| Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3 | Đất ở tại nông thôn | 3.340.000 | — | — | — | — |
| Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3 | Đất ở tại nông thôn | 3.340.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương (cũ) (thửa 15, tờ bản đồ 22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 54 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 99 tờ bản đồ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ Quốc lộ 47 đến kênh Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 34 (rộng 25m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Khôi thửa 138 tờ bản đồ 23 đến thửa 8 tờ bản đồ 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 38 (rộng 25m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D02 (rộng 20,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa 367 tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa 81 tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 đến cầu Bái Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Khôi thửa 138 tờ bản đồ 23 đến thửa 8 tờ bản đồ 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Mũ Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-N:43 đến lô LK-N:70 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK-A:03) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa 41 tờ bản đồ 26 đến thửa 140 tờ bản đồ 26 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu Tập thể nhà máy giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ TDC:01 đến TDC: 06 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |