Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 36/5794

Asia-Pacific computerized information system
Là hệ thống lưu giữ, thống kê, trao đổi dữ liệu về kiểm tra tàu biển của Tokyo MOU.
Assent Form - AF
Là văn bản chứng minh sự đồng ý tham gia nghiên cứu của đối tượng tham gia nghiên cứu là c...
Assigned frequency
Là tần số trung tâm của băng được cấp cho máy thu.
Association of Official Analytical Chemists
AOACTiếng Anh:  Hiệp hội các nhà hóa phân tích chính thống.
ATIS
Là việc cung cấp cho tàu bay đang hạ cánh, cất cánh về thông tin hiện hành một cách thường...
ATM
Là việc quản lý các vùng trời và hoạt động bay (bao gồm ATS, ATFM và quản lý vùng trời) mộ...
ATS
Là Hệ thống thiết bị chuyển nguồn điện tự động giữa nguồn máy phát và nguồn điện lưới.
Audio equipment
Thiết bị âm thanhTiếng Anh:  Thiết bị có một (hoặc tổ hợp các) chức năng chính: tạo, nhập,...
Australian Standard
Là tiêu chuẩn quốc gia của Úc.
Authority Entry Point Code
Là mã số được cấp theo quy định của Công ước Cape Town để phục vụ cho việc đăng ký hoặc xó...