Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 4D thuộc Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cửa hàng xăng dầu số 18 → Hết nhà máy nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 222.000 | 144.000 | — | — |
| Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Cửa hàng xăng dầu số 18 | Đất ở | 1.800.000 | 990.000 | 510.000 | — | — |
| Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Cửa hàng xăng dầu số 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 495.000 | 255.000 | — | — |
| Cửa hàng xăng dầu số 18 → Hết nhà máy nước | Đất ở | 780.000 | 444.000 | 288.000 | — | — |
| Cửa hàng xăng dầu số 18 → Hết nhà máy nước | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 | 311.000 | 202.000 | — | — |
Tại tuyến Quốc lộ 4D, giá VT2 bình quân bằng 56,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 900.000 | 390.000 |
| Đất ở | 2 | 1.800.000 | 780.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 546.000 | 546.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 4D đứng thứ 69 trên 132 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Phong.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Phong hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .