Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 37/5794

Automatic Generation Control
Là hệ thống thiết bị tự động điều chỉnh tăng giảm công suất tác dụng của tổ máy phát điện...
Automatic Generation Control
Là hệ thống thiết bị tự động điều chỉnh tăng giảm công suất tác dụng của tổ máy phát điện...
Automatic Identification System
Là báo hiệu vô tuyến điện truyền phát thông tin an toàn hàng hải tới các trạm AIS được lắp...
Automatic Voltage Regulator
Là hệ thống tự động điều khiển điện áp đầu cực máy phát điện thông qua tác động vào hệ thố...
automatically acting brakes
Là phanh được sử dụng nguồn năng lượng dự trữ của xe nâng và tự hoạt động khi xe nâng bị m...
Automotive Radar
Là thiết bị ra-đa cự ly ngắn dùng cho các ứng dụng trong thông tin giao thông như điều khi...
Automotive Radar, Radar sensor/ Road Transport and Traffic Telematics
Là thiết bị ra-đa cự ly ngắn dùng cho các ứng dụng trong thông tin giao thông (đường bộ ho...
Auxiliary Power Units
APUTiếng Anh:  Động cơ phụ của tàu bay.
Aviation Fuel Quality Requirements for Jointly Operated Systems
AFQRJOSTiếng Anh:  Yêu cầu chất .
Bà Đinh Hồng Nga
Kế toán trưởng vốn đối ứng của Chương trình.