Bảng giá đất Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu

Đơn giá đất tại Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

559 dòng giá186 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Phong

559 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Nguyễn Thị Định
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất thương mại, dịch vụ1.820.000
Quốc lộ 4D
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Cửa hàng xăng dầu số 18
Đất ở1.800.000990.000510.000
Đường tránh chợ San Thàng
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường QL 4D
Đất ở1.700.000890.000510.000
Phố Đoàn Thị Điểm
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương → Tiếp giáp phố Cao Bá Quát
Đất ở1.600.000
Phố Phan Đăng Lưu
Tiếp giáp Phố Mường Kim → Tiếp giáp phố Hương Phong
Đất ở1.600.000
Đường 2-6
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp đường 4A
Đất ở1.600.000
Phố Nguyễn Văn Tố
Tiếp giáp dường 30-4 → Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Đất ở1.600.000
Phố Nam Cao
Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm → Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Đất ở1.600.000
Phố Xuân Diệu
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp phố Lê Lai
Đất ở1.600.000
Phố Hồ Xuân Hương
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất ở1.600.000
Đường Trần Quang Diệu
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
Đất ở1.600.000
Phố Nguyễn Văn Hiền
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
Đất ở1.600.000
Đường N4 (11,5m)
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng → Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
Đất ở1.600.000
Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Yên Thế → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000
Đường Phạm Văn Đồng
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000
Đường Hoàng Minh Giám
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000
Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000
Đường Nguyễn Khuyến
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái → Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000
Đường 4A (16,5m)
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường 2-6
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000
Phố Trần Đăng Ninh
Tiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000525.000370.000
Phố Trung Dũng
Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp → Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000
Phố Nguyễn Vũ Tráng
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp phố Lê Lai
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Phố Võ Thị Sáu
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Phố Nguyễn Khánh Toàn
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) → Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19
Đất thương mại, dịch vụ1.340.000
Phố Mường Kim
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Đường Hoàng Văn Thụ
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh → Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Đường T03 (13,5m)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000420.000294.000
Phố Lê Văn Hưu (T02)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Đường Trần Văn Thọ
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000497.000350.000
Đường Trần Văn Thọ
Tiếp giáp đường T03 → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000497.000350.000
Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu → Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ → Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000420.000294.000
Phố Hương Phong
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Đường số 5-12 (13,5m)
Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Phố Nguyễn Duy Trinh
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong → Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Phố Lê Thanh Nghị
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong → Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng → Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Phố Yết Kiêu
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai → Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Phố Tô Hiến Thành
Tiếp giáp đường Thanh Niên → Tiếp giáp đường Lê Duẩn
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Đường Thanh Niên
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000497.000294.000
Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng → Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Phố Lê Đại Hành (13m)
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)
Tiếp giáp phố Tản Đà → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Phố Trần Quốc Toản
Tiếp giáp phố Thành Công → Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Phố Thành Công
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng → Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000420.000252.000
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)
Tiếp giáp đường Tôn Thât Tùng → Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất thương mại, dịch vụ1.330.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Phong

Giá VT1 cao nhất
7.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
910.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.000
đồng/m²
Số dòng giá
559
dòng
Số tuyến đường
186
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Tân Phong, giá VT2 bình quân bằng 3.538,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Phong (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp200950.0001.000
Đất ở1947.900.000120.000
Đất thương mại, dịch vụ1655.530.00084.000

Phường Tân Phong đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Phong đứng thứ 2 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Phong

Mã bưu chính (zip code)
30110
Doanh nghiệp trên địa bàn
828 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Phong gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông PhongXã San ThàngXã Nùng NàngXã Bản Giang

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Phong

132 tuyến đường tại Phường Tân Phong có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đại lộ Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường 1-1
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường 1B-9 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường 2B (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường 4A (16,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường 30 - 4
6 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
Đường 30-4
3 dòng · VT1 tới 5.530.000 đ/m²
Đường A16, A17
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Bùi Thị Xuân
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường D5, D6 (16,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Đặng Thai Mai
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường đi Đông Pao
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Điện Biên Phủ
6 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường đi UBND xã Sùng Phái cũ
3 dòng · VT1 tới 710.000 đ/m²
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 710.000 đ/m²
Đường đi xã Nùng Nàng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường Hoàng Hoa Thám
6 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đường Hoàng Minh Giám
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Hoàng Quốc Việt
4 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Văn Thái
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Lê Duẩn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường Lê Hữu Trác
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường liên bản
18 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết
3 dòng · VT1 tới 264.000 đ/m²
Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu
3 dòng · VT1 tới 264.000 đ/m²
Đường Nguyễn Khuyến
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Nguyễn Lương Bằng
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Định
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Linh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Viết Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường nhánh 1 nhà máy chè
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường nhánh 2 nhà máy chè
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường nhánh số 2, 3
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch
5 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng
6 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường số 2 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường số 5-11 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường số 5-12 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường số 6-7
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 6-8
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 7 (Nhánh 1)
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường T03 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường Thanh Niên
4 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường Tô Vĩnh Diện
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường tránh chợ San Thàng
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Trần Quốc Mạnh
7 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đường Trần Quý Cáp
9 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đường Trần Văn Thọ
6 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường trục xã bản Giang
6 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đường Trường Chinh
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Tuệ Tĩnh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường vào bản Cóc Pa
3 dòng · VT1 tới 264.000 đ/m²
Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cũ)
3 dòng · VT1 tới 264.000 đ/m²
Đường vào nhà máy chè Tam Đường
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường vào trại giam tỉnh
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường ven hồ lắng
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Ngõ 224 đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Ban Mai
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Đặng Dung (1B-7)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Đào Duy Anh
5 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Đoàn Trần Nghiệp
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Hà Huy Tập
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Hoàng Diệu
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Phố Hoàng Ngọc Phách
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Hồ Đắc Di
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Phố Hồ Xuân Hương
5 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Phố Kim Đồng
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Lam Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Phố Lê Anh Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Lê Thanh Nghị
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Lê Văn Hưu (T02)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Lê Văn Lương
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Lương Định Của
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Lưu Quý An
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Lý Tự Trọng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Mạc Đĩnh Chi
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Ngô Gia Tự
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Nguyễn Đình Chiểu
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Nguyễn Đổng Chi
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Nguyễn Duy Trinh
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Nguyễn Huy Tưởng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Nguyễn Khánh Toàn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Phong Sắc
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Nguyễn Vũ Tráng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Phùng Chí Kiên
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Phùng Hưng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Quyết Tiến
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Phố Sùng Phái Sinh
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Tản Đà
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Thành Công
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Tô Hiến Thành
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Tôn Thất Bách
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Trần Đăng Ninh
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Trần Quốc Toản
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Triệu Quang Phục (1B-6)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Trương Hán Siêu
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Văn Tiến Dũng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Phố Vũ Tông Phan
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Yên Thế
3 dòng · VT1 tới 710.000 đ/m²
Phố Yết Kiêu
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Quốc lộ 4D
5 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Quốc lộ 32
9 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Tỉnh lộ 130
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Tỉnh lộ 135
3 dòng · VT1 tới 3.860.000 đ/m²
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Tuyến số 3, số 4
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Lai Châu

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Phong

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Phong là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Phong là 7.900.000 đồng/m², thấp nhất 1.000 đồng/m², trung vị 910.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Phong đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu?
Phường Tân Phong xếp thứ 2 trên tổng số 38 xã, phường của Tỉnh Lai Châu nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Phong theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Lai Châu, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Phong được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Phong hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.