| Từ ông Nghị thửa 16 tờ bản đồ 36 đến ông Hào thửa 68 tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa 22 tờ bản đồ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ bản đồ 36; từ ông Hậu thửa 139 tờ bản đồ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa 258 tờ bản đồ 36 đến ông Linh thửa 313 tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa 433 tờ bản đồ 36 đến ông Dũng thửa 533 tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa 600 tờ bản đồ 36 đến ông Huấn thửa 622 tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa 654 tờ bản đồ 36 đến ông Công thửa 703 tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa 742 tờ bản đồ 36 đến ông Trọng thửa 925 tờ bản đồ 36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Thuận (tờ 15, thửa 87) đến đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 272); từ đất nhà ông Mạo (tờ 15, thửa 308) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ 15 thửa 322) đến nhà ông Dũng (tờ 15 thửa 337); từ nhà ông Quảng (tờ 14 thửa 114) đến nhà ông Thuỷ (tờ 15 thửa 272) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18. | Đất ở tại nông thôn | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 4 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa 105 tờ bản đồ 23) | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến N02 (rộng 31m) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14. | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương cũ (thửa 15, tờ bản đồ 22) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ Quốc lộ 47 đến kênh Bắc | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ LK1:49 đến LK1:59 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 34 (rộng 25m) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 54 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 99 tờ bản đồ 25) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25) | Đất ở tại nông thôn | 6.273.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 38 (rộng 25m) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D02 (rộng 20,5m) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09 | Đất ở tại nông thôn | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Khôi thửa 138 tờ bản đồ 23 đến thửa 8 tờ bản đồ 23 | Đất ở tại nông thôn | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 4 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa 105 tờ bản đồ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.250.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến Đường Hồ chí Minh | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ 24 đến thửa 61 tờ bản đồ 27 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa 367 tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa 81 tờ bản đồ 11) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK- A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK- C:11; LK-D:01 đến LK-D:15) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến N03 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 3.607.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 54 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 99 tờ bản đồ 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng 2 đến Cầu Trắng | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D05 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |