Bảng giá đất Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

442 dòng giá168 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Lam Sơn

442 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ ông Nghị thửa 16 tờ bản đồ 36 đến ông Hào thửa 68 tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa 22 tờ bản đồ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ bản đồ 36; từ ông Hậu thửa 139 tờ bản đồ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa 258 tờ bản đồ 36 đến ông Linh thửa 313 tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa 433 tờ bản đồ 36 đến ông Dũng thửa 533 tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa 600 tờ bản đồ 36 đến ông Huấn thửa 622 tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa 654 tờ bản đồ 36 đến ông Công thửa 703 tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa 742 tờ bản đồ 36 đến ông Trọng thửa 925 tờ bản đồ 36Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp180.000
Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp180.000
Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp180.000
Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Từ đất nhà ông Thuận (tờ 15, thửa 87) đến đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 272); từ đất nhà ông Mạo (tờ 15, thửa 308) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ 15 thửa 322) đến nhà ông Dũng (tờ 15 thửa 337); từ nhà ông Quảng (tờ 14 thửa 114) đến nhà ông Thuỷ (tờ 15 thửa 272)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp98.000
Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.Đất ở tại nông thôn9.500.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 4 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa 105 tờ bản đồ 23)Đất ở tại nông thôn8.500.000
Tuyến N02 (rộng 31m)Đất ở tại nông thôn7.500.000
Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14.Đất ở tại nông thôn7.000.000
Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương cũ (thửa 15, tờ bản đồ 22) Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn đường: Từ Quốc lộ 47 đến kênh Bắc Đất ở tại nông thôn7.000.000
Từ LK1:49 đến LK1:59 Đất ở tại nông thôn7.000.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân) Đất ở tại nông thôn7.000.000
Tuyến đường số 34 (rộng 25m) Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 54 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 99 tờ bản đồ 25)Đất ở tại nông thôn6.500.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)Đất ở tại nông thôn6.273.000
Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2Đất ở tại nông thôn6.000.000
Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân BáiĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường số 38 (rộng 25m)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Tuyến D02 (rộng 20,5m)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũĐất ở tại nông thôn6.000.000
MBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2)Đất ở tại nông thôn6.000.000
ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47CĐất ở tại nông thôn6.000.000
Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09Đất ở tại nông thôn5.600.000
Đường Lê Khôi thửa 138 tờ bản đồ 23 đến thửa 8 tờ bản đồ 23Đất ở tại nông thôn5.400.000
Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê LaiĐất thương mại, dịch vụ5.100.000
Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân LamĐất ở tại nông thôn4.300.000
Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê LaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.250.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 4 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa 105 tờ bản đồ 23)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.250.000
Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KVĐất ở tại nông thôn4.000.000
Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồnĐất ở tại nông thôn4.000.000
Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến Đường Hồ chí MinhĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ 24 đến thửa 61 tờ bản đồ 27 Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa 367 tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa 81 tờ bản đồ 11) Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK- A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK- C:11; LK-D:01 đến LK-D:15) Đất ở tại nông thôn4.000.000
Tuyến N03Đất ở tại nông thôn4.000.000
Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.Đất thương mại, dịch vụ3.800.000
Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)Đất ở tại nông thôn3.607.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 54 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 99 tờ bản đồ 25)Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng 2 đến Cầu TrắngĐất ở tại nông thôn3.500.000
Tuyến D05Đất ở tại nông thôn3.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Lam Sơn

Giá VT1 cao nhất
9.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
442
dòng
Số tuyến đường
168
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Lam Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Lam Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1475.100.000100.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1464.250.00090.000
Đất ở tại nông thôn1449.500.000150.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Lam Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lam Sơn đứng thứ 71 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Lam Sơn

Mã bưu chính (zip code)
41628
Doanh nghiệp trên địa bàn
210 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lam Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thọ XươngXã Xuân BáiThị trấn Lam Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Lam Sơn

108 tuyến đường tại Xã Lam Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các vị trí còn lại hết thôn 8
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)
3 dòng · VT1 tới 3.607.000 đ/m²
Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Bia đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Trà đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ 41 đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ 41 (thôn Minh Thành 2)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng 2 đến Cầu Trắng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân.
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ 49 (thôn Xuân Tân)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ 41 đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
9 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường Đinh Lễ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Lê Khôi thửa 138 tờ bản đồ 23 đến thửa 8 tờ bản đồ 23
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 4 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa 105 tờ bản đồ 23)
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 54 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 99 tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Lê Nhân Tông
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 6.273.000 đ/m²
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đương Lê Trang Tông
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Lê Văn An từ thửa 2 tờ bản đồ 26 đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa 115 tờ bản đồ 25
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (Tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (Tờ 14, thửa 249).
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường số 38 (rộng 25m)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa 137 tờ bản đồ 39 đến thửa 180 tờ bản đồ 39
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu dân cư mới Gốc Bùi
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Khu dân cư Mũ Cao
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu Tập thể nhà máy giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
MBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ bà Ly thửa 139, tờ 8 đến ông Vinh thửa 101, tờ 8 (thôn 4); từ ông Chủ thửa 182, tờ 8 đến ông Tâm thửa 160, tờ 8 (thôn 4); từ ông Thành (ái) thửa 56, tờ 8 đến ông Tình thửa 72, tờ 8 (thôn 5); từ ông Cường (Qúy) thửa 153, tờ 6 đến ông Sơn thửa 151, tờ 6 (thôn 5); từ ông Vui thửa 19, tờ 8 đến ông Toản thửa 107, tờ 7 (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ 5 đến ông Tiệp thửa 88, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tường thửa 8, tờ 6 đến ông Ngàu thửa 31, tờ 6 (thôn 7); từ ông Vinh thửa 80, tờ 4 đến bà Hạnh thửa 86, tờ 4 (thôn 8); từ ông Tuyên thửa 25, tờ 4 đến ông Tuần thửa 71, tờ 4 (thôn 8); từ ông Trung (Đức) thửa 17, tờ 4 đến ông Trung (Hồng) thửa 1, tờ 5 (thôn 8)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ 30 đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ 31 đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ 33
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ Bặn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đất nhà bà An (tờ 15, thửa 165) đến đất nhà ông Thạch (tờ 15, thửa 57); từ đất nhà bà Văn (tờ 15, thửa 136) đến đất nhà ông Đào (tờ 15, thửa 97); từ đất nhà ông Cần (tờ 15, thửa 183) đến đất nhà ông Tấn (tờ 15, thửa 34); từ đất nhà ông Cân (tờ 16, thửa 92) đến đất nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ 16, thửa 71) đến đất nhà ông Hải (tờ 16, thửa 55); từ đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 16, thửa 115); từ đất nhà ông Lơ (tờ 15, thửa 46) đến đất nhà ông Thành (tờ 12, thửa 01)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đất nhà bà Thịnh (tờ 15, thửa 227) đến đất nhà ông Lại (tờ 15, thửa 290); từ đất nhà ông Nhương (tờ 15, thửa 95) đến đất nhà bà Thót (tờ 15, thửa 74); từ đất nhà ông Uyển (tờ 15, thửa 45) đến đất nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh (tờ 16, thửa 87) đến đất nhà ông Bốn (tờ 16, thửa 117); từ đất nhà bà Vân (tờ 16, thửa 44) đến đất nhà ông Đước (tờ 12, thửa 04); từ đất nhà ông Tiếp (tờ 15, thửa 29) đến đất nhà ông Cương (tờ 16, thửa 18)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ đất nhà ông Thanh (tờ 14, thửa 320) đến đất nhà ông Trực (tờ 14, thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến đất nhà ông Du (tờ 16, thửa 126)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ đất nhà ông Thọ (tờ 14, thửa 281 đến đất nhà ông Chánh (tờ 14, thửa 187); từ đất nhà ông Quý (tờ 14, thửa 383) đến đất nhà ông Bàn (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06) đến đất nhà bà Bính (tờ 14, thửa 03); từ đất nhà ông Thảo (tờ 14, thửa 54 đến đất nhà ông Lưu (tờ 14, thửa 431)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đất nhà ông Thuận (tờ 15, thửa 87) đến đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 272); từ đất nhà ông Mạo (tờ 15, thửa 308) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ 15 thửa 322) đến nhà ông Dũng (tờ 15 thửa 337); từ nhà ông Quảng (tờ 14 thửa 114) đến nhà ông Thuỷ (tờ 15 thửa 272)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ đường Hồ Chí Minh đến ông Chung thôn 7 (thửa 600, tờ bản đồ 29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3
3 dòng · VT1 tới 3.340.000 đ/m²
Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3
3 dòng · VT1 tới 3.340.000 đ/m²
Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến Đường Hồ chí Minh
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 đến ông Luận Hữu Lễ 3 thửa 349 tờ bản đồ 36
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ 44 đến giáp làng Ngọc
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Cao thửa 68, tờ 47 (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ 48 (Xuân Tân)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2).
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Dần (thửa 516, tờ 29) đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); từ ông Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên (thửa 548, tờ bản đồ 29)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ 32 đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ 32
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ ông Dư thửa 4, tờ bản đồ 29 đến nhà bà Quý thửa 159, tờ bản đồ 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ 29 đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ 32 đến bà Dung thửa 2, tờ bản đồ 33.
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Hùng thửa 195, tờ 8 đến ông Quyết thửa 95, tờ 11 (thôn 3); từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ông Phượng thửa 154, tờ 6 (thôn 5); từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, tờ 6 (thôn 6); từ ông Thanh thửa 85, tờ 7 đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ 6 (thôn 6); từ ông Bình thửa 29, tờ 7 đến ông Hổ thửa 99 tờ 6 (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ 7 đến ông Khanh thửa 65, tờ 5 (thôn 7); từ ông Hội thửa 78, tờ 5 đến ông Tình thửa 3, tờ 5 (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ 6 đến bà Châu thửa 44, tờ 6 (thôn 7); từ ông Hùng (Hương) thửa 77, tờ 4 đến ông Chung thửa 1, tờ 5 (thôn 8); từ cầu Trắng đến đỉnh dốc thửa 10, tờ 14 (Quyết Thắng 1)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ông Hỷ thửa 415 tờ bản đồ 32 đến ông Diệp thửa 422 tờ bản đồ 32; từ ông Thao 286 tờ bản đồ 32 đến nhà văn hóa thôn
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Nãi thửa 220 tờ bản đồ 32 đến nhà bà Hồng thửa 391 tờ bản đồ 32; từ ông Hà thửa 481 tờ bản đồ 32 đến ông Biện 413 tờ bản đồ 32
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ 32 đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ 32
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Nghị thửa 16 tờ bản đồ 36 đến ông Hào thửa 68 tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa 22 tờ bản đồ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ bản đồ 36; từ ông Hậu thửa 139 tờ bản đồ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa 258 tờ bản đồ 36 đến ông Linh thửa 313 tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa 433 tờ bản đồ 36 đến ông Dũng thửa 533 tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa 600 tờ bản đồ 36 đến ông Huấn thửa 622 tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa 654 tờ bản đồ 36 đến ông Công thửa 703 tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa 742 tờ bản đồ 36 đến ông Trọng thửa 925 tờ bản đồ 36
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ 29 đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ 32
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ 30 đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ 30 đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa 665 tờ bản đồ 30 đến ông Phấn thửa 734 tờ bản đồ 30
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ ông Soạn thửa 253 tờ bản đồ 29 đến ông Tới thửa 242 tờ bản đồ 29; từ ông Năm thửa 431 tờ bản đồ 29 đến ông Dực thửa 262 tờ bản đồ 29
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Thái thửa 791 tờ bản đồ 29 đến ông Tân 812 tờ bản đồ 29; từ ông Tục 807 tờ bản đồ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ bản đồ 29
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Thế thửa 326, tờ 11 đến bà Cúc thửa 322, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ bà Ninh thửa 105 tờ 14 đến ông Long thửa 133 tờ 14 (Quyết Thắng 1); từ bà Mão thửa 485 tờ 11 đến ông Vui thửa 482 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Hán thửa 319, tờ 11 đến ông Việt thửa 287, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ 14 đến ông Mạnh thửa 22, tờ 19 (Quyết Thắng 1); từ ông Thắng (Tráng) thửa 16 tờ 12 đến ông Hùng (thửa 126, tờ 12 (thôn 3); từ ông Kểnh thửa 27, tờ 9 đến ông Tấn thửa 20, tờ 9 (thôn 4); từ bà Yến thửa 150, tờ 8 đến ông Du thửa 152, tờ 8 (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Thọ thửa 110, tờ bản đồ 36 đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ 36 đến cầu trắng Kênh Bắc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ 27 đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ 27
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 đến ông Gia thửa 101, tờ 4 (thôn 7); từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tươi thửa 14, tờ 24 đến ông Bính thửa 5, tờ 24 (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Tới thửa 242 đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa 280 đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ 29 đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ 29
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ 48 đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ 49
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ 44 đến ông Long thửa 14 tơ bản đồ 44
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ cầu Bam (Thôn 1) đến ông Bền thửa 19, tờ 26 (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ TDC:01 đến TDC: 06
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m).
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14.
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến D02 (rộng 20,5m)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến D05
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến N02 (rộng 31m)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Tuyến N03
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Lam Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Lam Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Lam Sơn là 9.500.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Lam Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Lam Sơn xếp thứ 71 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Lam Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Lam Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Lam Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.