| Từ ông Hùng thửa 195, tờ 8 đến ông Quyết thửa 95, tờ 11 (thôn 3); từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ông Phượng thửa 154, tờ 6 (thôn 5); từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, tờ 6 (thôn 6); từ ông Thanh thửa 85, tờ 7 đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ 6 (thôn 6); từ ông Bình thửa 29, tờ 7 đến ông Hổ thửa 99 tờ 6 (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ 7 đến ông Khanh thửa 65, tờ 5 (thôn 7); từ ông Hội thửa 78, tờ 5 đến ông Tình thửa 3, tờ 5 (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ 6 đến bà Châu thửa 44, tờ 6 (thôn 7); từ ông Hùng (Hương) thửa 77, tờ 4 đến ông Chung thửa 1, tờ 5 (thôn 8); từ cầu Trắng đến đỉnh dốc thửa 10, tờ 14 (Quyết Thắng 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ 48 đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cao thửa 68, tờ 47 (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ 48 (Xuân Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến ông Chung thôn 7 (thửa 600, tờ bản đồ 29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ 29 đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ 32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà bà An (tờ 15, thửa 165) đến đất nhà ông Thạch (tờ 15, thửa 57); từ đất nhà bà Văn (tờ 15, thửa 136) đến đất nhà ông Đào (tờ 15, thửa 97); từ đất nhà ông Cần (tờ 15, thửa 183) đến đất nhà ông Tấn (tờ 15, thửa 34); từ đất nhà ông Cân (tờ 16, thửa 92) đến đất nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ 16, thửa 71) đến đất nhà ông Hải (tờ 16, thửa 55); từ đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 16, thửa 115); từ đất nhà ông Lơ (tờ 15, thửa 46) đến đất nhà ông Thành (tờ 12, thửa 01) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Thọ (tờ 14, thửa 281 đến đất nhà ông Chánh (tờ 14, thửa 187); từ đất nhà ông Quý (tờ 14, thửa 383) đến đất nhà ông Bàn (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06) đến đất nhà bà Bính (tờ 14, thửa 03); từ đất nhà ông Thảo (tờ 14, thửa 54 đến đất nhà ông Lưu (tờ 14, thửa 431) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ Bặn | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 đến ông Luận Hữu Lễ 3 thửa 349 tờ bản đồ 36 | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng thửa 195, tờ 8 đến ông Quyết thửa 95, tờ 11 (thôn 3); từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ông Phượng thửa 154, tờ 6 (thôn 5); từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, tờ 6 (thôn 6); từ ông Thanh thửa 85, tờ 7 đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ 6 (thôn 6); từ ông Bình thửa 29, tờ 7 đến ông Hổ thửa 99 tờ 6 (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ 7 đến ông Khanh thửa 65, tờ 5 (thôn 7); từ ông Hội thửa 78, tờ 5 đến ông Tình thửa 3, tờ 5 (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ 6 đến bà Châu thửa 44, tờ 6 (thôn 7); từ ông Hùng (Hương) thửa 77, tờ 4 đến ông Chung thửa 1, tờ 5 (thôn 8); từ cầu Trắng đến đỉnh dốc thửa 10, tờ 14 (Quyết Thắng 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ 48 đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ 49 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cao thửa 68, tờ 47 (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ 48 (Xuân Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Tòng (tờ 14, thửa 231) đến đất nhà ông Khoá (tờ 14, thửa 131); từ đất nhà ông Tám (tờ 14, thửa 157) đến đất nhà ông Soan (tờ 14, thửa 92); từ đất nhà ông Quyến (tờ 14, thửa 125) đến đất nhà ông Nhật (tờ14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông Viện (tờ 14, thửa 38) đến đất nhà bà Thết (tờ 14, thửa 14); từ đất nhà ông Hùng (tờ 14, thửa 21) đến đất nhà ông Ngà (tờ 14, thửa 430) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ Bặn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 đến ông Luận Hữu Lễ 3 thửa 349 tờ bản đồ 36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà bà An (tờ 15, thửa 165) đến đất nhà ông Thạch (tờ 15, thửa 57); từ đất nhà bà Văn (tờ 15, thửa 136) đến đất nhà ông Đào (tờ 15, thửa 97); từ đất nhà ông Cần (tờ 15, thửa 183) đến đất nhà ông Tấn (tờ 15, thửa 34); từ đất nhà ông Cân (tờ 16, thửa 92) đến đất nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ 16, thửa 71) đến đất nhà ông Hải (tờ 16, thửa 55); từ đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 16, thửa 115); từ đất nhà ông Lơ (tờ 15, thửa 46) đến đất nhà ông Thành (tờ 12, thửa 01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Thọ (tờ 14, thửa 281 đến đất nhà ông Chánh (tờ 14, thửa 187); từ đất nhà ông Quý (tờ 14, thửa 383) đến đất nhà ông Bàn (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06) đến đất nhà bà Bính (tờ 14, thửa 03); từ đất nhà ông Thảo (tờ 14, thửa 54 đến đất nhà ông Lưu (tờ 14, thửa 431) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ 41 đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ 41 đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ 41 (thôn Minh Thành 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân. | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ 49 (thôn Xuân Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ly thửa 139, tờ 8 đến ông Vinh thửa 101, tờ 8 (thôn 4); từ ông Chủ thửa 182, tờ 8 đến ông Tâm thửa 160, tờ 8 (thôn 4); từ ông Thành (ái) thửa 56, tờ 8 đến ông Tình thửa 72, tờ 8 (thôn 5); từ ông Cường (Qúy) thửa 153, tờ 6 đến ông Sơn thửa 151, tờ 6 (thôn 5); từ ông Vui thửa 19, tờ 8 đến ông Toản thửa 107, tờ 7 (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ 5 đến ông Tiệp thửa 88, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tường thửa 8, tờ 6 đến ông Ngàu thửa 31, tờ 6 (thôn 7); từ ông Vinh thửa 80, tờ 4 đến bà Hạnh thửa 86, tờ 4 (thôn 8); từ ông Tuyên thửa 25, tờ 4 đến ông Tuần thửa 71, tờ 4 (thôn 8); từ ông Trung (Đức) thửa 17, tờ 4 đến ông Trung (Hồng) thửa 1, tờ 5 (thôn 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thế thửa 326, tờ 11 đến bà Cúc thửa 322, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ bà Ninh thửa 105 tờ 14 đến ông Long thửa 133 tờ 14 (Quyết Thắng 1); từ bà Mão thửa 485 tờ 11 đến ông Vui thửa 482 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Hán thửa 319, tờ 11 đến ông Việt thửa 287, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ 14 đến ông Mạnh thửa 22, tờ 19 (Quyết Thắng 1); từ ông Thắng (Tráng) thửa 16 tờ 12 đến ông Hùng (thửa 126, tờ 12 (thôn 3); từ ông Kểnh thửa 27, tờ 9 đến ông Tấn thửa 20, tờ 9 (thôn 4); từ bà Yến thửa 150, tờ 8 đến ông Du thửa 152, tờ 8 (thôn 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Soạn thửa 253 tờ bản đồ 29 đến ông Tới thửa 242 tờ bản đồ 29; từ ông Năm thửa 431 tờ bản đồ 29 đến ông Dực thửa 262 tờ bản đồ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tới thửa 242 đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa 280 đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ 29 đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dần (thửa 516, tờ 29) đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); từ ông Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên (thửa 548, tờ bản đồ 29) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dư thửa 4, tờ bản đồ 29 đến nhà bà Quý thửa 159, tờ bản đồ 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ 29 đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ 32 đến bà Dung thửa 2, tờ bản đồ 33. | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hỷ thửa 415 tờ bản đồ 32 đến ông Diệp thửa 422 tờ bản đồ 32; từ ông Thao 286 tờ bản đồ 32 đến nhà văn hóa thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nãi thửa 220 tờ bản đồ 32 đến nhà bà Hồng thửa 391 tờ bản đồ 32; từ ông Hà thửa 481 tờ bản đồ 32 đến ông Biện 413 tờ bản đồ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nghị thửa 16 tờ bản đồ 36 đến ông Hào thửa 68 tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa 22 tờ bản đồ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ bản đồ 36; từ ông Hậu thửa 139 tờ bản đồ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa 258 tờ bản đồ 36 đến ông Linh thửa 313 tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa 433 tờ bản đồ 36 đến ông Dũng thửa 533 tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa 600 tờ bản đồ 36 đến ông Huấn thửa 622 tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa 654 tờ bản đồ 36 đến ông Công thửa 703 tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa 742 tờ bản đồ 36 đến ông Trọng thửa 925 tờ bản đồ 36 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ 44 thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ 41 thửa 353) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ 36 Đến ông Trung thửa 178, tờ 36 (thôn Hồng Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ 47 đến bà Mùa thửa 2, tờ 47 (thôn Xuân Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ 44 đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ 44 (thôn Hồng Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà bà Thịnh (tờ 15, thửa 227) đến đất nhà ông Lại (tờ 15, thửa 290); từ đất nhà ông Nhương (tờ 15, thửa 95) đến đất nhà bà Thót (tờ 15, thửa 74); từ đất nhà ông Uyển (tờ 15, thửa 45) đến đất nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh (tờ 16, thửa 87) đến đất nhà ông Bốn (tờ 16, thửa 117); từ đất nhà bà Vân (tờ 16, thửa 44) đến đất nhà ông Đước (tờ 12, thửa 04); từ đất nhà ông Tiếp (tờ 15, thửa 29) đến đất nhà ông Cương (tờ 16, thửa 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Thuận (tờ 15, thửa 87) đến đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 272); từ đất nhà ông Mạo (tờ 15, thửa 308) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ 15 thửa 322) đến nhà ông Dũng (tờ 15 thửa 337); từ nhà ông Quảng (tờ 14 thửa 114) đến nhà ông Thuỷ (tờ 15 thửa 272) | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ 30 đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ 31 đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ 33 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ 30 đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ 30 đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa 665 tờ bản đồ 30 đến ông Phấn thửa 734 tờ bản đồ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ 27 đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ 32 đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phi (thửa 2, tờ bản đồ 12) đến ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phi thửa 825 tờ bản đồ 36 đến ông Quý thửa 17 tờ 41; từ ông Ước thửa 16 tờ bản đồ 41 đến ông Bình thửa 586 tờ bản đồ 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |