Audio equipment là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Audio equipment
Thiết bị âm thanhTiếng Anh:  Thiết bị có một (hoặc tổ hợp các) chức năng chính: tạo, nhập, lưu trữ, phát, khôi phục, truyền, thu, khuếch đại, xử lý, chuyển mạch hoặc điều khiển các tín hiệu âm...
Căn cứ pháp lý: Thông tư 08/2018/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ cho thiết bị đa phương tiện - Yêu cầu phát xạ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Audio equipment” 11
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển