Bảng giá đất Xã Đồng Lương, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Đồng Lương, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

137 dòng giá46 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đồng Lương

137 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đồng Lương, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệpĐất ở tại nông thôn2.200.000
Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng LươngĐất ở tại nông thôn1.600.000
Đoạn từ qua đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng LươngĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rácĐất thương mại, dịch vụ320.000
Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rácĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp320.000
Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp144.000
Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong)Đất thương mại, dịch vụ144.000
Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn ThảoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp140.000
Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt: Đoạn từ ông Dịch làng Quên đến nhà ông Chi làng KhạtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp96.000
Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt: Đoạn từ ông Dịch làng Quên đến nhà ông Chi làng KhạtĐất thương mại, dịch vụ96.000
Đường đi Tân Bình: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Đăng thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Ngõ ngách thôn Tân Tiến, Sơn ThủyĐất thương mại, dịch vụ32.000
Ngõ ngách các thôn: Chạc RạnhĐất thương mại, dịch vụ32.000
Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn, Chạc RạnhĐất thương mại, dịch vụ32.000
Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, ThungĐất thương mại, dịch vụ32.000
Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc,Đất thương mại, dịch vụ32.000
Đường vào Tân Sơn: Đoạn từ hộ ông Bồng (thôn Tân Sơn) đến hộ ông Phúc (Tân Sơn)Đất thương mại, dịch vụ32.000
Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị.Đất ở tại nông thôn2.350.000
Đoạn từ qua trung tâm chính trị đến hộ ông Sơn Đất ở tại nông thôn2.150.000
Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị.Đất thương mại, dịch vụ1.175.000
Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệpĐất thương mại, dịch vụ1.100.000
Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.058.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng LươngĐất ở tại nông thôn1.050.000
Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp990.000
Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu TrangĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ qua trung tâm chính trị đến hộ ông Sơn Đất thương mại, dịch vụ860.000
Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rácĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng LươngĐất thương mại, dịch vụ640.000
Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng LươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp640.000
Đoạn từ đường vào bãi rác tập trung đến địa giới hành chính xã Ngọc LặcĐất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ nhà ông Thu đến hết dốc sáp OngĐất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp500.000
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc Đất thương mại, dịch vụ500.000
Đoạn từ qua đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng LươngĐất thương mại, dịch vụ480.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong: Đoạn từ qua nhà ông Lưu đến hộ ông Thanh làng MốcĐất ở tại nông thôn480.000
Đoạn từ qua đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng LươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp480.000
Đoạn từ hộ bà Thu Tân Thủy đến hộ ông Thắm Tân ThủyĐất ở tại nông thôn450.000
Đoạn từ hộ bà nguyễn Thị Hà đến hộ ông Lê Văn Tám - Tân ThànhĐất ở tại nông thôn450.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng LươngĐất thương mại, dịch vụ420.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng LươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp420.000
Đoạn từ hộ ông Thuận Tân Thành đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân ThủyĐất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ hộ ông Ngoan Tân Thủy đến hộ ông Định thôn Tân ThủyĐất ở tại nông thôn380.000
Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong)Đất ở tại nông thôn360.000
Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu TrangĐất thương mại, dịch vụ360.000
Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu TrangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn ThảoĐất ở tại nông thôn350.000
Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng NêĐất ở tại nông thôn350.000
Đường Tân Thủy đi khu phố Oi (thị trấn Lang Chánh): Đoạn đường từ nhà ông Hà Phúc Thịnh đến nhà ông Hà Minh Cứ thôn Tân Thủy, xã Tân Phúc.Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ nhà Trường Tiểu học đến đập tràn làng Chỏng.Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn qua nhà ông Huê làng Khạt đến nhà ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng)Đất ở tại nông thôn250.000

Mặt bằng giá đất Xã Đồng Lương

Giá VT1 cao nhất
2.350.000
đồng/m²
Trung vị VT1
144.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
30.000
đồng/m²
Số dòng giá
137
dòng
Số tuyến đường
46
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Đồng Lương, giá VT2 bình quân bằng 84,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Đồng Lương (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ451.175.00032.000
Đất ở tại nông thôn442.350.00080.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp441.058.00032.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000

Xã Đồng Lương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đồng Lương đứng thứ 129 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Đồng Lương

Mã bưu chính (zip code)
41807
Doanh nghiệp trên địa bàn
17 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đồng Lương gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân Phúc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đồng Lương

44 tuyến đường tại Xã Đồng Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt: Đoạn từ ông Dịch làng Quên đến nhà ông Chi làng Khạt
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn Thảo
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn qua hộ ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng) đến hết hộ ông Huấn thôn Chiềng Khạt
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đoạn qua ngã ba thôn Chiềng Khạt đến làng Xuốm thôn Xuốm Chỏng (ngã ba đi chi cục thuế)
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đoạn qua nhà ông Huê làng Khạt đến nhà ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn qua Trường Tiểu học đến hết thôn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đoạn từ Chi cục thuế đến ngã ba đi làng Chỏng đi Chiềng Khạt
3 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào bãi rác tập trung đến địa giới hành chính xã Ngọc Lặc
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà nguyễn Thị Hà đến hộ ông Lê Văn Tám - Tân Thành
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thu Tân Thủy đến hộ ông Thắm Tân Thủy
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hộ ông Vì Văn Long
3 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) đến hết thôn Tân Lập.
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Hòa thôn Tân Bình đến Trường Tiểu học
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ngoan Tân Thủy đến hộ ông Định thôn Tân Thủy
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thuận Tân Thành đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân Thủy
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đi Chi cục thuế đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng
3 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệp
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị.
3 dòng · VT1 tới 2.350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rác
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thu đến hết dốc sáp Ong
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Trường Tiểu học đến đập tràn làng Chỏng.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ qua đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ qua hộ ông Lê Quốc Huy đến hết thôn Chạc Rạnh
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ qua hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy đến hết thôn Tân Sơn (hộ ông Lê Quốc Huy)
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 15A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong: Đoạn từ qua nhà ông Lưu đến hộ ông Thanh làng Mốc
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường đi Tân Bình: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Đăng thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường Làng Thung đi xã Ngọc Lặc
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường Tân Phong đi Quốc lộ 15A: Đoạn từ hộ ông Đông (Tân Phong) đến hộ ông Trân (Tân Tiến)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong)
3 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đường Tân Thủy đi khu phố Oi (thị trấn Lang Chánh): Đoạn đường từ nhà ông Hà Phúc Thịnh đến nhà ông Hà Minh Cứ thôn Tân Thủy, xã Tân Phúc.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường vào Tân Sơn: Đoạn từ hộ ông Bồng (thôn Tân Sơn) đến hộ ông Phúc (Tân Sơn)
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đường vào thôn Sơn Thủy: Đoạn từ hộ ông Pháp (Sơn Thủy) đến hộ ông Huế (Sơn Thủy)
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Ngõ ngách các thôn: Chạc Rạnh
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn, Chạc Rạnh
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc,
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Ngõ ngách làng Cui
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Ngõ ngách thôn Tân Tiến, Sơn Thủy
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đồng Lương

Giá đất cao nhất tại Xã Đồng Lương là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đồng Lương là 2.350.000 đồng/m², thấp nhất 30.000 đồng/m², trung vị 144.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đồng Lương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Đồng Lương xếp thứ 129 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đồng Lương theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đồng Lương được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đồng Lương hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.