| Đoạn qua hộ ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng) đến hết hộ ông Huấn thôn Chiềng Khạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 88.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Chi cục thuế đến ngã ba đi làng Chỏng đi Chiềng Khạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 84.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hộ ông Vì Văn Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 84.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đi Chi cục thuế đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 84.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Chi cục thuế đến ngã ba đi làng Chỏng đi Chiềng Khạt | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hộ ông Vì Văn Long | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đi Chi cục thuế đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách thôn Tân Tiến, Sơn Thủy | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách các thôn: Chạc Rạnh | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn, Chạc Rạnh | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc, | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Tân Sơn: Đoạn từ hộ ông Bồng (thôn Tân Sơn) đến hộ ông Phúc (Tân Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường Làng Thung đi xã Ngọc Lặc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua hộ ông Lê Quốc Huy đến hết thôn Chạc Rạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) đến hết thôn Tân Lập. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường Làng Thung đi xã Ngọc Lặc | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Tân Bình: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Đăng thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ qua hộ ông Lê Quốc Huy đến hết thôn Chạc Rạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) đến hết thôn Tân Lập. | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Thủy đi khu phố Oi (thị trấn Lang Chánh): Đoạn đường từ nhà ông Hà Phúc Thịnh đến nhà ông Hà Minh Cứ thôn Tân Thủy, xã Tân Phúc. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua ngã ba thôn Chiềng Khạt đến làng Xuốm thôn Xuốm Chỏng (ngã ba đi chi cục thuế) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua ngã ba thôn Chiềng Khạt đến làng Xuốm thôn Xuốm Chỏng (ngã ba đi chi cục thuế) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách làng Cui | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 36.000 | — | — | — | — |
| Đường vào thôn Sơn Thủy: Đoạn từ hộ ông Pháp (Sơn Thủy) đến hộ ông Huế (Sơn Thủy) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 36.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách làng Cui | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000 | — | — | — | — |
| Đường vào thôn Sơn Thủy: Đoạn từ hộ ông Pháp (Sơn Thủy) đến hộ ông Huế (Sơn Thủy) | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Ngõ ngách thôn Tân Tiến, Sơn Thủy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách các thôn: Chạc Rạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn, Chạc Rạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc, | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Tân Sơn: Đoạn từ hộ ông Bồng (thôn Tân Sơn) đến hộ ông Phúc (Tân Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |