Bảng giá đất Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

90 dòng giá59 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Khánh An

90 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình
Trụ điện vượt sông → Bờ Tây rạch Xẻo Dài (Đầu rạch)
Đất ở tại nông thôn470.000
Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)
Bờ Bắc Xẻo Mác → Bờ Nam Xẻo Tre
Đất ở tại nông thôn470.000
Kênh Nam Dương (2 bờ)
Bờ Bắc (Đầu kênh) → Lộ xe Cà Mau - U Minh
Đất ở tại nông thôn470.000
Kênh Zero
Đầu kênh Zero, bờ Nam → Cầu Bình Minh
Đất ở tại nông thôn470.000
Kênh Khai Hoang
Bờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu) → Lộ xe U Minh - Cà Mau
Đất ở tại nông thôn450.000
Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)
Bờ Bắc Xẻo Tre → Giáp Nguyễn Phích
Đất ở tại nông thôn430.000
Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình
Bờ Đông rạch Xẻo Dài (Đầu rạch) → Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình)
Đất ở tại nông thôn380.000
Kênh Lung Điểm (Bờ Nam)
Từ lộ xe U Minh - Cà Mau → Đấu nối lộ Tây Cái Tàu
Đất ở tại nông thôn380.000
Tuyến đường ống dẫn Khí MP3 (2 bờ)
Từ lộ xe U Minh - Cà Mau → Giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở tại nông thôn380.000
Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)
Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21 → Kênh Nam Dương
Đất ở tại nông thôn360.000
Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)
Ngọn Rạch Nhum → Giáp Trần Văn Thời
Đất ở tại nông thôn350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Kinh Cây Phú (Bờ Nam)
Kinh xáng Lộ Xe → Hết lộ bê tông
Đất ở tại nông thôn330.000
Rạch Ông Điểm
Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc → Sông Cái Tàu (Lộ nhựa)
Đất ở tại nông thôn330.000
Rạch Giếng (Bờ Nam)
Đầu Rạch → Hết lộ bê tông
Đất ở tại nông thôn330.000
Rạch Gián 2 bờ
Đầu Vàm → Hết lô 3
Đất ở tại nông thôn330.000
Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)
Bờ Bắc rạch Rô → Bờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích)
Đất ở tại nông thôn330.000
Bắc Kênh Hai Quến
Sông Cái Tàu → Lộ xe U Minh - Cà Mau
Đất ở tại nông thôn280.000
Nam Rạch Cả Bông Lớn
Sông Cái Tàu → Lộ xe U Minh - Cà Mau
Đất ở tại nông thôn280.000
Tuyến kênh 29
Đông kênh 93 → Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
Đất ở tại nông thôn260.000
Kênh Lung Sình
Cầu Lung Sình → Kênh 6 Vân
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Xẻo Tre (2 bờ)
Bờ Nam (Đầu kênh) → Hết lộ bê tông (Kênh Giữa)
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Xẻo Dài
Bờ Tây kênh Xẻo Dài (Đầu vàm) → Hết ranh đất ông Kiệt
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh xáng Bình Minh
Bờ Nam kênh Zero → Cầu Bình Minh (Xẻo Dài)
Đất ở tại nông thôn250.000
Rạch Bà Án (Bờ Nam)
Đầu Rạch Bà Án → Kinh Hai Khẹn
Đất ở tại nông thôn250.000
Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam)
Đầu Rạch Nàng Chăng → Lộ xe U Minh - Cà Mau
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam)
Đầu kênh Ba Tỉnh → Kênh xáng Bình Minh
Đất ở tại nông thôn250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn250.000
Đường Bờ Bắc kênh 21
Kênh 23D → Kênh 22C
Đất ở tại nông thôn250.000
Đường Bờ Nam kênh 23
Kênh 23D → Kênh 22C
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Nam Dương (2 bờ)
Bờ Nam (Đầu kênh) → Lộ xe Cà Mau - U Minh
Đất ở tại nông thôn230.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Đất ở tại nông thôn220.000
Đường Bờ Tây kênh 22C
Kênh 23 → Kênh 21
Đất ở tại nông thôn200.000
Đường Bờ Nam kênh 22A
Kênh 23D → Kênh 22C
Đất ở tại nông thôn200.000
Đường Bờ Đông kênh 23D
Kênh 23 → Kênh 21
Đất ở tại nông thôn200.000
Rạch Rô (2 bờ)
Rạch Rô (Đầu kênh) → Giáp ranh đất Trại giam Cái Tàu
Đất ở tại nông thôn200.000
Lô 3 (2 bờ )
Lộ kênh xáng Minh Hà + 500m → Trại giam Cái Tàu
Đất ở tại nông thôn200.000
Lô 2 (2 bờ)
Lộ kênh xáng Minh Hà → Trại giam Cái Tàu
Đất ở tại nông thôn200.000
Kênh Xẻo Tre (2 bờ)
Bờ Bắc (Đầu kênh) → Kênh xáng Bình Minh
Đất ở tại nông thôn200.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn180.000

Mặt bằng giá đất Xã Khánh An

Giá VT1 cao nhất
3.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
570.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
90
dòng
Số tuyến đường
59
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 90 dòng giá tại Xã Khánh An đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 3.500.000 đồng/m².

Xã Khánh An đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Khánh An đứng thứ 31 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Khánh An

Mã bưu chính (zip code)
98313
Doanh nghiệp trên địa bàn
144 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Khánh An

7 tuyến đường tại Xã Khánh An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Khánh An

Giá đất cao nhất tại Xã Khánh An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Khánh An là 3.500.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 570.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Khánh An đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Khánh An xếp thứ 31 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Khánh An theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.