Đơn giá đất tuyến Đường tránh chợ San Thàng thuộc Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường QL 4D | Đất ở | 1.700.000 | 890.000 | 510.000 | — | — |
| Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường QL 4D | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 623.000 | 357.000 | — | — |
| Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường QL 4D | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 850.000 | 445.000 | 255.000 | — | — |
Tại tuyến Đường tránh chợ San Thàng, giá VT2 bình quân bằng 52,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 1.700.000 | 1.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.190.000 | 1.190.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 850.000 | 850.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tránh chợ San Thàng đứng thứ 70 trên 132 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Phong.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Phong hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .