Đơn giá đất tuyến Phố Ban Mai thuộc Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) → Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26) | Đất thương mại, dịch vụ | 890.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) → Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26) | Đất ở | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) → Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 650.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 890.000 | 890.000 |
| Đất ở | 1 | 1.300.000 | 1.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 650.000 | 650.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Ban Mai đứng thứ 71 trên 132 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Phong.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Phong hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .