Đơn giá đất tuyến Đường 30 - 4 thuộc Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Đất ở | 7.900.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở | 5.600.000 | 1.500.000 | 630.000 | — | — |
| Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt → Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất ở | 4.200.000 | 1.500.000 | 630.000 | — | — |
| Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt → Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000 | 750.000 | 315.000 | — | — |
| Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000 | 750.000 | 315.000 | — | — |
Tại tuyến Đường 30 - 4, giá VT2 bình quân bằng 18.765,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 7.900.000 | 4.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 3.000 | 2.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 30 - 4 đứng thứ 1 trên 132 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Phong.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Phong hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .