Đơn giá đất tại Xã Tượng Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
514 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ thửa 96 (Nhà văn hóa Vân Thạch) ra đến thửa 19 tờ 29 (Bãi kè) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Công (thửa 46, tờ 24) đến ông Phấn (đội 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 512 (bà Long) đến thửa 69, tờ bản đồ 24 (anh Hạnh đội 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 512 (ông Vinh) đi đường Nghi sơn - Sao Vàng | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 30 tờ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ 28 (ông Kỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 37, tờ bản đồ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ 28 (ông Tuyên Khang) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Tình Ngạn đến nhà bà Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 512 đi Trạm xá cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 68 (Nhà ông Tiến) đến thửa 58, tờ bản đồ 30 (nhà ông Định) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 34, tờ bản đồ 30 (nhà ông Triệu) đến thửa 96, tờ bản đồ 30 (nhà ông Hoàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thái (thửa 174, tờ 08) đến bà Luật (thửa 69, tờ bản đồ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tới (thửa 156, tờ bản đồ 08) đến MBQH (thửa 116, tờ bản đồ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Năm (thửa 713, tờ bản đồ 08) đến ông Thắng (thửa 478, tờ bản đồ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bính (thửa 730, tờ bản đồ 08) đến ông Nhâm (thửa 633, tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Văn Thành (thửa 728, tờ bản đồ 08) đến ông Sỹ Thành (thửa 415, tờ bản đồ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Mùa (thửa 716, tờ 08) đến ông Sen (thửa 574, tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Toàn (thửa 1105, tờ bản đồ 08) đến Nhà văn hóa thôn Đa Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tăng (thửa 1043, tờ 08) đến ông Minh (thửa 998, tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dục (thửa 945, tờ 08) đến ông Trúc (thửa 941, tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhàn (thửa 1104, tờ 08) đến ông Phổ (thửa 942, tờ bản đồ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh (thửa 68, tờ bản đồ 12) đến Anh Ngàn (thửa 948, tờ bản đồ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sâm (thửa 50, tờ bản đồ 11) đến ông Huệ (thửa 853, tờ bản đồ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 29 (ông Minh Hiền) đến thửa 53 (ông San) tờ 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ 23 (ông Truyền) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tiều (thửa 152, tờ 13) đến bà Thức (thửa 19, tờ bản đồ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cảnh (thửa 960, tờ 13) đến ông Tú (thửa 433, thửa 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Việt (thửa 1003, tờ 09) đến ông Ninh (thửa 52, tờ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Huê (thửa 675, tờ bản đồ 09) đến Nhà văn hóa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hiểu (thửa 775, tờ 09) đến ông Thịnh (thửa 785, tờ bản đồ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Thuận (thửa 779, tờ 09) đến bà Phượng (thửa 818, tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình (thửa 879, tờ bản đồ 09) đến bà Hường (thửa 929, tờ bản đồ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm y tế xã đến ông Trọng (thửa 617, tờ bản đồ 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ân (thửa 54, tờ bản đồ 04) đến bà Tường (thửa 134, tờ bản đồ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khoa (thửa 191, tờ 09) đến ông Tới (thửa 29, tờ 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Điệp (thửa 33, tờ 09) đến bà Tôn (thửa 21, tờ 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tưởng (thửa 103, tờ 09) đến bà Thu (thửa 48, tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phương (thửa 171, tờ 09) đến ông Huệ (thửa 131, tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Liên (thửa 137, tờ 08) đến bà Trệnh (thửa 78, tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Hưng (thửa 309, tờ 03) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Hùng Sơn đến Nhà văn hóa thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Dũng (thửa 382, tờ bản đồ 10) đến anh Trung (thửa 461, tờ bản đồ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Linh (thửa 495, tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hai (thửa 229, tờ bản đồ 13) đến bà Nga (thửa 518, tờ bản đồ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cương (thửa 180, tờ bản đồ 13) đến bà Phương (thửa 14, tờ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhạn (thửa 126, tờ bản đồ 13) đến ông Doán (thửa 543, tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Dương (thửa 911, tờ 13) đến giáp đê Trung ương | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thi (thửa 827, tờ 13) đến ông Tự (thửa 890, tờ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Huyên (thửa 734, tờ bản đồ 13) đến bà Én (thửa 558, tờ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Dũng (thửa 699, tờ 13) đến Nhà văn hóa thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Tượng Lĩnh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 179 | 2.690.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 175 | 2.421.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 155 | 7.600.000 | 400.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tượng Lĩnh đứng thứ 86 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tượng Lĩnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
138 tuyến đường tại Xã Tượng Lĩnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .