Đơn giá đất tại Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
442 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Hoan thửa 146 tờ bản đồ 36 đến ông Bắc thửa 227 tờ bản đồ 37; từ bà Hoa thửa 150 tờ bản đồ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ bản đồ 37; từ ông Lâm thửa 237 tờ bản đồ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ bản đồ 36; từ ông Sướng thửa 2044 tờ bản đồ 36 đến bà Lý thửa 403 tờ bản đồ 36; từ ông Manh thửa 399 tờ bản đồ 36 đến bà Sáu thửa 425 tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa 610 tờ bản đồ 36 đến ông Vun thửa 612 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thượng thửa 1034 đến ông Thiệu thửa 669 tờ bản đồ 36; từ ông Mảo thửa 729 tờ bản đồ 36 đến bà Cư thửa 756 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thuỷ thửa 809 tờ bản đồ 36 đến ông Dân thửa 2053 tờ bản đồ 36 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà bà Thịnh (tờ 15, thửa 227) đến đất nhà ông Lại (tờ 15, thửa 290); từ đất nhà ông Nhương (tờ 15, thửa 95) đến đất nhà bà Thót (tờ 15, thửa 74); từ đất nhà ông Uyển (tờ 15, thửa 45) đến đất nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh (tờ 16, thửa 87) đến đất nhà ông Bốn (tờ 16, thửa 117); từ đất nhà bà Vân (tờ 16, thửa 44) đến đất nhà ông Đước (tờ 12, thửa 04); từ đất nhà ông Tiếp (tờ 15, thửa 29) đến đất nhà ông Cương (tờ 16, thửa 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của 4 thôn Hữu Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phi (thửa 2, tờ bản đồ 12) đến ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phi thửa 825 tờ bản đồ 36 đến ông Quý thửa 17 tờ 41; từ ông Ước thửa 16 tờ bản đồ 41 đến ông Bình thửa 586 tờ bản đồ 37 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoan thửa 146 tờ bản đồ 36 đến ông Bắc thửa 227 tờ bản đồ 37; từ bà Hoa thửa 150 tờ bản đồ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ bản đồ 37; từ ông Lâm thửa 237 tờ bản đồ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ bản đồ 36; từ ông Sướng thửa 2044 tờ bản đồ 36 đến bà Lý thửa 403 tờ bản đồ 36; từ ông Manh thửa 399 tờ bản đồ 36 đến bà Sáu thửa 425 tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa 610 tờ bản đồ 36 đến ông Vun thửa 612 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thượng thửa 1034 đến ông Thiệu thửa 669 tờ bản đồ 36; từ ông Mảo thửa 729 tờ bản đồ 36 đến bà Cư thửa 756 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thuỷ thửa 809 tờ bản đồ 36 đến ông Dân thửa 2053 tờ bản đồ 36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ 30 đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ 31 đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ 33 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ 30 đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ 30 đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa 665 tờ bản đồ 30 đến ông Phấn thửa 734 tờ bản đồ 30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ 27 đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ 27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ 32 đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ 32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ 49 (thôn Xuân Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 đến ông Gia thửa 101, tờ 4 (thôn 7); từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tươi thửa 14, tờ 24 đến ông Bính thửa 5, tờ 24 (thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thái thửa 791 tờ bản đồ 29 đến ông Tân 812 tờ bản đồ 29; từ ông Tục 807 tờ bản đồ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ bản đồ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ 44 đến ông Long thửa 14 tơ bản đồ 44 | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ 32 đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của 4 thôn Hữu Lễ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ 44 đến giáp làng Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại hết thôn 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ 44 đến ông Long thửa 14 tơ bản đồ 44 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thái thửa 791 tờ bản đồ 29 đến ông Tân 812 tờ bản đồ 29; từ ông Tục 807 tờ bản đồ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ bản đồ 29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ 32 đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ 32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 đến ông Gia thửa 101, tờ 4 (thôn 7); từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tươi thửa 14, tờ 24 đến ông Bính thửa 5, tờ 24 (thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại hết thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ 44 đến giáp làng Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Lam Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 147 | 5.100.000 | 100.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 146 | 4.250.000 | 90.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 144 | 9.500.000 | 150.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lam Sơn đứng thứ 71 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lam Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
108 tuyến đường tại Xã Lam Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .