Đơn giá đất tại Xã Tượng Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
514 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ thửa 208 (ông Trung) đến thửa 238 (ông Hùng) tờ 36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 102 (ông Khương) đến thửa 9 (bà Mạch), tờ 35 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 241 (ông Đồng A) đến Cống Ngốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 253 (ông Tiến) đến thửa 267 (ông Song), tờ 32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 64 (ông Sang) đến thửa 67 (ông Lọc), tờ 35 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ bà Màng đến thửa 58, tờ 39 (Tỉnh lộ 512A). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Cống Ngốc đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (thửa 13, tờ 40) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 12, tờ 31 nhà ông Tuệ đến thửa 01, tờ 35 nhà ông Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thôn Thái Tượng (thửa 75, tờ 35 nhà ông Hoạt) đến ngã ba Thị Long (thửa 93, tờ 35 nhà ông Huyền Phượng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng thôn Thị Long (thửa 177, tờ 35) nhà ông Thành Thanh đến đầu Khe Ba (thửa 187, tờ 32, nhà bà Thủy Tĩnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Tượng Lĩnh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 179 | 2.690.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 175 | 2.421.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 155 | 7.600.000 | 400.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tượng Lĩnh đứng thứ 86 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tượng Lĩnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
138 tuyến đường tại Xã Tượng Lĩnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .