Bảng giá đất Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

344 dòng giá271 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bạc Liêu

344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)
Kênh số 4 → Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây
Đất ở tại đô thị880.000
Đường kênh số 4
Đường Giồng Me → Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)
Đất ở tại đô thị880.000
Đường Xóm Lá (tạm gọi)
Giáp ranh phường 8 → Đường Giồng Me
Đất ở tại đô thị770.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại đô thị550.000
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hai Bà Trưng → Hòa Bình
Đất ở tại đô thị85.500.000
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Nguyễn Tất Thành → Trần Huỳnh
Đất ở tại đô thị72.000.000
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Trần Phú → Hà Huy Tập
Đất ở tại đô thị63.000.000
Phan Ngọc Hiển
Lê Văn Duyệt → Hà Huy Tập
Đất ở tại đô thị58.200.000
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Hà Huy Tập → Lê Văn Duyệt
Đất ở tại đô thị57.000.000
Hà Huy Tập
Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng
Đất ở tại đô thị53.700.000
Phan Ngọc Hiển
Hà Huy Tập → Trần Phú
Đất ở tại đô thị53.000.000
Hoàng Văn Thụ
Trần Phú → Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình)
Đất ở tại đô thị52.400.000
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Văn Duyệt → Phan Đình Phùng
Đất ở tại đô thị49.000.000
Lê Văn Duyệt
Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng
Đất ở tại đô thị47.700.000
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Phan Đình Phùng → Lê Lợi
Đất ở tại đô thị47.000.000
Trung tâm Thương mại Bạc Liêu
Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án
Đất ở tại đô thị45.500.000
Hòa Bình
Võ Thị Sáu → Hà Huy Tập
Đất ở tại đô thị42.600.000
Hoàng Văn Thụ
Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) → Lê Lợi
Đất ở tại đô thị42.400.000
Phan Ngọc Hiển
Trần Phú → Mai Thanh Thế
Đất ở tại đô thị41.600.000
Bà Triệu
Nguyễn Huệ → Trần Phú
Đất ở tại đô thị39.800.000
Lê Văn Duyệt
Hai Bà Trưng → Hòa Bình
Đất ở tại đô thị39.200.000
Hòa Bình
Hà Huy Tập → Ngã ba Miếu Bà Đen
Đất ở tại đô thị36.900.000
Bà Triệu
Trần Phú → Lê Văn Duyệt
Đất ở tại đô thị36.400.000
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Trần Huỳnh → Tôn Đức Thắng
Đất ở tại đô thị35.500.000
Đường 30/04
Lê Văn Duyệt → Võ Thị Sáu
Đất ở tại đô thị35.500.000
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Tôn Đức Thắng → Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)
Đất ở tại đô thị33.800.000
Trần Huỳnh
Nguyễn Đình Chiểu → Trần Phú
Đất ở tại đô thị29.600.000
Bà Triệu
Lê Văn Duyệt → Ngô Gia Tự
Đất ở tại đô thị29.500.000
Hòa Bình
Ngã ba Miếu Bà Đen → Lê Duẩn
Đất ở tại đô thị28.300.000
Phan Đình Phùng
Hoàng Văn Thụ → Hòa Bình
Đất ở tại đô thị26.000.000
Mai Thanh Thế
Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng
Đất ở tại đô thị25.500.000
Ngô Gia Tự
Hoàng Diệu → Miếu Bà Đen
Đất ở tại đô thị24.500.000
Ngô Gia Tự
Hoàng Văn Thụ → Hòa Bình (Tên cũ: Bà Triệu)
Đất ở tại đô thị24.500.000
Trần Huỳnh
Võ Thị Sáu → Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở tại đô thị22.900.000
Trần Huỳnh
Trần Phú → Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)
Đất ở tại đô thị22.900.000
Lê Lợi
Điện Biên Phủ → Hòa Bình
Đất ở tại đô thị21.800.000
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hết ranh Bến xe → Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)
Đất ở tại đô thị21.600.000
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) → Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở tại đô thị21.200.000
Đường Thanh Niên
Hai Bà Trưng → Đường 30/04
Đất ở tại đô thị20.500.000
Điện Biên Phủ
Lê Hồng Nhi → Lê Lợi
Đất ở tại đô thị20.000.000
Nguyễn Tất Thành
Trần Phú → Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)
Đất ở tại đô thị19.100.000
Nguyễn Huệ
Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng
Đất ở tại đô thị19.100.000
Lê Lợi
Hòa Bình → Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)
Đất ở tại đô thị19.000.000
Cách Mạng
Ngô Gia Tự → Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Đất ở tại đô thị18.700.000
Tôn Đức Thắng
Trần Phú → Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)
Đất ở tại đô thị18.500.000
Hoàng Diệu
Ngô Gia Tự → Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
Đất ở tại đô thị17.200.000
Đặng Thùy Trâm
Nguyễn Huệ → Võ Thị Sáu
Đất ở tại đô thị16.800.000
Trần Huỳnh
Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) → Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học
Đất ở tại đô thị16.800.000
Điện Biên Phủ
Võ Thị Sáu → Trần Phú
Đất ở tại đô thị16.500.000
Điện Biên Phủ
Lê Lợi → Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)
Đất ở tại đô thị16.200.000

Mặt bằng giá đất Phường Bạc Liêu

Giá VT1 cao nhất
85.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
8.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
550.000
đồng/m²
Số dòng giá
344
dòng
Số tuyến đường
271
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 344 dòng giá tại Phường Bạc Liêu đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 85.500.000 đồng/m².

Phường Bạc Liêu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bạc Liêu đứng thứ 1 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Phường Bạc Liêu

Mã bưu chính (zip code)
97116
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.097 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bạc Liêu gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 2Phường 3Phường 7Phường 1Phường 8

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bạc Liêu

15 tuyến đường tại Phường Bạc Liêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bạc Liêu

Giá đất cao nhất tại Phường Bạc Liêu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bạc Liêu là 85.500.000 đồng/m², thấp nhất 550.000 đồng/m², trung vị 8.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bạc Liêu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Phường Bạc Liêu xếp thứ 1 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bạc Liêu theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bạc Liêu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bạc Liêu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.