (2 bờ ) Lộ kênh xáng Minh Hà + 500m → Trại giam Cái Tàu | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Lô 2 (2 bờ) Lộ kênh xáng Minh Hà → Trại giam Cái Tàu | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Kênh Xẻo Tre (2 bờ) Bờ Bắc (Đầu kênh) → Kênh xáng Bình Minh | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 90 dòng giá tại Xã Khánh An đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Khánh An đứng thứ 31 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
7 tuyến đường tại Xã Khánh An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .