Giá đất Đường Trần Văn Thọ, Phường Tân Phong

Đơn giá đất tuyến Đường Trần Văn Thọ thuộc Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT3đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường Trần Văn Thọ

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường Trần Văn Thọ, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Đất ở1.900.000710.000500.000
Tiếp giáp đường T03 → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Đất ở1.900.000710.000500.000
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp950.000355.000250.000
Tiếp giáp đường T03 → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp950.000355.000250.000
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Đất thương mại, dịch vụ1.330.000497.000350.000
Tiếp giáp đường T03 → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Đất thương mại, dịch vụ1.330.000497.000350.000

Mặt bằng giá tuyến Đường Trần Văn Thọ

Giá VT1 cao nhất
1.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.330.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
950.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường Trần Văn Thọ, giá VT2 bình quân bằng 37,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 62,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường Trần Văn Thọ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở21.900.0001.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2950.000950.000
Đất thương mại, dịch vụ21.330.0001.330.000

Đường Trần Văn Thọ đứng thứ mấy trong Phường Tân Phong

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Trần Văn Thọ đứng thứ 66 trên 132 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Phong.

Tra tiếp trong Phường Tân Phong và Tỉnh Lai Châu

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Phong hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đại lộ Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường 1-1
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường 1B-9 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường 2B (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường 4A (16,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường 30 - 4
6 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
Đường 30-4
3 dòng · VT1 tới 5.530.000 đ/m²
Đường A16, A17
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Bùi Thị Xuân
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường D5, D6 (16,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Đặng Thai Mai
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường đi Đông Pao
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Điện Biên Phủ
6 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường đi UBND xã Sùng Phái cũ
3 dòng · VT1 tới 710.000 đ/m²
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 710.000 đ/m²
Đường đi xã Nùng Nàng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường Hoàng Hoa Thám
6 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đường Hoàng Minh Giám
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Hoàng Quốc Việt
4 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Văn Thái
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường Trần Văn Thọ

Giá đất đường Đường Trần Văn Thọ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Lai Châu áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường Trần Văn Thọ tại Phường Tân Phong có giá VT1 cao nhất 1.900.000 đồng/m² và thấp nhất 950.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường Trần Văn Thọ có phải tuyến đắt nhất Phường Tân Phong không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường Trần Văn Thọ đứng thứ 66 trên 132 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Phong.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.