Đơn giá đất tại Xã Mường Tè, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
2 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường Tè cũ | Đất ở | 170.000 | 120.000 | 77.000 | — | — |
| Xã Nậm Khao cũ | Đất ở | 150.000 | 91.000 | 65.000 | — | — |
Tại Xã Mường Tè, giá VT2 bình quân bằng 65,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 34,4% so với mặt đường.
Toàn bộ 2 dòng giá tại Xã Mường Tè đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 150.000 đến 170.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mường Tè đứng thứ 31 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mường Tè gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .