| Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệp | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rác | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 320.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 144.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 144.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt: Đoạn từ ông Dịch làng Quên đến nhà ông Chi làng Khạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt: Đoạn từ ông Dịch làng Quên đến nhà ông Chi làng Khạt | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Tân Bình: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Đăng thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách thôn Tân Tiến, Sơn Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 32.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách các thôn: Chạc Rạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 32.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn, Chạc Rạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 32.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung | Đất thương mại, dịch vụ | 32.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc, | Đất thương mại, dịch vụ | 32.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Tân Sơn: Đoạn từ hộ ông Bồng (thôn Tân Sơn) đến hộ ông Phúc (Tân Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 32.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị. | Đất ở tại nông thôn | 2.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua trung tâm chính trị đến hộ ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.175.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.058.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương | Đất ở tại nông thôn | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua trung tâm chính trị đến hộ ông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rác | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 640.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào bãi rác tập trung đến địa giới hành chính xã Ngọc Lặc | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thu đến hết dốc sáp Ong | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong: Đoạn từ qua nhà ông Lưu đến hộ ông Thanh làng Mốc | Đất ở tại nông thôn | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thu Tân Thủy đến hộ ông Thắm Tân Thủy | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà nguyễn Thị Hà đến hộ ông Lê Văn Tám - Tân Thành | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 420.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thuận Tân Thành đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân Thủy | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngoan Tân Thủy đến hộ ông Định thôn Tân Thủy | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong) | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn Thảo | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Thủy đi khu phố Oi (thị trấn Lang Chánh): Đoạn đường từ nhà ông Hà Phúc Thịnh đến nhà ông Hà Minh Cứ thôn Tân Thủy, xã Tân Phúc. | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Trường Tiểu học đến đập tràn làng Chỏng. | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua nhà ông Huê làng Khạt đến nhà ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng) | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |