Đơn giá đất tại Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
559 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt → Giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5-11 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt → Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Phùng Hưng → Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | 430.000 | 260.000 | — | — |
| Phố Quyết Tiến Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp → Phố Nguyễn Khánh Toàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | 375.000 | 265.000 | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Vũ Tráng Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp phố Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Khánh Toàn Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) → Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Tân Phong, giá VT2 bình quân bằng 3.538,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200 | 950.000 | 1.000 |
| Đất ở | 194 | 7.900.000 | 120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 165 | 5.530.000 | 84.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Phong đứng thứ 2 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Phong gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
132 tuyến đường tại Phường Tân Phong có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .