Giá đất Toàn bộ, Xã Đồng Lương

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Đồng Lương, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

4 dòng giá4 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Đồng Lương, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm35.00030.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản30.00025.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
35.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
30.000
đồng/m²
Số dòng giá
4
dòng
Số loại đất
4
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 84,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Đồng Lương

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 44 trên 44 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đồng Lương.

Tra tiếp trong Xã Đồng Lương và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đồng Lương hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt: Đoạn từ ông Dịch làng Quên đến nhà ông Chi làng Khạt
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn Thảo
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn qua hộ ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng) đến hết hộ ông Huấn thôn Chiềng Khạt
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đoạn qua ngã ba thôn Chiềng Khạt đến làng Xuốm thôn Xuốm Chỏng (ngã ba đi chi cục thuế)
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đoạn qua nhà ông Huê làng Khạt đến nhà ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn qua Trường Tiểu học đến hết thôn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đoạn từ Chi cục thuế đến ngã ba đi làng Chỏng đi Chiềng Khạt
3 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào bãi rác tập trung đến địa giới hành chính xã Ngọc Lặc
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà nguyễn Thị Hà đến hộ ông Lê Văn Tám - Tân Thành
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thu Tân Thủy đến hộ ông Thắm Tân Thủy
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hộ ông Vì Văn Long
3 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) đến hết thôn Tân Lập.
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Hòa thôn Tân Bình đến Trường Tiểu học
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ngoan Tân Thủy đến hộ ông Định thôn Tân Thủy
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thuận Tân Thành đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân Thủy
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đi Chi cục thuế đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng
3 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệp
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị.
3 dòng · VT1 tới 2.350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rác
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thu đến hết dốc sáp Ong
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Trường Tiểu học đến đập tràn làng Chỏng.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Đồng Lương có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 30.000 đồng/m², chia thành 4 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Đồng Lương không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 44 trên 44 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đồng Lương.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.